Gói thầu: Chi phí Sửa chữa đường nối từ đường Võ Tấn Đồ đến đường Nguyễn Thị Nhỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Chi phí Sửa chữa đường nối từ đường Võ Tấn Đồ đến đường Nguyễn Thị Nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 20:43:00 đến ngày 2021-06-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,212,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường nối Võ Tấn Đồ và đường Nguyễn Thị Nhỏ | |||
| B | a. Sửa chữa hư hỏng trước khi thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường 25cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,359 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,437 | 100m2 |
| C | b. Thảm BTN tăng cường. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lấn ra mặt đường | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 7,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường BTN | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,8 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C12,5) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa (loại C12,5), dày 5cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6,237 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,984 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 32 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,984 | 100tấn |
| D | c. Hoàn trả vạch sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu vàng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu trắng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| E | Đường Nguyễn Thị Nhỏ | |||
| F | a. Sửa chữa hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,348 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường 32cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,657 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,657 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,111 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 32 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,111 | 100tấn |
| G | b. Bổ sung lưới chắn rác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Thép hình lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 7 | cái |
| H | Đường Võ Tấn Đồ | |||
| I | a. Sửa chữa hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường 32cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,23 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,23 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,209 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 32 km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,209 | 100tấn |
| J | b. Sửa chữa hố ga hư hỏng | |||
| 1 | Đục thân hố ga hư hỏng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép hố thu | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 4 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK>10mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khuôn hố thu đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khuôn hầm 550kg/cái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | SX vì thép hình tấm đan | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan 550kg/cái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| K | Tổ chức thi công. | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.150 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,629 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D80 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 40,8 | m |
| 3 | Giấy dán phản quang | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 8,84 | m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | Nhân công điều tiết | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 40 | công |
| 6 | Biển báo số 441 (195x135)cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác D90cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tròn D90cm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Cột biển báo L=4,0m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Barrier | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M.200 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | m3 |
| L | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí xây dựng | Chi phí dự phòng = 4,76% Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi