Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành Điện lực Đức Linh, Điện lực Hàm Tân (La Gi) và Điện lực Tuy Phong - Phan Rí Cửa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617506-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành Điện lực Đức Linh, Điện lực Hàm Tân (La Gi) và Điện lực Tuy Phong - Phan Rí Cửa
Số hiệu KHLCNT 20210507316
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 17:42:00 đến ngày 2021-06-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,125,015,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều hòa không khí treo tường 12.000BTU 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
2 Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU 36 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
3 Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 28.000BTU 4 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
4 Ống đồng D6,4mm, dày 0,81mm 763 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
5 Ống đồng D9,5mm, dày 0,81mm 79 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
6 Ống đồng D12,7mm 763 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
7 Ống đồng D15,9mm 79 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
8 Cách nhiệt ống đồng D6,4, dày 19mm 763 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
9 Cách nhiệt ống đồng D9,5, dày 19mm 79 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
10 Cách nhiệt ống đồng D12,7, dày 19mm 763 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
11 Cách nhiệt ống đồng D15,9, dày 19mm 79 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
12 Máng đi ống đồng và cáp điện (Trunking) 600x200x1,5mm 23 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
13 Ống nhựa uPVC D27mm + cách nhiệt dày 13mm 122 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
14 Ống nhựa uPVC D34mm + cách nhiệt dày 13mm 66 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
15 Ống nhựa uPVC D42mm + cách nhiệt dày 13mm 123 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
16 Vật tư phụ lắp đặt ống nước (co, lơi, tê, keo dán ….) 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
17 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 2.526 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
18 Ống ruột gà D20 842 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
19 Quạt 350l/s@150Pa 4 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
20 Quạt 350l/s@200Pa 4 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
21 Ống gió tôn (tole): 450 x 150 (dày 0,55mm) 37 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
22 Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) 7 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
23 Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) 66 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
24 Miệng cấp gió tươi (FAG) 300x300 13 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
25 Miệng cấp gió tươi (FAG) 200x200 5 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
26 Vuông giảm 450x250 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
27 Vuông giảm 250x200 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
28 Vuông giảm 450x200 3 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
29 Co 450x150 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
30 Co 200x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
31 Gót dày 300x200 14 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
32 Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D200 18 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
33 Ống gió mềm D200 36 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
34 Miệng gió của quạt hút (Louver) 700x300 + lưới lọc côn trùng 4 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
35 Miệng gió của quạt hút (Louver) 600x200 + lưới lọc côn trùng 4 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
36 Ống gió tôn (tole): 350 x 150 (dày 0,55mm) 7 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
37 Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) 2 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
38 Ống gió tôn (tole):150 x 150 (dày 0,55mm) 19 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
39 Gót dày 225x150 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
40 Miệng gió hồi (RAG) 200x200 16 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
41 Vuông giảm 350x250 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
42 Tê 250x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
43 Co 250x150 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
44 Ống gió mềm D150 36 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
45 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống thông gió (ty, đinh vít ….) 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
46 Máy điều hòa không khí treo tường 12.000BTU 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
47 Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU 26 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
48 Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 28.000BTU 7 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
49 Ống đồng D6,4mm, dày 0,81mm 445 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
50 Ống đồng D9,5mm, dày 0,81mm 217 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
51 Ống đồng D12,7mm 445 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
52 Ống đồng D15,9mm 217 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
53 Cách nhiệt ống đồng D6,4, dày 19mm 445 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
54 Cách nhiệt ống đồng D9,5, dày 19mm 217 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
55 Cách nhiệt ống đồng D12,7, dày 19mm 445 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
56 Cách nhiệt ống đồng D15,9, dày 19mm 217 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
57 Máng đi ống đồng và cáp điện (Trungking) 250x150x1,5mm 19 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
58 Máng đi ống đồng và cáp điện (Trungking) 600x200x1,5mm 9,5 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
59 Ống nhựa uPVC D27mm + cách nhiệt dày 13mm 93 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
60 Ống nhựa uPVC D34mm + cách nhiệt dày 13mm 37 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
61 Ống nhựa uPVC D42mm + cách nhiệt dày 13mm 101 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
62 Vật tư phụ lắp đặt ống nước (co, lơi, tê, keo dán ….) 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
63 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 1.986 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
64 Ống ruột gà D20 662 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
65 Quạt 350l/s@150Pa 4 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
66 Quạt 350l/s@200Pa 1 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
67 Quạt 400l/s@200Pa 2 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
68 Quạt 700l/s@200Pa 1 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
69 Ống gió tôn (tole): 700 x450 (dày 0,55mm) 2 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
70 Ống gió tôn (tole): 600 x 150 (dày 0,55mm) 22 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
71 Ống gió tôn (tole): 500 x 150 (dày 0,55mm) 30 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
72 Ống gió tôn (tole): 450 x 150 (dày 0,55mm) 4 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
73 Ống gió tôn (tole): 400 x 150 (dày 0,55mm) 25 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
74 Ống gió tôn (tole): 300 x 150 (dày 0,55mm) 26 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
75 Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) 8 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
76 Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) 28 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
77 Miệng cấp gió tươi (FAG) 300x300 20 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
78 Miệng cấp gió tươi (FAG) 200x200 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
79 Vuông giảm 700x450 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
80 Vuông giảm 600x500 3 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
81 Vuông giảm 500x400 3 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
82 Vuông giảm 400x300 3 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
83 Vuông giảm 300x200 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
84 Vuông giảm 450x250 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
85 Lơi D250, R45 2 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
86 Co D200, R90 2 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
87 Gót dày 225x150 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
88 Gót dày 300x200 19 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
89 Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D150 8 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
90 Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D200 20 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
91 Ống gió mềm D150 16 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
92 Ống gió mềm D200 40 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
93 Miệng gió của quạt hút (Louver) 700x300 + lưới lọc côn trùng 4 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
94 Miệng gió của quạt hút (Louver) 600x200 + lưới lọc côn trùng 4 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
95 Ống gió tôn (tole): 350 x 150 (dày 0,55mm) 6 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
96 Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) 13 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
97 Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) 8 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
98 Ống gió tôn (tole):150 x 150 (dày 0,55mm) 8 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
99 Gót dày 225x150 28 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
100 Gót dày 300x200 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
101 Gót dày 300x250 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
102 Miệng gió hồi (RAG) 200x200 32 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
103 Vuông giảm 350x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
104 Ống gió mềm D150 64 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
105 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống thông gió (ty, đinh vít ….) 1 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
106 Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU 13 Bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.237E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.661.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải tiến hành bảo trì định kỳ theo quy định và chịu trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, email hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. - Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 03 năm sau khi hết thời gian bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->