Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615443-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210414230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:22:00 đến ngày 2021-06-14 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,203,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123 gốc
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123 cây
3 Vận chuyển cây, cây bụi tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 100m³
5 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bụi
6 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 464,42 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,03
9 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.273,35
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 100m³
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 100m³
12 Vận chuyển đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m³
13 Vận chuyển đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,17 100m³
14 Vận chuyển đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 100m³
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 100m³
16 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,72 100m³
17 Nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.904,55 m2
18 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.887,3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,6
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,34
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,34
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177
D VỈA HÈ
1 Ván khuôn móng băng, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m²
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,21
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cấu kiện
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,95
6 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,46
7 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 463,3 m3
8 Đắp bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10
9 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m³
10 Phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,09 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,87 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,29
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,35
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,75
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,33
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,92
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,74
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m²
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
E CƠI TƯỜNG KÈ ĐÁ CŨ
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 100m²
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,72
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,49
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 182,88
F TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH
1 Ván khuôn móng băng, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m²
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,83
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,88
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,92
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m²
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,72
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m²
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
G CƠI TƯỜNG MƯƠNG BẰNG GẠCH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,86
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153,91
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m²
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,19
H BỂ BƠM
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m²
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,02
5 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m²
6 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
7 Cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89
9 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,82 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 309,95
11 Đào móng băng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.597,78
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m³
13 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m³
14 Vận chuyển đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 100m³
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,36
16 Ván khuôn móng băng, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,46 100m²
17 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 209,04
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 364,06
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,37 100m²
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,04
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.898,83
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 567,71
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,41 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,91 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,9
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.388 cấu kiện
28 Khung tấm thu nước mặt composite KT 430x860 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 bộ
29 Lắp ga Composite 850x850 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 bộ
30 Đắp bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5
31 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m³
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,38
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2
34 Vận chuyển đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m³
I THÂN CỐNG HỘP
1 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,85
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m³
3 Vận chuyển đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m³
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08
5 Ván khuôn móng băng, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m²
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,62
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 đoạn cống
8 Cống hộp BxH=1.0x1.0m; L=1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 mối nối
J TƯỜNG ĐẦU
1 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m²
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,88
K SÂN CỐNG
1 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m³
3 Vận chuyển đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m³
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
3 dải phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232 m
4 Cọc PVC đường kính D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,7 m
5 Biển báo đoạn đường thi công I440(80x30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
6 Biển báo phía trước có công trường I441a KT(140x80) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m2
7 Biển báo hạn chế tốc độ P127 ( biển tròn phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo cấm vượt P125 ( biển tròn phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Biển báo đường hẹp W203c (biển tam giác phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Biển hướng đi phải theo R302a ( biển tròn phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 biển báo đi chậm W245 (biển tam giác phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 biển báo công trường W227 (biển tam giác phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Biển hết tất cả hiệu lệnh cấm DP.135 ( biển tròn phản quang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Cột biển báo d90 dán PQ trắng đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
16 Khung thép hộp để biển báo ( mã kẽm 50x50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
18 Khung thép hộp đở tôn chắn khu vực thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 TT
19 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Bóng điện 100w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
21 Dây điện tiết diện 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 md
22 Máy phát điện 5 KW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
23 Nhân công đảm bảo giao thông 3,5/7 (45 ngày x2 công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->