Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Vĩ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Vĩ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:50:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,236,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về thời gian: Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Móng cọc BTCT; Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, trần thạch cao, gắn chữ mika phủ inox, khuôn và cửa gỗ); Phần điện, nước; hạng mục xử lý chống mối; bể nước PCCC và hệ thống PCCC (gồm 1 bơm điện và 1 bơm diezel công xuất từ 30Hp trở lên, hệ thống đường ống, trụ nước chữa cháy, tủ chữa cháy, cuộn vòi, bình khí, bình bột…).+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2016 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT trụ sở chính: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | 13,919 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc, d | 7,569 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc, d | 15,04 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, d >18mm | 0,448 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, KL | 6,099 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 6,099 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 196,204 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | 498 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển ≤1km | 49,051 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 498 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 21,912 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 332 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc | 5,976 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| B | Phần móng trụ sở chính: | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất II | 140,571 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đài móng | 1,697 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | 1,932 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,231 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,237 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,813 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 94,658 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,51 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cổ cột, ĐK | 0,113 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK | 1,277 | tấn | |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,581 | m3 | |
| 12 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 41,214 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | 0,491 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,09 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,252 | tấn | |
| 16 | Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,105 | m3 | |
| 17 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tân dụng đất đào) | 0,122 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,104 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | 77,6 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 1,284 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | 11,821 | 1m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng | 0,037 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,614 | m3 | |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,088 | tấn | |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,788 | m3 | |
| 27 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 2,342 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 13,806 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,032 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,023 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,033 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,516 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 34 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,078 | 100m3 | |
| C | Phần kết cấu trụ sở chính: | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 5,469 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,207 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,104 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | 37,725 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 6,067 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,698 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,701 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,252 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm, sàn, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 180,436 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 12,04 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 14,767 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn giằng | 2,331 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,224 | tấn | |
| 14 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,078 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,259 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | 0,405 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,051 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,253 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,956 | m3 | |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 409,066 | m2 | |
| D | Phần xây+trát trụ sở chính: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 313,458 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 48,229 | m3 | |
| 3 | Xây tường lam nắng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 8,878 | m3 | |
| 4 | Trát lót tường ngoài trước khi ốp đá granite, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 330,798 | m2 | |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây vào tường có chốt Inox | 9,535 | m2 | |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ Ruby Ấn Độ vào tường có chốt Inox | 283,508 | m2 | |
| 7 | Trát lót tường ngoài trước khi ốp gạch inax, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 615,818 | m2 | |
| 8 | Ốp tường bằng gạch inax-255/PPC-204 màu xám | 615,818 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 474,22 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.069,073 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 182,512 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | 58,12 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 933,51 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 132,862 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 478,24 | m | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 723,8 | m | |
| E | Phần mái trụ sở chính: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,476 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,476 | tấn | |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | 2,993 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | 71,6 | md | |
| 5 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp | 218,383 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 182,608 | m2 | |
| 7 | Lát gạch đất nung chống nóng kt 400x400mm, PCB30 | 35,775 | m2 | |
| F | Phần cầu thang, lan can trụ sở chính: | |||
| 1 | Ván khuôn dầm chiếu nghỉ | 0,191 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,039 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,276 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,459 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cầu thang | 0,637 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,621 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,317 | m3 | |
| 8 | Xây bậc cầu thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 2,673 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang granite màu đỏ, PCB30 | 43,588 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang granite màu vàng, PCB30 | 38,737 | m2 | |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 82,8 | m2 | |
| 12 | Tay vịn cầu thang, gỗ lim, D76, sơn PU | 25,016 | md | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm-Phụ kiện đi kèm | 22,514 | m2 | |
| 14 | Gia công lan can bằng inox 304 | 0,227 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 16,8 | m2 | |
| 16 | Đĩa úp inox D90 | 18 | cái | |
| 17 | Đĩa úp inox D60 | 102 | cái | |
| G | Phần nền, bậc tam cấp, bó vỉa trụ sở chính: | |||
| 1 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 36,012 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,448 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,366 | m3 | |
| 4 | Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mm | 0,176 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,052 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,143 | m3 | |
| 7 | Xây bậc tam cấp gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 16,667 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 88,275 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox | 35,5 | m2 | |
| 10 | Ốp bó vỉa bồn hoa bằng đá bóc xanh | 16,625 | m2 | |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | 12,913 | m3 | |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây | 14,204 | m3 | |
| 13 | Lát vệt dốc bằng gạch Terrazzo kt 30x30cm | 38,68 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu trắng, PCB30 | 20,106 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu vàng, PCB30 | 7,15 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu đen, PCB30 | 4,892 | m2 | |
| 17 | Lát đá Granite hoa cương hoa văn trang trí, PCB30 | 3,24 | m2 | |
| 18 | Lát nền chân cửa bằng đá granit màu đen | 7,185 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm (MTC*1,2) | 834,674 | m2 | |
| 20 | Ốp chân tường, gạch granit 150x600mm | 96,233 | m2 | |
| 21 | Lát sàn vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | 64,38 | m2 | |
| 22 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch granite KT 300x600mm, XM PCB30 | 201,75 | m2 | |
| H | Phần sơn trụ sở chính: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.786,162 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 921,828 | m2 | |
| I | Phần làm trần thạch cao, ốp gỗ trụ sở chính: | |||
| 1 | Làm trần thạch cao tấm KT 60x60cm chịu nước | 65,983 | m2 | |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 234,814 | m2 | |
| 3 | Phào thạch cao góc trần kt 75x90mm | 141,12 | md | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 234,814 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,814 | m2 | |
| 6 | Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 187,848 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gỗ MDF dày 12mm soi rãnh màu cánh gián nhạt | 187,848 | m2 | |
| 8 | Nẹp phào gỗ soi rãnh (Nẹp trên+dưới chân tường) | 67,08 | md | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 10mm, màu đen chấm nhũ vàng+Khung thép liên kết (Phụ kiện đi kèm) | 3,19 | m2 | |
| 10 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | 14,561 | m2 | |
| 11 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 150cm dày 25mm | 62 | chữ | |
| 12 | Gắn chữ 'UBND XÃ AN VĨ' ' ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND XÃ AN VĨ' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 160mm dày 25mm | 30 | chữ | |
| 13 | Gắn chữ 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 150cm dày 25mm | 35 | chữ | |
| 14 | Biểu tượng đồng mẫu sẵn (sao vàng) | 2 | ck | |
| 15 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương | 2 | ck | |
| 16 | Quốc huy bằng đồng D600 | 1 | ck | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | 0,088 | tấn | |
| 18 | Lam nhôm (tương đương Austrong ASL-200) đầu đạn-kt (200x52x1,5mm) | 131,92 | md | |
| 19 | Lam nhôm (tương đương Austrong ABS-150) lam hộp-kt (150x52x1,5mm) | 84,01 | md | |
| 20 | Nắp bịt lam đầu đạn 200 | 184 | chiếc | |
| 21 | Nắp bịt lam hộp 150 | 30 | chiếc | |
| J | Phần cửa, vách trụ sở chính: | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 250x60mm | 150,3 | md | |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 150,3 | 1m | |
| 3 | Sản xuất cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh | 52,225 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 52,225 | 1m2 | |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 70x15mm (nẹp trong+ngoài) | 300,6 | md | |
| 6 | Cremon cửa đi đồng | 7 | cái | |
| 7 | Khóa cửa đi tay nắm | 26 | bộ | |
| 8 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm | 11,88 | m2 | |
| 9 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D) | 6 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm - phụ kiện đi kèm | 151,944 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 163,824 | m2 | |
| 12 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 48,651 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 48,651 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | 3,07 | tấn | |
| 15 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 3.070 | kg | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 129,2 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm-Phụ kiện đi kèm | 85,704 | m2 | |
| K | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,622 | 100m2 | |
| 2 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,117 | 100m2 | |
| L | Phần điện trụ sở chính: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm | 3 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA/125A | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/100A | 5 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/40A | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32A | 21 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20A | 50 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/15A | 28 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50 | 27 | hộp | |
| 9 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | 25 | hộp | |
| 10 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P | 1 | hộp | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+đế âm | 20 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt+đế âm | 22 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt+đế âm | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều hạt+đế âm | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20w | 35 | bộ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 16w (đổi màu) | 92 | bộ | |
| 17 | Đèn Led dây ánh sáng vàng 20w/m (2835-168P-12V-20W/m) | 178 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18w | 37 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60w | 8 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 70w (Tương đương Panasonic F-60MZ2) | 27 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W | 25 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu +đế âm | 94 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2 | 85 | m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | 17,4 | m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 15,8 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 459,1 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 959,6 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 1.478,7 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 64,3 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | 15,4 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | 73,2 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | 2.481,6 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm2 | 9 | m | |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 35 | Modem 4 cổng + Kệ treo | 1 | bộ | |
| 36 | Switch 8 cổng +kệ treo (tương đương TPLink TL-SF1008D) | 3 | bộ | |
| 37 | Đầu bấm mạng (tương đương Golden link cat5e UTP) | 25 | cái | |
| 38 | Ổ cắm mạng (tương đương Panasonic WEV2488SW) | 30 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 520 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 520 | m | |
| 41 | Bộ tổng đài (HUSP) tương đương Panasonic (24 cổng) - Model KX-HTS 824 | 1 | bộ | |
| 42 | Bộ chống sét điện thoại (tương đương SYCOM SYC-1P/130) | 1 | bộ | |
| 43 | Đầu bấm điện thoại RJ11 | 21 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại Sino 1 lỗ | 21 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện thoại Sino 2x0,5mm2 | 450 | m | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 450 | m | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,52 | m3 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m | 8 | cái | |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 9 | cọc | |
| 51 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 144 | m | |
| 52 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 3 | hệ thống | |
| 53 | Thép hình | 64,344 | kg | |
| 54 | Quả nậm sứ | 8 | quả | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,384 | 1m2 | |
| 56 | Xi măng PCB30 | 24 | kg | |
| 57 | Cát vàng | 0,3 | m3 | |
| 58 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 3 | bao | |
| 59 | Tủ phòng cháy chữa cháy KT: 500x400x180 | 3 | tủ | |
| 60 | Bình khí chữa cháy CO2 | 6 | bình | |
| 61 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 62 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | 3 | bảng | |
| M | Phần nước trụ sở chính: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | 0,2 | 100 m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông HDPE D40mm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm -PN10 | 0,453 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm -PN10 | 0,731 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | 11 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm | 39 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PPR d=40mm | 5 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=40-25mm | 6 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | 27 | cái | |
| 12 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 13 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-25mm | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK25mm | 8 | cái | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa KT 1680x600, khung inox + phụ kiện | 6,048 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) | 9 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | 9 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 9 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V) | 3 | bộ | |
| 22 | Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 3 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax L-2397V) | 12 | bộ | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nước lạnh (tương đương Inax LFV-21S) | 12 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn D21 (tương đương MIHA- XK) | 6 | bộ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 1600x700mm (khung thép sơn tĩnh điện, gương dày 5mm, chống mốc) | 6 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt kệ xà phòng | 6 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn inox kt 110x110mm (tương đương ZT506) | 18 | cái | |
| 29 | Rọ chắn rác D90 | 13 | cái | |
| 30 | Rọ chắn rác D75 | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 - bồn ngang | 1 | bể | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước D40 (Q=0,2-20m3/h) (tương đương Minh Hòa MH DN25) | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước (tương đương CAM-100 750W) | 1 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 35 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 36 | Van phao cơ (tương đương Bách Khoa, BK-FV27) | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110-C2 | 0,286 | 100m | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 | 1,596 | 100m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D75-C2 | 0,553 | 100m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60-C2 | 0,054 | 100m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48-C2 | 0,504 | 100m | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | 7 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | 39 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | 13 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm | 8 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | 11 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | 18 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | 12 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm | 12 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-48mm | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mm | 12 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | 8 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | 26 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mm | 20 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | 10 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=75mm | 18 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=110-60mm | 6 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC d=75-48mm | 15 | cái | |
| N | Hệ thống cấp nước chữa cháy: | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện 22KW-30HP (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) (tương đương Inter CM80-160) | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương 30HP (tương đương Huyndai 30HP KDW 1404) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 0,547 | 100m | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,176 | 1m2 | |
| 6 | Rọ hút D100 (tương đương SHINYI) | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm (tương đương hãng SHINYI) | 2 | cái | |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung cao su d=100 (tương đương SHINYI YSTX DN100) | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van xả áp D25 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D25mm | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm | 7 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp mặt bích D100+gioăng | 14 | cái | |
| 17 | Bệ Bê tông +bu lông đặt máy bơm | 2 | bộ | |
| 18 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 30HP | 1 | tủ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2 | 38 | m | |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 21 | Tủ đựng vòi chữa cháy+lăng phun đặt ngoài nhà KT 500x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 22 | Bộ nội quy PCCC ( nội quy. tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc) - chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | 4 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 1 | cái | |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (TQ-50) | 1 | bộ | |
| 25 | Lăng chữa cháy D50 (tương đương SHINYI) | 1 | cái | |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 3 | bình | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit + phích cắm | 0,8 | 5 đèn | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm | 1,6 | 5 đèn | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn + đế âm | 12 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng D16mm | 50 | m | |
| O | Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,163 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,136 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,743 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,212 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,726 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,245 | tấn | |
| 7 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 21,057 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn sàn bể | 0,604 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | 0,667 | tấn | |
| 10 | Cốt thép sàn bể, ĐK >10mm | 0,028 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,855 | m3 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 34,474 | m2 | |
| 13 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 149,998 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 35,23 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 28,024 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 184,472 | m2 | |
| 17 | Ngâm bảo dưỡng bể | 1 | HT | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,403 | 100m3 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 2,4 | m | |
| 20 | Tôn nắp bể | 1 | cái | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | 2,28 | m2 | |
| 22 | Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm | 2 | viên | |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,76 | 100m3 | |
| P | Vận chuyển vật liệu lên cao (Tầng 3 được tính vận chuyển vật liệu lên tầng): | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 3,547 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 64,646 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 0,647 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 58,42 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 21,006 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 69,62 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 9,096 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,15 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | 0,5 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển gạch không nung từ nhà máy đến công trình tổng cự ly 15km | 57,269 | 10 tấn/1km | |
| Q | San lấp: | |||
| 1 | Đào bùn đáy ao - Cấp đất I | 2,906 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,839 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi | 2,906 | 100m3 | |
| R | Chống mối: | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | 30,66 | m3 | |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | 39,552 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | 208,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về thời gian: Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Móng cọc BTCT; Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, trần thạch cao, gắn chữ mika phủ inox, khuôn và cửa gỗ); Phần điện, nước; hạng mục xử lý chống mối; bể nước PCCC và hệ thống PCCC (gồm 1 bơm điện và 1 bơm diezel công xuất từ 30Hp trở lên, hệ thống đường ống, trụ nước chữa cháy, tủ chữa cháy, cuộn vòi, bình khí, bình bột…).+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2016 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên và đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc các loại | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu các loại | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào các loại | 1 |
| 5 | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép các loại | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông các loại | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi