Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Vĩ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602063-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Vĩ
Số hiệu KHLCNT 20210512074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:50:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,236,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về thời gian: Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Móng cọc BTCT; Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, trần thạch cao, gắn chữ mika phủ inox, khuôn và cửa gỗ); Phần điện, nước; hạng mục xử lý chống mối; bể nước PCCC và hệ thống PCCC (gồm 1 bơm điện và 1 bơm diezel công xuất từ 30Hp trở lên, hệ thống đường ống, trụ nước chữa cháy, tủ chữa cháy, cuộn vòi, bình khí, bình bột…).+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2016 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT trụ sở chính:
1Ván khuôn cọc đúc sẵn13,919100m2
2Cốt thép cọc, d 7,569tấn
3Cốt thép cọc, d 15,04tấn
4Cốt thép cọc, d >18mm0,448tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL 6,099tấn
6Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện6,099tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40196,204m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên4981 cấu kiện
9Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤1km49,05110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống4981 cấu kiện
11Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I21,912100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm3321 mối nối
13Đập đầu cọc5,976m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,06100m3
B Phần móng trụ sở chính:
1Đào móng, cấp đất II140,571m3
2Ván khuôn đài móng1,697100m2
3Ván khuôn dầm móng1,932100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3018,231m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,237tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,813tấn
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4094,658m3
8Ván khuôn cổ cột0,51100m2
9Cốt thép cổ cột, ĐK 0,113tấn
10Cốt thép cổ cột, ĐK 1,277tấn
11Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB303,581m3
12Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7541,214m3
13Ván khuôn giằng móng0,491100m2
14Cốt thép giằng móng, ĐK 0,09tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK 0,252tấn
16Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB405,105m3
17Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân dụng đất đào)0,122100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,903,104100m3
19Đắp cát nền móng công trình77,6m3
20Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,284100m3
21Đào móng - Cấp đất II11,8211m3
22Ván khuôn móng0,037100m2
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,614m3
24Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,088tấn
25Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,788m3
27Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,342m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3013,806m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,032m2
30Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,023100m2
31Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,033tấn
32Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB400,516m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
34Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,078100m3
C Phần kết cấu trụ sở chính:
1Ván khuôn cột5,469100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,207tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,104tấn
4Bê tông cột, bê tông thương phẩm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC4037,725m3
5Ván khuôn dầm6,067100m2
6Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,698tấn
7Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,701tấn
8Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,252tấn
9Bê tông dầm, sàn, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40180,436m3
10Ván khuôn sàn mái12,04100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m14,767tấn
12Ván khuôn giằng2,331100m2
13Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,224tấn
14Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,078tấn
15Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB4021,259m3
16Ván khuôn lanh tô0,405100m2
17Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,051tấn
18Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,253tấn
19Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB402,956m3
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung409,066m2
D Phần xây+trát trụ sở chính:
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75313,458m3
2Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7548,229m3
3Xây tường lam nắng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M758,878m3
4Trát lót tường ngoài trước khi ốp đá granite, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30330,798m2
5Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây vào tường có chốt Inox9,535m2
6Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ vào tường có chốt Inox283,508m2
7Trát lót tường ngoài trước khi ốp gạch inax, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30615,818m2
8Ốp tường bằng gạch inax-255/PPC-204 màu xám615,818m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30474,22m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.069,073m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát)182,512m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát)58,12m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30933,51m2
14Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30132,862m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30478,24m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30723,8m
E Phần mái trụ sở chính:
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,476tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,476tấn
3Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm2,993100m2
4Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm71,6md
5Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp218,383m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30182,608m2
7Lát gạch đất nung chống nóng kt 400x400mm, PCB3035,775m2
F Phần cầu thang, lan can trụ sở chính:
1Ván khuôn dầm chiếu nghỉ0,191100m2
2Cốt thép dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,039tấn
3Cốt thép dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,276tấn
4Bê tông dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB301,459m3
5Ván khuôn cầu thang0,637100m2
6Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,621tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB406,317m3
8Xây bậc cầu thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,673m3
9Lát đá bậc cầu thang granite màu đỏ, PCB3043,588m2
10Lát đá bậc cầu thang granite màu vàng, PCB3038,737m2
11Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3082,8m2
12Tay vịn cầu thang, gỗ lim, D76, sơn PU25,016md
13Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm-Phụ kiện đi kèm22,514m2
14Gia công lan can bằng inox 3040,227tấn
15Lắp dựng lan can sắt16,8m2
16Đĩa úp inox D9018cái
17Đĩa úp inox D60102cái
G Phần nền, bậc tam cấp, bó vỉa trụ sở chính:
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3036,012m3
2Ván khuôn móng0,448100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,366m3
4Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mm0,176tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,052tấn
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB307,143m3
7Xây bậc tam cấp gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7516,667m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3088,275m2
9Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox35,5m2
10Ốp bó vỉa bồn hoa bằng đá bóc xanh16,625m2
11Đổ đất màu trồng cây12,913m3
12Cung cấp đất màu trồng cây14,204m3
13Lát vệt dốc bằng gạch Terrazzo kt 30x30cm38,68m2
14Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu trắng, PCB3020,106m2
15Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu vàng, PCB307,15m2
16Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu đen, PCB304,892m2
17Lát đá Granite hoa cương hoa văn trang trí, PCB303,24m2
18Lát nền chân cửa bằng đá granit màu đen7,185m2
19Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm (MTC*1,2)834,674m2
20Ốp chân tường, gạch granit 150x600mm96,233m2
21Lát sàn vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB3064,38m2
22Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch granite KT 300x600mm, XM PCB30201,75m2
H Phần sơn trụ sở chính:
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.786,162m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ921,828m2
I Phần làm trần thạch cao, ốp gỗ trụ sở chính:
1Làm trần thạch cao tấm KT 60x60cm chịu nước65,983m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao234,814m2
3Phào thạch cao góc trần kt 75x90mm141,12md
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần234,814m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,814m2
6Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30187,848m2
7Ốp tường gỗ MDF dày 12mm soi rãnh màu cánh gián nhạt187,848m2
8Nẹp phào gỗ soi rãnh (Nẹp trên+dưới chân tường)67,08md
9Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 10mm, màu đen chấm nhũ vàng+Khung thép liên kết (Phụ kiện đi kèm)3,19m2
10Ốp tấm Alumininum dày 3mm (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh)14,561m2
11Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 150cm dày 25mm62chữ
12Gắn chữ 'UBND XÃ AN VĨ' ' ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ AN VĨ' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 160mm dày 25mm30chữ
13Gắn chữ 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 150cm dày 25mm35chữ
14Biểu tượng đồng mẫu sẵn (sao vàng)2ck
15Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương2ck
16Quốc huy bằng đồng D6001ck
17Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm0,088tấn
18Lam nhôm (tương đương Austrong ASL-200) đầu đạn-kt (200x52x1,5mm)131,92md
19Lam nhôm (tương đương Austrong ABS-150) lam hộp-kt (150x52x1,5mm)84,01md
20Nắp bịt lam đầu đạn 200184chiếc
21Nắp bịt lam hộp 15030chiếc
J Phần cửa, vách trụ sở chính:
1Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 250x60mm150,3md
2Lắp dựng khuôn cửa kép150,31m
3Sản xuất cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh52,225m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn52,2251m2
5Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 70x15mm (nẹp trong+ngoài)300,6md
6Cremon cửa đi đồng7cái
7Khóa cửa đi tay nắm26bộ
8Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm11,88m2
9Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D)6bộ
10Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm151,944m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm163,824m2
12Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ48,651m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền48,651m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm3,07tấn
15Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ3.070kg
16Lắp dựng hoa sắt cửa129,2m2
17Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm-Phụ kiện đi kèm85,704m2
K Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,622100m2
2Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,117100m2
L Phần điện trụ sở chính:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm3hộp
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA/125A1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/100A5cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/40A2cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32A21cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20A50cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/15A28cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x5027hộp
9Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P25hộp
10Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P1hộp
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+đế âm20cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt+đế âm22cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt+đế âm1cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều hạt+đế âm6cái
15Cung cấp, lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20w35bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 16w (đổi màu)92bộ
17Đèn Led dây ánh sáng vàng 20w/m (2835-168P-12V-20W/m)178m
18Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18w37bộ
19Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60w8cái
20Cung cấp, lắp đặt quạt trần 70w (Tương đương Panasonic F-60MZ2)27cái
21Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W25cái
22Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế âm94cái
23Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm285m
24Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm217,4m
25Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm215,8m
26Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2459,1m
27Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2959,6m
28Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.478,7m
29Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm264,3m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm15,4m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm73,2m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm2.481,6m
33Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm29m
34Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
35Modem 4 cổng + Kệ treo1bộ
36Switch 8 cổng +kệ treo (tương đương TPLink TL-SF1008D)3bộ
37Đầu bấm mạng (tương đương Golden link cat5e UTP)25cái
38Ổ cắm mạng (tương đương Panasonic WEV2488SW)30cái
39Cung cấp, lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line)520m
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm520m
41Bộ tổng đài (HUSP) tương đương Panasonic (24 cổng) - Model KX-HTS 8241bộ
42Bộ chống sét điện thoại (tương đương SYCOM SYC-1P/130)1bộ
43Đầu bấm điện thoại RJ1121cái
44Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại Sino 1 lỗ21cái
45Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện thoại Sino 2x0,5mm2450m
46Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm450m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,52m3
49Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m8cái
50Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m9cọc
51Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm144m
52Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình3hệ thống
53Thép hình64,344kg
54Quả nậm sứ8quả
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,3841m2
56Xi măng PCB3024kg
57Cát vàng0,3m3
58Hoá chất làm giảm điện trở GEM3bao
59Tủ phòng cháy chữa cháy KT: 500x400x1803tủ
60Bình khí chữa cháy CO26bình
61Bình bột chữa cháy MFZ43bình
62Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)3bảng
M Phần nước trụ sở chính:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm0,2100 m
2Cung cấp, lắp đặt cút vuông HDPE D40mm2cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm -PN100,453100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm -PN100,731100m
5Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm11cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm18cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm39cái
8Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PPR d=40mm5cái
9Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PPR d=25mm10cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=40-25mm6cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm27cái
12Rắc co nhựa PPR d=40mm1cái
13Rắc co nhựa PPR d=25mm3cái
14Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-25mm1cái
15Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK40mm1cái
16Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK25mm8cái
17Sản xuất lắp dựng khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa KT 1680x600, khung inox + phụ kiện6,048m2
18Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN)9bộ
19Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)9cái
20Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy9cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V)3bộ
22Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)3bộ
23Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax L-2397V)12bộ
24Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nước lạnh (tương đương Inax LFV-21S)12bộ
25Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn D21 (tương đương MIHA- XK)6bộ
26Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 1600x700mm (khung thép sơn tĩnh điện, gương dày 5mm, chống mốc)6cái
27Cung cấp, lắp đặt kệ xà phòng6cái
28Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn inox kt 110x110mm (tương đương ZT506)18cái
29Rọ chắn rác D9013cái
30Rọ chắn rác D752cái
31Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 - bồn ngang1bể
32Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước D40 (Q=0,2-20m3/h) (tương đương Minh Hòa MH DN25)1cái
33Máy bơm nước (tương đương CAM-100 750W)1cái
34Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm250m
35Van phao điện1cái
36Van phao cơ (tương đương Bách Khoa, BK-FV27)1cái
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110-C20,286100m
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90-C21,596100m
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D75-C20,553100m
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60-C20,054100m
41Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48-C20,504100m
42Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm7cái
43Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm39cái
44Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm13cái
45Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm1cái
46Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm8cái
47Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm11cái
48Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm18cái
49Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm12cái
50Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm12cái
51Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-48mm1cái
52Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mm12cái
53Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm8cái
54Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm26cái
55Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mm20cái
56Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm10cái
57Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=75mm18cái
58Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=110-60mm6cái
59Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=75-48mm15cái
N Hệ thống cấp nước chữa cháy:
1Bơm chữa cháy động cơ điện 22KW-30HP (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) (tương đương Inter CM80-160)1bộ
2Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương 30HP (tương đương Huyndai 30HP KDW 1404)1bộ
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm0,547100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,1761m2
6Rọ hút D100 (tương đương SHINYI)2cái
7Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm (tương đương hãng SHINYI)2cái
8Khớp nối mềm chống rung cao su d=100 (tương đương SHINYI YSTX DN100)4cái
9Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
10Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
12Cung cấp, lắp đặt van xả áp D251cái
13Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D25mm1cái
14Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm7cái
15Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm2cái
16Lắp mặt bích D100+gioăng14cái
17Bệ Bê tông +bu lông đặt máy bơm2bộ
18Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 30HP1tủ
19Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm238m
20Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện3tủ
21Tủ đựng vòi chữa cháy+lăng phun đặt ngoài nhà KT 500x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện1tủ
22Bộ nội quy PCCC ( nội quy. tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc) - chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)4bộ
23Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm1cái
24Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (TQ-50)1bộ
25Lăng chữa cháy D50 (tương đương SHINYI)1cái
26Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
27Bình bột chữa cháy MFZL43bình
28Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
29Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D651cái
30Cung cấp, lắp đặt đèn exit + phích cắm0,85 đèn
31Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm1,65 đèn
32Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn + đế âm12cái
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm250m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng D16mm50m
O Bể nước PCCC:
1Đào móng - Cấp đất II1,163100m3
2Ván khuôn móng0,136100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,743m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB307,212m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,726tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,245tấn
7Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7521,057m3
8Ván khuôn sàn bể0,604100m2
9Cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm0,667tấn
10Cốt thép sàn bể, ĐK >10mm0,028tấn
11Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2, PCB306,855m3
12Trát trần, vữa XM M7534,474m2
13Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75149,998m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7535,23m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7528,024m2
16Quét nước xi măng 2 nước184,472m2
17Ngâm bảo dưỡng bể1HT
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,403100m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M752,4m
20Tôn nắp bể1cái
21Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)2,28m2
22Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm2viên
23Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,76100m3
P Vận chuyển vật liệu lên cao (Tầng 3 được tính vận chuyển vật liệu lên tầng):
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao3,547100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao64,64610m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,647tấn
4Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao58,42m3
5Vận chuyển Xi măng lên cao21,006tấn
6Vận chuyển Cửa các loại lên cao69,6210m2
7Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao9,096m3
8Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
9Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,5tấn
10Vận chuyển gạch không nung từ nhà máy đến công trình tổng cự ly 15km57,26910 tấn/1km
Q San lấp:
1Đào bùn đáy ao - Cấp đất I2,906100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9511,839100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 2,906100m3
R Chống mối:
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC30,66m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC39,552m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC208,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về thời gian: Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Móng cọc BTCT; Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, trần thạch cao, gắn chữ mika phủ inox, khuôn và cửa gỗ); Phần điện, nước; hạng mục xử lý chống mối; bể nước PCCC và hệ thống PCCC (gồm 1 bơm điện và 1 bơm diezel công xuất từ 30Hp trở lên, hệ thống đường ống, trụ nước chữa cháy, tủ chữa cháy, cuộn vòi, bình khí, bình bột…).+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2016 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc các loại1
2 Cần cẩu Cần cẩu các loại1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
4 Máy đào Máy đào các loại1
5 Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
7 Máy hàn Máy hàn các loại1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép các loại1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông các loại2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông các loại1
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
13 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->