Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Nguyễn Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Nguyễn Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:18:00 đến ngày 2021-06-12 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,115,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan cống hiện trạng cải tạo | Chương V của E-HSMT | 46,13 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn đất | Chương V của E-HSMT | 61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 73,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 51,09 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 28,38 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót móng cống dưới vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Cắt rãnh biên đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 230,42 | 10m |
| 11 | Phá dỡ bậc thềm gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 14 | Đào gốc cây, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 4,78 | 100m3 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 17 | Phá dỡ móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 18 | Đào móng biển báo, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông giằng hố thu HT2, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Song chắn rác composite kích thước 960x530x50 | Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg | Chương V của E-HSMT | 1.446 | 1cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan F | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan F>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 12 | Song chắn rác COMPOSITE KT 745x1050x70 trọng tải 12,5 KN hố thu HT3 | Chương V của E-HSMT | 10 | tấm |
| 13 | Đào hố thăm hố thu đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 16 | Bê tông hố thu HT3 đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 18 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 19 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 20 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x60 trọng tải 12,5 KN hố thu HT1 | Chương V của E-HSMT | 23 | tấm |
| 21 | Đào hố thăm hố thu HT1 đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 22 | Lấp cát đầm chặt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu HT1 đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 26 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 27 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 29 | Trát lòng đường dẫn M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 30 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 32 | SX+LD cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Đào hố ga đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 36 | Lấp cát đầm chặt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 39 | Trát hố ga M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 40 | Láng lòng hố không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 42 | SX+LD cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 46 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 47 | SX+LD cốt thép giằng F>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 50 | Lót ni lon | Chương V của E-HSMT | 8.348,42 | m2 |
| 51 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 417,42 | m3 |
| 52 | Lát gạch TENRAZO KT 400x400x45 | Chương V của E-HSMT | 4.174,21 | m2 |
| 53 | Vữa XM M100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 4.174,21 | m2 |
| 54 | Bê tông lót đá bó vỉa 4x6 M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 118,63 | m3 |
| 55 | Vữa XM M100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 484,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng viên bó vỉa bê tông KT30 x25x100cm | Chương V của E-HSMT | 1.614 | m |
| 57 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 40,35 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đá bồn cây 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 59 | Vữa XM cát vàng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 60 | Viên bó vỉa đá KT 100x150x1000mm | Chương V của E-HSMT | 619,2 | m |
| 61 | Tấm bê tông số 8 | Chương V của E-HSMT | 1.548 | tấm |
| 62 | Trồng cây Sao Đen | Chương V của E-HSMT | 44 | cây |
| 63 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100tấn |
| 67 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 68 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 69 | Đào móng biển báo, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng biển báo cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 439,68 | m2 |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột thép hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 6 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | km/dây |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 tủ |
| 10 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 tủ |
| 11 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 331 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 1.655 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 3.310 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 331 | cái |
| 18 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 21,69 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 2.169 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 201 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 271 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 66,2 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 6.620 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 13 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 23,26 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 59,58 | 100m |
| 18 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất, đất cấp III. Tiếp địa an toàn R2C | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 10 cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 76 | cọc |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20,9 | 10m |
| 24 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 209 | m |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất, đất cấp III. Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 10 cọc |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 66 | cọc |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 29 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 30 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 10,16 | kg |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 35 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 4,3/190 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 37 | Ống nối đồng nhôm 120 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Ống nối đồng nhôm 95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ống nối đồng nhôm 70 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Ống nối đồng nhôm 50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M35 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 66,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 662 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 66,2 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt ép các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 662 | cái |
| 56 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 346 | hộp |
| 57 | Cầu đấu hạ thế 32-40A - 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 346 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 331 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 331 | cái |
| 61 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V của E-HSMT | 378 | cái |
| 63 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột (tôn mạ kẽm 50x4) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 64 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Thép xà đỡ dây (xà nánh 1) | Chương V của E-HSMT | 70,48 | kg |
| 69 | Viên sứ báo cáp 22kV | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 70 | Viên sứ báo cáp 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 71 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 13,3 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 62,2 | m3 |
| 73 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 20,45 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 75 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,93 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | 100m3 |
| 78 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,5 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 5,73 | 100m2 |
| 80 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 1.146,9 | m |
| 81 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 6,83 | 100m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 25,787 | 1000 viên |
| 83 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 25.787 | viên |
| 84 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 85 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 86 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 87 | Đào móng rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột điện đơn rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột điện đôi rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 98 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 dự phòng | Chương V của E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 99 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 17,73 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 101 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 103 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 104 | Đào móng hố ga kéo cáp rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,11 | m3 |
| 107 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 656 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| E | Thí nghiệm điện hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 350 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 sợi, 1 ruột |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 3 | Luồn dây 3x2,5mm2 từ bảng điện lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 30 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi