Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:02:00 đến ngày 2021-06-05 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,013,426,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 2 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Đục vữa xung quanh khu vực thấm (bằng 1,2 diện tích thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 322,8 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 322,8 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 322,8 | 1m2 |
| 6 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 603,644 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 603,644 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, định mức 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 603,644 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác thu nước đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Bơm keo Sika Flex Pro 2HP hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m |
| 15 | Tôn úp khe nhiệt (gia công theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 18,1093 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 20 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 82,7 | md |
| 21 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm) | Theo Chương V E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 22 | Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp | Theo Chương V E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 23 | Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 24 | Vệ sinh sạch sẽ vết cắt bằng máy thổi khí và giẻ khô sạch | Theo Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 25 | Bơm keo trám vá vết nứt | Theo Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 26 | Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 27 | Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | md |
| 28 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 29 | Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagrout hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 30 | Quét một lớp chống thấm ximăng polyme (định mức 0,7kg/m2/lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme (định mức 2,1kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 32 | Láng vữa trộn Sikalatex hoặc tương đương, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (tỷ lệ:Nước là 1:3) | Theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 33 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 37 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 39 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 366,3463 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 366,3463 | m2 |
| 45 | Vệ sinh bề mặt tường cột trụ | Theo Chương V E-HSMT | 6.594,2327 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 366,3463 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 7.326,9252 | m2 |
| 48 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 7,3269 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 376,5544 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 376,5544 | m2 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt tường cột trụ | Theo Chương V E-HSMT | 6.777,9783 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 199,9356 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 199,9356 | m2 |
| 57 | Vệ sinh bề mặt xà dầm trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.598,8404 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 376,5544 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 199,9356 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 376,5544 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11.529,7986 | m2 |
| 62 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 7,5311 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 811,1376 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 811,1376 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI | |||
| 1 | Đục dóc lớp vữa trần khu vực bị thấm | Theo Chương V E-HSMT | 600,12 | m2 |
| 2 | Đục dóc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 262,68 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 600,012 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 262,68 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bằng Kova CTT11A hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 862,692 | 1m2 |
| 6 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 12,9404 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 10 | Cắt chạy dọc thân hộp kỹ thuật (rộng 30-50cm) | Theo Chương V E-HSMT | 112,5 | 1m |
| 11 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 15 | Xây hoàn trả hộp kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 16 | Trát hộp kỹ thuật ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 17 | Ống thoát nước D110 | Theo Chương V E-HSMT | 3,312 | 100m |
| 18 | Vật tư phụ lắp đặt hệ ống thoát nước mưa D110 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | Cổ ống |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 86,7 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 458,54 | m2 |
| 26 | Quét lớp lót chống thấm Sika BC Bitumen hoặc tương đương (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1 | Theo Chương V E-HSMT | 123,16 | m2 |
| 27 | Dán màng chống thấm sika bituseal T-130SG hoặc tương đương, dày 3mm bằng khò nóng | Theo Chương V E-HSMT | 123,16 | m2 |
| 28 | Láng vữa dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 123,16 | m2 |
| 29 | Lát gạch hoàn thiện nguyên trạng, gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,7 | m2 |
| 30 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 458,54 | m2 |
| 31 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 28,312 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (thay mới) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí (thay mới) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van cơ (thay mới) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 42 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 45 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Cổ ống |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4895 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 500,06 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 500,06 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, định mức 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 500,06 | m2 |
| 56 | Lắp đặt quả cầu chắn rác thu nước đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 57 | Bơm keo Sika Flex Pro 2HP hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m |
| 58 | Tôn úp khe nhiệt (gia công theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m |
| 59 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 949,9 | m2 |
| 60 | Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạng | Theo Chương V E-HSMT | 949,9 | m2 |
| 61 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 47,495 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 278,9278 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 278,9278 | m2 |
| 67 | Vệ sinh bề mặt tường cột trụ | Theo Chương V E-HSMT | 5.020,7008 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 278,9278 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 5.578,5564 | m2 |
| 70 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5,5786 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 260,3527 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 2.603,5265 | m2 |
| 76 | Vệ sinh bề mặt tường cột trụ | Theo Chương V E-HSMT | 4.686,3477 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 144,6123 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 144,6123 | m2 |
| 79 | Vệ sinh bề mặt xà dầm trần | Theo Chương V E-HSMT | 2.603,0214 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 21,1068 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,5178 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 292,3327 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8.099,299 | m2 |
| 84 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 29,2061 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 90 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, tháo dỡ hoa sắt cũ | Theo Chương V E-HSMT | 305,25 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 152,625 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 152,625 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (hàn nối hoa sắt cửa sổ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 305,25 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 1.433 | m |
| 96 | Tháo dỡ cửa hiện trạng đã mục nát | Theo Chương V E-HSMT | 516,03 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát xung quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | 358,25 | m2 |
| 98 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 358,25 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 358,25 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 305,25 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở hất A, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 65,955 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 141,9 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa nhựa các loại | Theo Chương V E-HSMT | 518,505 | m2 |
| 105 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5,3738 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 112 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m3 |
| 117 | Mài phẳng bề mặt sân bằng máy chuyên dụng | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 118 | Thi công xây tường biển tên trường (trọn gói làm móng + xây trát hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Mục |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 120 | Gắn chữ mạ đồng vào tường biển tên (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Bộ cổng sắt mô tơ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 5,2827 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 6,7573 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,6296 | m3 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V E-HSMT | 10,3684 | m2 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 13,8251 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 130 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5928 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5415 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 138 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2746 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2039 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2013 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,7573 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 33,531 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 27,899 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,3684 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27,899 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 33,531 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 167 | Láng mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 168 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 169 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 7,685 | m2 |
| 171 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 172 | Dây dẫn Cu/PVC 2x(1x2,5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 231 | m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A-1p-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp công tắc 1 chiều ( mặt +đế âm+hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | md |
| 179 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm) | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 180 | Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 181 | Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm | Theo Chương V E-HSMT | 109,7 | md |
| 182 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 183 | Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagrout hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 184 | Quét một lớp chống thấm ximăng polyme (định mức 0,7kg/m2/lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 185 | Dán lưới thủy tinh Glass-Mesh | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 186 | Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme (định mức 2,1kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 187 | Láng vữa trộn Sikalatex hoặc tương đương tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (tỷ lệ Sika Latex:Nước là 1:3) | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 188 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,2194 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi