Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616848-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210581669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 16:31:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,034,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét. số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.960.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0078tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1076tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1746tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7901tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7957100m2
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,468m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,794100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,888m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1181 mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3lần TN
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,7682m3
12Đào móng băng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,0853m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,28m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,2891m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0567tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8778tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2835tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7973tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0629tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4218tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0066tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5483tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,419tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1581tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0093tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4312tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2721tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3816tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2485tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2787tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8838tấn
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9803100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,012100m2
35Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0656100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0906100m2
37Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8039100m2
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2676100m2
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,6046m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,1324m3
41Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5353m3
42Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4236m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,9509m3
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,242m3
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8696m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4381m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,5948m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,3265m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0107m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7136m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6255m3
52Xây gạch hoa gió 190x190x65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,5884m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt807,9161m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,284m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt938,2308m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260,3148m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,9m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,6399m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,3m
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,301m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,2504m2
63Khung xương trần tôn; khung xương thép hộp 25x50x1,4mm Giá: 18.400 đ/kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5546tấn
64Lắp dựng khung xương trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5546tấn
65Trần tôn vân gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5775100m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt802,9497m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.366,4855m2
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt284,95m3
69Mua đất cấp 3 đắp nền (đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8838100m3
70Bạt lót chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt594,9188m2
71Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,8754m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt248,2212m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,0268m2
74Sơn nền bằng Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ; bao gồm công tác mài nền bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt518,8204m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,3868m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8797tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4811tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8797tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4811tấn
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0589tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0589tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.012,16041m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,1175100m2
84Tôn úp nóc; Khổ 400mm dày 0,42 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,6m
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214,5m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt242,4m2
87Ống thoát nước mái D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,732100m
88Ống thoát nước mái D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m
89Chếch nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
90Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít...)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
91Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8quả
92Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,25111m3
93Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5826m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,2328m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,2435m2
96Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8m2
97Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,92m2
98Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8m2
99Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,067m2
100Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,59m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9732tấn
102Gia công hoa sắt bằng sắt hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8297tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,717m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190,83251m2
105S/x lắp dựng vách ngăn WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,28m2
106Bộ phụ kiện cửa vách ngănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
107Chữ Inox mạ đồng cao 400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18chữ
B ĐIỆN NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
3Lắp đặt các đèn PZ - bóng Metalight 250WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt170m
12Ống nhựa vân xoắn D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
13Ống nhựa vân xoắn D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8100m
14Aptomat 2P - 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Aptomat 2P - 25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Aptomat 2P - 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Aptomat 2P - 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Aptomat 2P - 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
20Bình đặt chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cọc
24Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240cọc
25Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
26Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
27Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7kg
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,161m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,16m3
C HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Van 2 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Van 2 chiều D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Tể PPR D32/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Tể PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
10Cút PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
19Van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
21Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
22Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
23Ống PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
24Phễu thu nước D125Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
25Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Tê nhựa D110/60 + D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
27Tê nhựa D90/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
28Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
30Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
31Cút nhựa D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
32Côn nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Côn nhựa D110/90 + D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
34Côn nhựa D60/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Tê thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
36Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
37Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,15751m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,05m3
39Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,410810m³/1km
40Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1654tấn
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
43Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005m3
44Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7971m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,88m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0264m2
47Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1933tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
50Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt698,2392m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.086,0107m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt655,8812m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,2452m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt698,2392m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.086,0107m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt655,8812m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,2452m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt719,0392m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.811,1371m2
12Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt575,6684m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt575,6684m2
14Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8031100m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8935tấn
16Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1công
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7128m3
18Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,308m3
19Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3168m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1638100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2298tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8018m3
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6835tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6835tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt213,44261m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2622100m2
29Tôn úp nóc - úp sườn; khổ tôn 400 dày 0,42 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,9m
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5m3
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1564tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1564tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,44161m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2291100m2
35Tôn úp nóc; khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,69m
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4784m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1704m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,64m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,64m2
40Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,68m2
41Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3249m2
42Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,84m2
43Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,24m2
44Vách nhôm hệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,435m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5785tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,24m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,46161m2
48Phá dỡ nền láng granito cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4782m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,6822m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,796m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7197m3
52S/x lắp dựng lan can hàng lang bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt649,44kg
53Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,6234m3
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2528100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO 2T8P
1Lắp đặt máng đèn Led 1*1,2m có choá 36WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
2Tay đèn + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 36W; bao gồm chóa, bóng, phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
9Aptomat 1P - 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
10Aptomat 1P - 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
11Aptomat 3P - 63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Aptomat 3P - 100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
14Hộp cài ATMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt650m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
20Ống PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
21Ống PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt650m
22Ống PVC D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
25Hộp nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9hộp
26Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
28Cọc đỡ dây dẫn sét D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
29Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
30Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
31Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10kg
F HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bể, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt326,66311m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0889100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7316m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7841tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,224tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1522tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2188tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0528tấn
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2634100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,644100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4471m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7306m3
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8789m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,132m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,3084m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt187,4404m2
18Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,76m
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,3659m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,099m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,13m2
22Nắp tôn bịt lỗ thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0866tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1363m3
31Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4252m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,31m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,43m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,12m2
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3281m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
41Tôn úp nóc - úp sườn; Khổ tôn 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6m
42S/x lắp dựng cửa khung thép pano tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m2
43S/x lắp dựng hoa sắt cửa S1 : 1.2x1.4 m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm Diesel cứu hỏa Q=63 m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Máy bơm điện cứu hỏa Q=63m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
4Lắp đặt bình nước mổi 300lTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x35mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
9Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10Van dừng D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
11Van dừng D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
12Van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Van phao D25 cho bể nước mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Công tắc áp suấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,45751m2
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
25Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100/65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
30Lắp bích thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cặp bích
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,6051m2
32Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt lăng F16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x1200x220Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
37Lắp đặt hộp vòi trong nhà KT 600x500x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4chiếc
38Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
39Lắp đặt lăng F13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
40Van góc 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
43Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
44Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
45Lắp đặt trung tâm báo cháy tự đông 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
46Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,710 đầu
47Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 chuông
48Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 đèn
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 nút
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt900m
51Kéo rải cáp báo tín hiệu báo cháy 10x2x0,5sqmmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt900m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
56Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
57Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35 đèn
58Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
59Tủ điện cấp nguồn cho đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào san đất, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt148,32m3
2Bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.483,2m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2966100m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt148,32m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.483,2m2
6Trồng cỏ lá treTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.360,6m2
7Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,17m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,39m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,78m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7632m3
11Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,2883m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt183,8m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt183,8m2
14Đào móng hố ga Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9m3
15Đào móng rãnh Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,59m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,5397m3
17Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,95m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,1698m3
19Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,3384m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,508m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,4m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5112100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,568tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,262m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt182cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
3Lắp dựng bóng đèn Led 150WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
4Aptomat 1P-16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cửa
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 đầu cáp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
10Ống HDPE luồn cáp D50/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,33100m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
12Dây đồng tiếp địa M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,33100m
13Khung móng M16x500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,241m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,08m3
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
17Bulong M18x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
18Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,721m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,36m3
20Nilon báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,5m
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,36m3
22Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét. số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.960.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Chiếc2
2 Máy đào Chiếc1
3 Máy khoan Chiếc1
4 Máy cắt gạch đá Chiếc1
5 Máy đầm bàn Chiếc1
6 Máy đầm dùi Chiếc1
7 Máy đầm cóc Chiếc1
8 Máy hàn Chiếc1
9 Máy trộn bê tông Chiếc1
10 Máy trộn vữa Chiếc1
11 Máy cắt uốn thép Chiếc1
12 Máy mài Chiếc1
13 Máy thủy bình Chiếc1
14 Máy phát điện Chiếc1
15 Máy bơm nước Chiếc1
16 Máy ép cọc Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->