Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 09:35:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,104,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,0154 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,0154 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6379 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5985 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,197 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp, độ chặt K98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.762,852 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,7614 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp, độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.510,0382 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3921 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2737 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1184 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1184 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.992,6 | m2 |
| 15 | Lót giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.992,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,408 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 459,54 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9191 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,89 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7353 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch đan rãnh, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,862 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4595 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,89 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9998 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x45x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450,05 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2513 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9001 | 100m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,515 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,1164 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,1164 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,1164 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,3583 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18.949,299 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,33 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,98 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,0597 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,6058 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6098 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3323 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,57 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2704 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7662 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190 | cấu kiện |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,1329 | m2 |
| 49 | Bộ nắp thu nước Composite (nắp 430x860 mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 51 | Cống BTCT D600 chịu lực HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 369,84 | m |
| 52 | Cống BTCT D1000 chịu lực HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 53 | Đế cống BTCT D600 chịu lực HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 554 | cái |
| 54 | Đế cống BTCT D1000 chịu lực HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 185 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,5 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 554 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,78 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1212 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0874 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8865 | tấn |
| 64 | Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 860x430mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6144 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6144 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,952 | 100m |
| 69 | Nối chuyển ống thép DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Bịt DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Cút DN110x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Cút DN110x22 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Cút DN110x135 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Tê DN110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Tê DN200x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,259 | 100m |
| 77 | Cút hàn HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Tê HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Nối thẳng HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 81 | Tê DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van, đường kính van 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Bích lồng D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Đai khởi thủy 50/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Chụp van D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Khâu nối ren ngoài DN50-HDPE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Cút hàn HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Trụ cứu hỏa đồng bộ DN 110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Van cổng ty chìm DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Tê DN 110/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Chụp van DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Zoăng cao su DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Bu lông HM100/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 97 | Van cổng ty chìm DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Mối nối BE DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Mối nối BU DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Chụp van DN110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,33 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1717 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3386 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8119 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,536 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1954 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 113 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7668 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3325 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6285 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,257 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,4736 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,2 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0368 | m3 |
| 121 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2496 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1085 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4982 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3931 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0881 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 127 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m2 |
| 128 | Cống BTCT D300 vải hè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 319 | m |
| 129 | Đế cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,6 | đoạn ống |
| 131 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382 | cái |
| 132 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,2 | m |
| 133 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,7 | m |
| 134 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,8 | m |
| 135 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 100m |
| 136 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | 100m |
| 137 | Đầu cáp hạ thế co ngót nóng NT M-4x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 138 | Đầu cáp hạ thế co ngót nóng NT M-4x95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 139 | Đầu cáp hạ thế co ngót nóng NT M-4x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 140 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Tủ điện hạ thế N01-300A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Khóa tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 150 | Bu lông M12x235 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Chốt định vị M20x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 153 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,3kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Bu lông M14x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Dây đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 156 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 158 | Biển an toàn trên tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7628 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5222 | 100m3 |
| 162 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217 | m |
| 163 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2405 | 100m3 |
| 165 | Tủ điều khiển chiếu sáng 63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 166 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần h=8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cột |
| 167 | Chóa và đèn LED 110W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 472,7 | m |
| 169 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC- 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 170 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450,5 | m |
| 171 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | cái |
| 172 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 173 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,81 | 100m |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2486 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9115 | 100m3 |
| 176 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 383 | m |
| 177 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | 100m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 182 | Khung móng tủ M16 (200x500x650) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 185 | Khung móng tủ M16 (240x240x600) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m3 |
| 187 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,3kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 189 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 (14,3kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,01 | m3 |
| 192 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,42 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,7 | m2 |
| 194 | Cây giáng hương đường kính gốc 10-15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cây |
| B | NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 461,6892 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,7035 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,8712 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6954 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,7919 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0461 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0461 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,3198 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (ép âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (vật liệu theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 496 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,769 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5234 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3296 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,0467 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3193 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2117 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5438 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,6801 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,3414 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,5399 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,8318 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4379 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3423 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5195 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3682 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6378 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2263 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6902 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5847 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,318 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,0005 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,4576 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,2454 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,2893 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,2608 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3714 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6944 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5102 | tấn |
| 49 | Bu lông D22 L1400 liên kết cột bu lông chịu lực cấp độ bền N 8.8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | tấn |
| 51 | Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5 - 22 mm lỗ khoan fi 14 - 27, trên cạn đứng cần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 10 lỗ |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1272 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5848 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6337 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2241 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8556 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7311 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6045 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2992 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6268 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0161 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7351 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1752 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5768 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0275 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 279,1384 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,7616 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,6756 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,35 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.287,4014 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.748,7462 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 837,677 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.463,5302 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.217,52 | m2 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,5904 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,776 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Inax 235x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.065,1191 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 222,2823 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,5368 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,5368 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,5368 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 244,269 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 244,269 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.688,7304 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,706 | m2 |
| 87 | Thi công lắp đặt sàn Vinyl Plastic sport flooring (bao gồm hoàn thiện và vật tư phụ đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,6596 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,6016 | m2 |
| 89 | SX và LD tấm vách ngăn Composite khu vệ sinh (phụ kiện INOX 304) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,92 | m2 |
| 90 | Làm trần nhôm loại vuông 600x600x0.8mm dạng lỗ, Bề mặt đục lỗ D1.8 mầu trắng+ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 881,6302 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 845,96 | m |
| 92 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7955 | tấn |
| 93 | Chụp Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,6252 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng Lan can kính cường lực 15mm (bao gồm vật tư, phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,94 | m2 |
| 96 | Con tiện chủ bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8029 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8029 | tấn |
| 99 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7379 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7379 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7893 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7893 | tấn |
| 103 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,8 | 10 lỗ |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 499,9846 | m2 |
| 105 | Gia công dầm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7305 | tấn |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1943 | tấn |
| 107 | Bulông liên kết vì kèo M22,M25 bu lông chịu lực N8.8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 108 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9248 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,4296 | m2 |
| 110 | Mái kính cường lực an toàn 21,52mm( phụ kiện kèm theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 111 | Tấm hợp kim nhôm đặc dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,04 | m2 |
| 112 | Lợp mái che bằng tôn lạnh chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7114 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc, úp hồi, máng nước khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,6 | m |
| 114 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, dày 2,0mm , phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6,38mm dán an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,28 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6,38mm dán an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,5 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm dày 1,4mm (nhôm hệ), phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6,38mm kính dán an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,04 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 mở quay nhôm dày 1,4mm (nhôm hệ), phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6,38mm kính dán an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa đi chống cháy 1 cánh (bao gồm: sơn, khung cửa, cánh cửa, bông thủy tinh...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,088 | m2 |
| 119 | Bản lề Inox SUS 203 cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 120 | Tay đẩy cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Khóa cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 228,828 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực 13,52mm dán phủ Lowe màu xanh đen (bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,4589 | m2 |
| 124 | Vách khung nhôm kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,8289 | m2 |
| 126 | Nắp tôn lỗ thang lên mái kích thước 600x800mm dày 0,8mm, cả khoá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Thang thép D18 lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 128 | Lam chắn nắng hình hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 331,36 | m |
| 129 | Lắp bịt lam chắn nằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152 | cái |
| 130 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236,0936 | m2 |
| 132 | Trang trí phù điêu bằng họa tiết gốm, chữ bằng gốm đúc sẵn... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,845 | m2 |
| 133 | Công tác ốp đá granit 200x600 chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105,7958 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.161,6776 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277,6323 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2655 | 100m2 |
| 137 | Khung tủ điện KT 500x300x170 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Attomat MCCB 3P 150A, 24KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Attomat MCCB 3P 100A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Attomat MCCB 3P 32A;25A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Attomat MCCB 2P 32A,25A 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 142 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Đèn báo pha+ cầu trì | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Vỏ tủ nhựa âm tường 12MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Attomat MCCB 3P 100A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Attomat MCCB 3P 25A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 147 | Vỏ tủ nhựa âm tường 10MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Attomat MCCB 3P 25A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Attomat MCCB 2P 25A 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Attomat MCCB 1P 16A, 20A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 151 | Vỏ tủ nhựa âm tường 11MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Attomat MCCB 3P 32A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Attomat MCCB 1P 20A, 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 155 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Attomat MCCB 2P 32A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 157 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Attomat MCCB 1P 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 159 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Attomat MCCB 2P 25A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Attomat MCCB 1P 20A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Attomat MCCB 2P 25A, 10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 165 | Attomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Attomat MCCB 1P 20A,25A 6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 167 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 172 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 173 | Ống PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 174 | Hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Đèn panel LED 36W 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 176 | Đèn ốp trần bóng LED 11W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | bộ |
| 177 | Đèn tuyp LED đôi hộp máng treo sát trần 1,2M-2x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 178 | Đèn âm trần bóng LED 10W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98 | bộ |
| 179 | Đèn ốp trần bóng LED 20W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 182 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 183 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 184 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 186 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 187 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 3 phím | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 189 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 190 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 191 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 192 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 193 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 194 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 196 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.830 | m |
| 197 | Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.390 | m |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 199 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 200 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 915 | m |
| 203 | Ống HDPE luồn cáp D85/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.910 | m |
| 208 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 209 | Cáp đồng trần M95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 211 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 212 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 213 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 214 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 215 | Đầu nối ren trong D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 216 | Đầu nối ren trong D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 217 | Đầu nối ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 218 | Đầu nối ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 219 | Cút D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 220 | Cút D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 221 | Cút D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 222 | Cút D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 223 | Cút D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 224 | Tê DN40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 225 | Tê DN32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 226 | Tê DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 227 | Tê DN25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 228 | Tê DN20x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 229 | Côn thu D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 230 | Côn thu D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 231 | Van hai chiều D25+D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 232 | Van hai chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 233 | Van điện từ D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 234 | Van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 235 | Ống uPVC ClassII D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 236 | Ống uPVC ClassII D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 237 | Ống uPVC ClassII D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 238 | Ống uPVC ClassII D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 239 | Ống uPVC ClassII D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 240 | Ống kiểm tra D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 241 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 242 | Cút chếch D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 243 | Cút chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 244 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 245 | Cút chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 246 | Tê chếch D125x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 247 | Tê chếch D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 248 | Tê chếch D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 249 | Tê chếch D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 250 | Tê chếch D75x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 251 | Thông tắc D110,D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 252 | Nút bịt D110,D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 253 | Măng xông D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 254 | Măng xông D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 255 | Măng xông D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 256 | Măng xông D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 257 | Măng xông D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 258 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 259 | Phễu thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 260 | Ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 261 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 262 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 266 | Van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 269 | LD ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 270 | LD van vặn khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 271 | LD dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 272 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 277 | Phễu thu sàn Inox D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 278 | Mặt bệ đá granite đen chậu rửa (bao gồm mặt đá, khung thép, lắp đặt và vật tư phụ đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 279 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7519 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3918 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1799 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,8827 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1122 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6829 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3776 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8484 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3694 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0865 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,3085 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2005 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 501,906 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 372,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 867,1704 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4156 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt hàng rào thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7486 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305,816 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,6603 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu bằng chữ hợp kim mạ vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cổng chính bằng inox và hệ thống điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,4672 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,464 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,585 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,42 | m2 |
| 35 | Cột cờ Inox cao 10,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1178 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1178 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,5831 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,6741 | m2 |
| 40 | Lớp lót ni lông chấm thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.032,36 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303,236 | m3 |
| 42 | Lát gạch Terazo kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.845,13 | m2 |
| 43 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.132,86 | m2/tháng |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây phượng đường kính 20-25cm, cao 4-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cây/lần |
| 45 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây osaka đường kính 20-25cm, cao 4-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cây/lần |
| 46 | Cây phượng đường kính 20-25cm, cao 4-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cây |
| 47 | Cây osaka đường kính 20-25cm, cao 4-6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cây |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8702 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,0027 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6574 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6706 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0447 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,9583 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4799 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,3018 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0219 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0869 | 100m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238,6463 | m3 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,0552 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 307,494 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 307,494 | m2 |
| 62 | Nắp bể +Khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Băng cản nước PVC 30 (khổ rộng 320mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | m |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7339 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,626 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0828 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1605 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1162 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0689 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1626 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5472 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5936 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,888 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,7582 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7818 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,792 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4536 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8748 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9768 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5362 | m2 |
| 97 | Quét 2 lớp sika top seal 107 (3kg/m2/lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,6768 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3384 | m2 |
| 99 | SX và LD cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm cả khóa, sơn cửa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,604 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,43 | m2 |
| 102 | Tủ điện 300x200x200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 112 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2038 | 100m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5292 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0697 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,335 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2012 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0918 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1106 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1852 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4828 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7128 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0648 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1015 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3602 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7515 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1028 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0331 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0958 | tấn |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7297 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1926 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,1637 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,2273 | m2 |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,364 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,1637 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,191 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,2064 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1865 | m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m2 |
| 156 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,68 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 158 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường lambri kính trong dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 160 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường lambri kính trong dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m2 |
| 161 | Thép hộp 40x40x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,227 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,964 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,55 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,375 | m2 |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2839 | 100m3 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4787 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1129 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2248 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0878 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0624 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6164 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4101 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2444 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2634 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8976 | m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9666 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,3808 | m3 |
| 198 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,768 | m2 |
| 199 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4592 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4592 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,8272 | m2 |
| 202 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6419 | tấn |
| 203 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6419 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,3089 | m2 |
| 205 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4719 | tấn |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4719 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,7968 | m2 |
| 208 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2387 | 100m2 |
| 209 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | md |
| 210 | Bu lông fi20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.100 | m |
| 2 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 3 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 5 | Kẹp nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | cái |
| 6 | Măng xông nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | hộp |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 5x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Atomat 30A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống d= 25mm, dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê tráng kẽm d= 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d= 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d= 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm d= 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm d= 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d= 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Chếch D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Măng xông thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 39 | Măng xông thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Măng xông thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cặp bích |
| 50 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 52 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180 bao gồm: 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 02 bình bột ABCE và 01 bình khí CO2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600 bao gồm: 02 cuộn vòi chữa cháy D65 ; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 01 lăng A chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 62 | Ubolt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 63 | Băng cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cuộn |
| 64 | Vít nở kim loại D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | bộ |
| 65 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | bộ |
| 66 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | kg |
| 68 | Bể nước mồi 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 69 | Roăng cao su các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 70 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động | 4 kênh | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | có thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=45m | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=45m | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 | 3 kg hoặc tương đương | 13 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE | 6,6 kg | 26 | bình |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Patch Panel | 12 port | 1 | bộ |
| 2 | Lắp ổ cắm mạng | 1 cổng Cat6 | 5 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng | UTP Cat6 | 260 | m |
| 5 | Switch mạng | 12 cổng | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chứa thiết bị điện nhẹ | 4U | 1 | tủ |
| 7 | Ống nhựa | D20 | 5,2 | 100m |
| 8 | Lắp ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục | RG-11 | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trục | RG-6 | 260 | m |
| 11 | Bộ khuếch đại truyền hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chia tín hiệu | 8 đầu ra | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Nhà thầu phải đáp ứng kinh nghiệm đã thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II. Số lượng công trình dân dụng cấp II tiếp theo được xác định : 02 công trình dân dụng cấp thấp hơn được tính tương đương 01 công trình cấp cao hơn cùng loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi