Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350450-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 21:46:00 đến ngày 2021-06-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,075,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, KIÊN CỐ HÓA BỜ SÔNG
1 Mua đất đồi đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,1528 m3
2 Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9216 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
5 Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4224 100m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2303 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6986 100m3
8 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168,3194 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8342 100m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 100m3
11 Đào xúc đất phá dỡ đê quai - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9216 100m3
12 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 10km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3177 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3177 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần phụ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1832 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly phần phụ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4047 100m2
16 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 phần phụ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0465 m3
17 Đóng cọc tre móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,555 100m
18 Rải đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,5378 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835,2406 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.974,747 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,543 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.348,9987 m2
24 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.229,395 m2
25 Bê tông giằng tường ke, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
26 Ván khuôn giằng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
27 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
28 Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,0451 m2
30 Mua cống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1cấu kiện
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,67 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Biển phản quang chữ nhật 1.2x0.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển phản quang chữ nhật 1.4x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Biển phản quang chữ nhật 1.8x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cột biển báo D76, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Giá đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Vận chuyển biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
8 Đèn xoay cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tháo dỡ, lắp đặt dụng cụ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cái
10 Vận chuyển dụng cụ trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
11 Gia công hệ khung dàn hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
12 Tôn chắn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
13 Bê tông cột, cọc tiêu, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 m3
14 Ván khuôn cột, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
15 Ống nhựa PVC D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m
16 Dây nhựa PVC trắng - đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Đèn xoay cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT ((Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->