Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:15:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,541,244,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 346,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm 500kV Phú Mỹ- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Điện lực Phú Mỹ, Thị trấn Phú Mỹ, -Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 2 | Trạm 500kV Phú Mỹ- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Điện lực Phú Mỹ, Thị trấn Phú Mỹ, -Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 3 | Trạm 220kV Long Bình- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: 18- Đường 2A-KCN Biên Hòa 2-P.An Bình-TP. Biên Hòa |
| 4 | Trạm 220kV Long Bình- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: 18- Đường 2A-KCN Biên Hòa 2-P.An Bình-TP. Biên Hòa |
| 5 | Trạm 220kV Long Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch 1, X. Hiệp Phước-H. Nhơn Trạch-T.Đồng Nai |
| 6 | Trạm 220kV Long Thành- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch 1, X. Hiệp Phước-H. Nhơn Trạch-T.Đồng Nai |
| 7 | Trạm 220kV Xuân Lộc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Suối Cát, xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 8 | Trạm 220kV Xuân Lộc- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Suối Cát, xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 9 | Trạm 500kV Sông Mây- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Sông Mây, Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bơm, tỉnh Đồng Nai |
| 10 | Trạm 500kV Sông Mây- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Sông Mây, Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bơm, tỉnh Đồng Nai |
| 11 | Trạm 220kV Tân Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Ông Trịnh, Xã Tân Phước-Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 12 | Trạm 220kV Tân Thành- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Ông Trịnh, Xã Tân Phước-Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 13 | Trạm 220KV Tp Nhơn Trạch- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Bàu Sen, Xã Phú Thạnh, Huyện Nhơn Trạch-tỉnh Đồng nai |
| 14 | Trạm 220KV Tp Nhơn Trạch- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Bàu Sen, Xã Phú Thạnh, Huyện Nhơn Trạch-tỉnh Đồng nai |
| 15 | Trạm 220kV Mỹ Xuân- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Đường N2-3,KCN Mỹ Xuân A 2, Xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 16 | Trạm 220kV Mỹ Xuân- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Đường N2-3,KCN Mỹ Xuân A 2, Xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 17 | Trạm 220kV Vũng Tàu- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Hẻm 34 Bắc Sơn, đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng tàu, tình Bà rịa-Vũng tàu |
| 18 | Trạm 220kV Vũng Tàu- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Hẻm 34 Bắc Sơn, đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng tàu, tình Bà rịa-Vũng tàu |
| 19 | Trạm 220kV Châu Đức- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Bình Ba - Đá Bạc, Bình Ba, Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 20 | Trạm 220kV Châu Đức- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Bình Ba - Đá Bạc, Bình Ba, Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 21 | Trạm 500kV Tân Định- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Khu phố 1, Phường Phú Tân-Tp.Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương |
| 22 | Trạm 500kV Tân Định- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Khu phố 1, Phường Phú Tân-Tp.Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương |
| 23 | Trạm 220kV Mỹ Phước- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương |
| 24 | Trạm 220kV Mỹ Phước- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương |
| 25 | Trạm 220kV Bình Hòa- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: P. An Phú-H. Thuận An-T.Bình Dương |
| 26 | Trạm 220kV Bình Hòa- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: P. An Phú-H. Thuận An-T.Bình Dương |
| 27 | Trạm 220kV Bình Long- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Ấp Thanh Tuấn-Xã Thanh Lương-Huyện Bình Long- Tỉnh Bình Phước |
| 28 | Trạm 220kV Bình Long- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Ấp Thanh Tuấn-Xã Thanh Lương-Huyện Bình Long- Tỉnh Bình Phước |
| 29 | Trạm 220KV Thuận An- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Kp Bình Đức, Phường Bình Hòa, TX Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 30 | Trạm 220KV Thuận An- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Kp Bình Đức, Phường Bình Hòa, TX Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 31 | Trạm 220kV Trảng Bàng - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Xã Gia Lộc, Huyện Trảng bàng, Tỉnh Tây Ninh |
| 32 | Trạm 220kV Trảng Bàng - Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Xã Gia Lộc, Huyện Trảng bàng, Tỉnh Tây Ninh |
| 33 | Trạm 220KV Uyên Hưng- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: KP6, Phường Uyên Hưng-TXTân Uyên-tỉnh Bình Dương |
| 34 | Trạm 220KV Uyên Hưng- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: KP6, Phường Uyên Hưng-TXTân Uyên-tỉnh Bình Dương |
| 35 | Trạm 220KV Tây Ninh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 36 | Trạm 220KV Tây Ninh- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 37 | Trạm 220kV Bến Cát- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Bến Cát, Bình Dương |
| 38 | Trạm 220kV Bến Cát- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Bến Cát, Bình Dương |
| 39 | Trạm 500kV Tân Uyên- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT747 KP Cây Đa, phường Thạnh Phước, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 40 | Trạm 500kV Tân Uyên- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT747 KP Cây Đa, phường Thạnh Phước, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 41 | Trạm 500kV Chơn Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Minh Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
| 42 | Trạm 500kV Chơn Thành- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Minh Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
| 43 | Trạm 220KV Tây Ninh 2 (Bàu Đồn)- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 44 | Trạm 220KV Tây Ninh 2 (Bàu Đồn)- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 45 | Trạm 500kV Phú Lâm- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 5 –X. Bình Trị Đông B-H.Bình Chánh-TP.HCM |
| 46 | Trạm 500kV Phú Lâm- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 5 –X. Bình Trị Đông B-H.Bình Chánh-TP.HCM |
| 47 | Trạm 500kV Nhà Bè- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 48 | Trạm 500kV Nhà Bè- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 49 | Trạm 500kV Cầu Bông- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Láng Cát, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM |
| 50 | Trạm 500kV Cầu Bông- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Láng Cát, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM |
| 51 | Trạm 220kV Tao Đàn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 3 Huyền Trân Công Chúa-Phường BThành-Q.1 –TP.HCM |
| 52 | Trạm 220kV Tao Đàn- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 3 Huyền Trân Công Chúa-Phường BThành-Q.1 –TP.HCM |
| 53 | Trạm 220kV Hóc Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: QL 1A-KP2-P.Tân Thới Hiệp-Q.12-TP.HCM |
| 54 | Trạm 220kV Hóc Môn- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: QL 1A-KP2-P.Tân Thới Hiệp-Q.12-TP.HCM |
| 55 | Trạm 220kV Long An- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bình Cang, xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 56 | Trạm 220kV Long An- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bình Cang, xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 57 | Trạm 220kV Bình Chánh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 221 QL 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM |
| 58 | Trạm 220kV Bình Chánh- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 221 QL 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM |
| 59 | Trạm 220kV Đức Hòa- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long an |
| 60 | Trạm 220kV Đức Hòa- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long an |
| 61 | Trạm 220kV Thủ Đức- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 07-Qlộ 52-P.Trường Thọ- Q.Thủ Đức-Tp. HCM |
| 62 | Trạm 220kV Thủ Đức- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 07-Qlộ 52-P.Trường Thọ- Q.Thủ Đức-Tp. HCM |
| 63 | Trạm 220kV Cát Lái- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Tổ 9,KP4, P.Phú Hữu –Q.9 TP. HCM |
| 64 | Trạm 220kV Cát Lái- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Tổ 9,KP4, P.Phú Hữu –Q.9 TP. HCM |
| 65 | Trạm 220kV Cần Đước- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Cần đước-Long An |
| 66 | Trạm 220kV Cần Đước- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Cần đước-Long An |
| 67 | Trạm 220kV Nhà Bè- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 68 | Trạm 220kV Nhà Bè- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 69 | Trạm 500kV Đức Hòa-Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long An |
| 70 | Trạm 500kV Đức Hòa- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long An |
| 71 | Trạm 500KV Ô Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Khu vực Thới Lợi, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 72 | Trạm 500KV Ô Môn- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Khu vực Thới Lợi, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 73 | Tram 220KV Thốt Nốt- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91, khu vực Phụng Thạnh, phường Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 74 | Tram 220KV Thốt Nốt- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91, khu vực Phụng Thạnh, phường Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 75 | Trạm 220KV Bạc Liêu- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Phường 7-TX.Bạc Liêu-T.Bạc Liêu |
| 76 | Trạm 220KV Bạc Liêu- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Phường 7-TX.Bạc Liêu-T.Bạc Liêu |
| 77 | Trạm 220KV Trà Nóc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91 Đường Lê Hồng Phong-P.Trà Nóc-Q.Bình Thuỷ-TP. Cần Thơ |
| 78 | Trạm 220KV Trà Nóc- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91 Đường Lê Hồng Phong-P.Trà Nóc-Q.Bình Thuỷ-TP. Cần Thơ |
| 79 | Trạm 220KV Sóc Trăng- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Km 2133-QL 1A-Phường 10-TP Sóc Trăng-T.Sóc Trăng |
| 80 | Trạm 220KV Sóc Trăng- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Km 2133-QL 1A-Phường 10-TP Sóc Trăng-T.Sóc Trăng |
| 81 | Trạm biến áp 220kV Ô Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Thới An, Ô Môn, Cần Thơ |
| 82 | Trạm biến áp 220kV Ô Môn- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Thới An, Ô Môn, Cần Thơ |
| 83 | Trạm biến áp 220kV Cần Thơ- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: DT 925, Phường Trường Thạnh, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ |
| 84 | Trạm biến áp 220kV Cần Thơ- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: DT 925, Phường Trường Thạnh, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ |
| 85 | Trạm 500kV Mỹ Tho- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Bắc, Xã Điềm Hy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| 86 | Trạm 500kV Mỹ Tho- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Bắc, Xã Điềm Hy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| 87 | Trạm 500kV Duyên Hải- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Mù U, Xã Dân Thành, Huyện Duyên Hải-tỉnh Trà Vinh |
| 88 | Trạm 500kV Duyên Hải- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Mù U, Xã Dân Thành, Huyện Duyên Hải-tỉnh Trà Vinh |
| 89 | Trạm 220kV Cai Lậy - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Khu 5-TT.Cai Lậy-H.CL- T.Tgiang |
| 90 | Trạm 220kV Cai Lậy - Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Khu 5-TT.Cai Lậy-H.CL- T.Tgiang |
| 91 | Trạm 220kV Mỹ Tho 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 3-X.Trung An-Tp.Mỹ Tho-T.TG |
| 92 | Trạm 220kV Mỹ Tho 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 3-X.Trung An-Tp.Mỹ Tho-T.TG |
| 93 | Trạm 220kV Cao Lãnh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: QL30, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 94 | Trạm 220kV Cao Lãnh- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: QL30, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 95 | Trạm 220kV Bến Tre- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 1, Xã Sơn Đông, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| 96 | Trạm 220kV Bến Tre- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 1, Xã Sơn Đông, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| 97 | Trạm 220KV Vĩnh Long 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Tân Phú-X.Tân Hòa –TX.VLong-Tỉnh Vĩnh Long |
| 98 | Trạm 220KV Vĩnh Long 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Tân Phú-X.Tân Hòa –TX.VLong-Tỉnh Vĩnh Long |
| 99 | Trạm 220KV Trà Vinh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Ba Se, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, TP Trà Vinh, tỉnh TV |
| 100 | Trạm 220KV Trà Vinh- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Ba Se, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, TP Trà Vinh, tỉnh TV |
| 101 | Trạm 220KV Mỏ Cày - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấn Tân Lộc, Xã Tân Lộc, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre |
| 102 | Trạm 220KV Mỏ Cày - Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấn Tân Lộc, Xã Tân Lộc, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre |
| 103 | Trạm 220KV Sa Đéc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Sa Đéc-Đồng Tháp |
| 104 | Trạm 220KV Sa Đéc- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Sa Đéc-Đồng Tháp |
| 105 | Trạm 220 KV Rạch Giá 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: 2 QL80, Ấp Phước Lợi-X.Mong Thọ-H. Châu Thành-T.Kiên Giang |
| 106 | Trạm 220 KV Rạch Giá 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: 2 QL80, Ấp Phước Lợi-X.Mong Thọ-H. Châu Thành-T.Kiên Giang |
| 107 | Trạm 220KV Cà Mau 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp 10-X.Khánh An-H.U Minh-T.CMau |
| 108 | Trạm 220KV Cà Mau 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp 10-X.Khánh An-H.U Minh-T.CMau |
| 109 | Trạm 220KV Châu Đốc 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Xã Vĩnh Mỹ, Huyện Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 110 | Trạm 220KV Châu Đốc 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Xã Vĩnh Mỹ, Huyện Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 111 | Trạm 220KV Kiên Bình- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp Cống Tre, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang |
| 112 | Trạm 220KV Kiên Bình- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp Cống Tre, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang |
| 113 | Trạm 220KV Long Xuyên 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Mỹ Hòa, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 114 | Trạm 220KV Long Xuyên 2- Phần kiến trúc nhà, trụ sở | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Mỹ Hòa, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 115 | Nhà bảo vệ hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 116 | Nhà thủ kho hệ thống kho vật tư biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 117 | Nhà kho hở hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 118 | Nhà kho kín hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 119 | Nhà kho kín tại TTĐ Miền tây 1 (số 41 đường 3/2 thành phố Cần thơ) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 120 | Nhà kho hở tại TTĐ Miền tây 1 (số 41 đường 3/2 thành phố Cần thơ) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 121 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho vật tư Biên Hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 122 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho Miền Tây 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 123 | Nhà bơm+thiết bị hệ thống PCCC Kho vật tư Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 124 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Đông 1 (Khối tích: 7.266 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 18 Đường 2A, KCN Biên Hoà 2, Phường An Bình, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| 125 | Đội TTĐ Nhơn Trạch (Khối tích: 4.090 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 2-Khu Công Nghiệp 1, Ấp 1, Thị Trấn Hiệp Phước, H. Nhơn Trạch, T. Đồng Nai. |
| 126 | Đội TTĐ Xuân Lộc (Khối tích: 3.839 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 5, KCN Xuân Lộc, Ấp 6, Xã Xuân Tâm, H. Xuân Lộc, T. Đồng Nai |
| 127 | Trụ sở Truyền tải điện Miền Đông 2. Gồm Nhà điều hành (khối tích: 4.320 m³); Nhà sửa chữa cơ điện (khối tích: 1.854 m³; Nhà ăn (khối tích: 446 m³). | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 29 Đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore, P.Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 128 | Đội TTĐ Bù Đăng (Khối tích: 4.306 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Thôn Đức Lập, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước |
| 129 | Đội TTĐ Tây Ninh (Khối tích: 1.560 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố Linh Trung, Phường Linh Sơn, TP. Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| 130 | Đội TTĐ Đồng Xoài (Khối tích: 7.217 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố Tân Trà, Phường Tân Xuân, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước |
| 131 | Đội TTĐ Chơn Thành (Khối tích: 2.698 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước |
| 132 | Đội TTĐ Thủ Dầu Một (Khối tích: 3.193 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Khu phố 1 , Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 133 | Nhà ĐHSX TTĐ TP Hồ Chí Minh (Khối tích: 11.448 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: E4/39/10, QL1A Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. HCM |
| 134 | Đội TTĐ Phú Lâm (Khối tích: 2.867 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: E4/39/12, QL1A Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. HCM |
| 135 | Đội TTĐ Nhà Bè (Khối tích: 2.250 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Ấp 4, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh |
| 136 | Đội TTĐ Thủ Đức (Khối tích: 6.552 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường số 2, Khu phố 6, Phường Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. HCM |
| 137 | Đội TTĐ Bình Chánh (Khối tích: 405 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: B6/35, QL1A Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh |
| 138 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 1 (Khối tích: 8.404 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 41 Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ |
| 139 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 2 (Khối tích: 6.910m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Ấp Tân Phú, Xã Tân Hòa, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| 140 | Nhà ĐHSX TTĐ Miền Tây 3 (Khối tích: 1.800 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số: 499B, Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang |
| 141 | Nhà ĐHSX Đội TTĐ Rạch Giá (Khối tích: 1.035 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 140, đường Trần Bạch Đằng, khu phố 5, phường An Hòa, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| 142 | Đội TTĐ Châu Đốc (Khối tích: 2.500m3) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Khóm Mỹ Hòa, Phường Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 143 | Đội TTĐ Cà Mau (Khối tích: 3.200 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 6 Khu công nghiệp Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. |
| 144 | Đội TTĐ Kiên Lương (Khối tích: 2.900 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: QL80, Ấp Cống Tre, Xã Kiên Bình, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang |
| 145 | Nhà điều hành sản xuất Công ty (Khối tích: 9.300 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 146 | Tòa nhà hội trường, nhà ăn Công ty (Khối tích: 8.064 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 147 | Tòa nhà phòng Điều độ, phòng truyền thống, phòng Sever, Tổ Thông tin/Phòng VT&CNTT (Khối tích: 10.640 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 148 | Nhà để xe máy của CBCNV Công ty truyền tải điện 4 (1.660 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 149 | Khu nhà kho lưu trữ văn thư, phòng Y tế, Tổ xe, phòng xét thầu (Khối tích: 6.468 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 150 | Nhà nghỉ Công ty (Khối tích: 960 m³) | Bảo hiểm cháy, nổ. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí theo thỏa thuận. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 151 | Thiết bị, vật tư trong tòa nhà Công ty, phòng Điều độ, phòng truyền thống, phòng Sever, Tổ Thông tin/Phòng VT&CNTT (Hệ thống Hội nghị truyền hình, Hệ thống an toàn an ninh thông tin, Hẻ thống Máy tính giám sát của B04, máy lạnh, máy tính…) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trọn gói | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
| 152 | Thiết bị hệ thống PCCC trụ sở Công ty truyền tải điện 4 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trọn gói | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi