Gói thầu: Đại tu máy phát Diezen số 1 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 (Chuyển tiếp năm 2021) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu máy phát Diezen số 1 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 (Chuyển tiếp năm 2021) Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615726 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:07:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.519.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 277.055.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể:- 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ đại tu,sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen có công suất ≥ 850kVA, có giá trị ≥ 646.000.000VND (Bằng chữ: Sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ đại tu sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa, cơ khí:- Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ đại tu sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện ATVSLĐ; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn 3 m3 kN/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thước căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tạo dòng điện lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mê ga ôm 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ căn chỉnh cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ căn tâm chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm vi dịch vụ Đại tu sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V | Công trình | 0 | |
| 2 | Hợp bộ máy phát Diesel số 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 0 | |
| 3 | Động cơ diezen | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 0 | |
| 4 | Hệ thống quạt làm mát | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 5 | Kiểm tra bảo dưỡng puly, ổ đỡ quạt làm mát két nước | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 6 | Kiểm tra dây đai, pu ly, căn chỉnh lại độ dăng dây đai thay thế dây đai (nếu cần). | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Hệ thống động cơ đề | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 8 | Tháo, kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bộ đề máy phát. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 9 | Kiểm tra hệ thống chổi than động cơ đề. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 10 | Bảo dưỡng cổ góp động cơ đề. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 11 | Đại tu động cơ đề | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 2 | |
| 12 | Lắp giáp hoàn thiện các động cơ đề | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 13 | Hệ thống nước làm mát | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Xả rửa hệ thống nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Vệ sinh cáu, cặn trong két nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Tháo, kiểm tra vệ sinh các két nước làm mát dầu bôi trơn. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Tháo bơm nước, các phin lọc nước. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Kiểm tra vệ sinh, hiệu chỉnh bơm nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Thay nước làm mát và dung môi. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Thay các phin lọc nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Kiểm tra thay các đường ống dẫn nước làm mát, dẫn dầu bằng cao su. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Kiểm tra thử độ kín hệ thống nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Thay các gioăng phớt hệ thống nước làm mát. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Lắp giáp hoàn thiện hệ thống nước làm mát | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Hệ thống dầu bôi trơn | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 26 | Tháo xả dầu bôi trơn. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Tháo 02 mặt máy. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Tháo thay các phin lọc bypass hệ thống dầu bôi trơn. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Thay phin lọc dầu bôi trơn. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Thay gioăng, xử lý rò dầu hệ thống dầu bôi trơn động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Tháo vệ sinh các lắp hông máy, các khớp nối. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Tháo vệ sinh các đáy cacte. | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 33 | Tháo, vệ sinh kiểm tra bạc trục, bạc biên thay thế (Nếu cần). | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Thay dầu bôi trơn động cơ. | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 35 | Lắp giáp hoàn thiện hệ thống dầu bôi trơn. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Hệ thống hút-xả khí | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 37 | Vệ sinh các đường ống hút khí. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Tháo vệ sinh các phin lọc gió. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Tháo bảo dưỡng, hiệu chỉnh các turbo tăng áp. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 40 | Tháo bảo dưỡng, hiệu chỉnh hệ thống nạp khí. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 41 | Tháo bảo dưỡng hệ thống hút- xả khí. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Thay các gioăng chèn hệ thống hút-xả khí. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Lắp giáp hoàn thiện hệ thống hút-xả khí. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Hệ thống nhiên liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 45 | Vệ sinh mặt block máy. | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 46 | Tháo các phin lọc nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Thay phin lọc dầu nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Tháo kiểm tra, rà xoáy hiệu chỉnh các su páp. | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 49 | Tháo, kiểm tra vệ sinh, hiệu chỉnh hệ thống gió. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Tháo, kiểm tra hiệu chỉnh kim phun nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng các piston . | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Tháo, kiểm tra, thay thế các xéc măng. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Tháo, kiểm tra, thay thế các xylanh. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 54 | Tháo vệ sinh, kiểm tra hiệu chỉnh bơm nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Thay thế các gioăng chèn hệ thống nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 56 | Lắp giáp hoàn thiện hệ thống nhiên liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Máy phát | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 0 | |
| 58 | Đại tu bản thể máy phát Diezen | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 59 | Đại tu động cơ quạt hút khí phòng Diezen | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 60 | Đại tu bộ ác quy khởi động | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 61 | Thí nghiệm các động cơ đề, động cơ quạt hút khí | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 3 | |
| 62 | Thí nghiệm máy phát diezen | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 63 | Điều khiển bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 64 | Phần nhất thứ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 65 | Đại tu máy cắt 0,4kv (loại M12N1) dòng 1250A | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 66 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kv (loại M12N1) dòng 1250A | Dẫn chiếu đến chương V | mạch | 1 | |
| 67 | Phần nhị thứ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 68 | Các rơle bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 69 | Rơle bảo vệ so lệch DSW-1 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 70 | Rơle bảo vệ quá dòng không cân bằng pha PHW-3.3R | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 71 | Rơle bảo vệ công suất ngược M200-RP1 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 72 | Rơle bảo vệ chạm đất XI1-S | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 73 | Bảo dưỡng, thí nghiệm role thời gian, trung gian | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 30 | |
| 74 | Các thiết bị điều khiển, đo lường khác | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 75 | Đồng hồ đa chức năng PM100 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 76 | Bộ chuyển đổi công suất PMU350 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 77 | Rơle hoà đồng bộ SYN-6 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 78 | Bộ giám sát tần số SFW-6.2 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 79 | Bộ điều khiển đa chức năng UVR-6.2 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 80 | Modul truyền thông XRS1 | Dẫn chiếu đến chương V | bộ | 1 | |
| 81 | Bộ điều khiển điện áp Cosimat N | Dẫn chiếu đến chương V | bộ | 1 | |
| 82 | Bộ nạp ac quy AL1524-G001 | Dẫn chiếu đến chương V | bộ | 2 | |
| 83 | Các đồng hồ chỉ thị | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 15 | |
| 84 | Khối điều khiển NP2 | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 1 | |
| 85 | Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 86 | Tổng hợp máy thi công | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 87 | Búa căn 3 m3 kN/phút | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 5 | |
| 88 | Bộ thước căn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 5 | |
| 89 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,3 | |
| 90 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 2,28 | |
| 91 | Hợp bộ thí nghiệm | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,5 | |
| 92 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 4,8 | |
| 93 | Lò nhiệt độ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,5 | |
| 94 | Máy nén khí di động | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 10 | |
| 95 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,11 | |
| 96 | Máy tạo dòng điện lớn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,16 | |
| 97 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3,86 | |
| 98 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,88 | |
| 99 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,5 | |
| 100 | Pa lăng xích 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 12 | |
| 101 | Hợp bộ căn chỉnh cơ khí | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 10 | |
| 102 | Bộ căn tâm chuyên dùng | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 5 | |
| 103 | Tổng hợp vật tư, thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 104 | Bàn chải bụi r2.002 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 105 | Bàn chải sắt | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 106 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 7 | |
| 107 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 10 | |
| 108 | Bộ gioăng dưới máy phát Diezel số 1 PN: 3804301 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 109 | Bộ gioăng K1 PN 4352580 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 110 | Bộ gioăng paranhít HT DIEZEL, PN: 3801719 HD-36M-21 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 111 | Bộ gioăng trên cho máy phát Diezel số 1 PN: 3800730 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 112 | Chổi cước | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 113 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 16 | |
| 114 | Cồn tinh khiết | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 4,07 | |
| 115 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 6 | |
| 116 | Dầu Vanellus C3 Mutigad (SAE15w40)/DCA65L | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 165 | |
| 117 | Dây cu roa két nước (PN: 16PK2100) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 118 | Dây cua roa máy dao điện, HD-36M-29 PN: 3039376 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 119 | Dây Curoa PN 3003343 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 120 | Dung dịch làm mát động cơ DCA4 (1,89l/1 bình) | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 5 | |
| 121 | Element, lub oil filter P/N: 3310169 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 122 | Gas ket, oil pan PN: 3043211 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 123 | Gasket, aftercooler cover P/N: 3026423 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 124 | Gasket, air manifold P/N: 206277 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 125 | Gasket, oil pan PN: 3043212 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 126 | Giấy nhám mịn | Dẫn chiếu đến chương V | Tờ | 10 | |
| 127 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến chương V | Tờ | 10 | |
| 128 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 33,75 | |
| 129 | Gioăng bơm dầu nhiên liệu (P/N:4026171) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 130 | Gioăng cho bộ lọc dầu động cơ Diesel (P/N: 3011651) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 131 | Gioăng cho bộ lọc dầu động cơ Diesel (P/N: 3177108) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 132 | Gioăng cho bộ lọc dầu động cơ Diesel (P/N: 3629141) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 133 | Gioăng cho bộ lọc dầu động cơ Diesel (P/N: 3629387) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 134 | Gioăng động cơ Diesel (P/N: 3040721) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 135 | Gioăng động cơ Diesel (P/N: 3630839) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 136 | Gioăng động cơ Diesel (P/N: 4920076) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 137 | Gioăng kim phun (PN: 205216) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 12 | |
| 138 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V | Tuýp | 10 | |
| 139 | Khớp nối bơm dầu nhiên liệu (P/N:212613) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 140 | Lọc nhớt bypass PN LF777 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 141 | Lọc nước PN WF2076 (3318318) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 142 | Mỡ si a chin (Mỡ Shell Gaudus S2V220-2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 4 | |
| 143 | Phin lọc dầu bôi trơn (PN: LF670) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 144 | Phin lọc khí AF 872 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 145 | Phin lọc nhiên liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 146 | Phớt chèn cho bộ khởi động động cơ Diesel (P/N: 3048182) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 147 | Vải lau trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 12 | |
| 148 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 5 | |
| 149 | Phạm vi cung cấp thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Công trình | 0 | |
| 150 | Bạc biên KTA38 STD (PN: 3047390) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 24 | |
| 151 | Bạc trục KTA38 STD (PN: AR12250) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 152 | Gioăng Xy lanh (PN: 4024779) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 12 | |
| 153 | Séc măng KTA38 STD (PN: 4089500) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 12 | |
| 154 | Xy lanh KTA38 STD (PN: 3022157/4024767) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.23519E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 277.055.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.519.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 277.055.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể:- 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ đại tu,sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen có công suất ≥ 850kVA, có giá trị ≥ 646.000.000VND (Bằng chữ: Sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ đại tu sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa, cơ khí:- Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ đại tu sửa chữa bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện ATVSLĐ; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hợp bộ động cơ và máy phát điện Diezen. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn 3 m3 kN/phút | Thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Bộ thước căn | Thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm | Thiết bị thi công | 1 |
| 6 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Thiết bị thi công | 1 |
| 7 | Máy nén khí di động | Thiết bị thi công | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Thiết bị thi công | 1 |
| 9 | Máy tạo dòng điện lớn | Thiết bị thi công | 1 |
| 10 | Mê gôm mét 1000V | Thiết bị thi công | 1 |
| 11 | Mê ga ôm 500V | Thiết bị thi công | 1 |
| 12 | Pa lăng xích 3 tấn | Thiết bị thi công | 1 |
| 13 | Hợp bộ căn chỉnh cơ khí | Thiết bị thi công | 1 |
| 14 | Bộ căn tâm chuyên dùng | Thiết bị thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi