Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429615-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210403896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 23:07:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,071,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng cột điện, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4167 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,228 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1754 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 9,33 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,84 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2841 100m3
8 Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,174 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,174 100m3
10 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2826 100m3
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7843 100m3
12 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4261 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,419 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2949 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,656 m3
16 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
17 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,467 100m
19 Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2158 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,5206 m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5137 100m2
22 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5137 100m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8467 100m3
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT18D Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 191,7 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9843 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 10 cọc
7 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
8 Mua xà mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.949,92 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 11 bộ
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 21 bộ
14 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 426,24 kg
15 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4263 tấn
16 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 54 quả
17 Phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ phi kim loại Mô tả theo yêu cầu chương V 42 cái
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả theo yêu cầu chương V 5,4 10 sứ
19 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 72 bát
20 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
21 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
22 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 chuỗi sứ
23 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 chuỗi sứ
24 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0315 1 km dây
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4341 1 km dây
26 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 m
27 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 m
28 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X150mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 48 m
29 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X150mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 48 1 m
30 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả theo yêu cầu chương V 24 m
31 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả theo yêu cầu chương V 24 1 m
32 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả theo yêu cầu chương V 96 cái
33 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cái
34 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
35 Mua đầu cos đồng nhôm AM150 Mô tả theo yêu cầu chương V 48 cái
36 Mua đầu cos đồng M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
37 Mua đầu cos đồng M70 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
38 Mua đầu cos đồng M240 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 10 đầu cốt
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,8 10 đầu cốt
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
44 Biển báo an toàn Mô tả theo yêu cầu chương V 4 Vị trí
45 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 10 cột
46 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 177,3205 md
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8866 100m2
48 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả theo yêu cầu chương V 349,4 tấm
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,415 100m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,65 100m
51 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 5,5mm luồn cáp qua đường Mô tả theo yêu cầu chương V 51,5 m
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,515 100m
53 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x70mm2-24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 51,7775 m
54 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5178 100m
55 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 214,1325 m
56 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1413 100m
57 Mua đầu cáp trung thế 3Mx70mm2- 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
58 Mua đầu cáp T-plug 630A 24kV - 70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
59 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
60 Mua đầu cáp trung thế 3Mx240mm2- 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
61 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
62 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 bộ
63 Lắp đặt chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
C THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 203_2020)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1 bộ
3 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 bộ
4 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,078 1km / 1dây
5 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,252 1km / 1dây
6 Tháo hạ sứ đứng 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5 10 cách điện
7 Tháo hạ sứ chuỗi néo 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1 bộ cách điện
8 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4341 1km / 1dây
D THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV(ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 48 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu chương V 72 bát
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
E CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0643 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1117 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1995 100m2
4 Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 46,4249 kg
5 Lắp đặt khung móng chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0466 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,255 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,67 m3
8 Ốp gạch Ceramic KT 300x450 vào chân bệ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,83 m2
9 Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4752 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4752 100m3
F CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 Mô tả theo yêu cầu chương V 274,49 kg
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa đất cấp III T20C-1,5 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0416 100kg
4 Biển báo tên trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
G THÁO DỠ TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 203_2020)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 8 1 bộ
3 Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,036 1km / 1dây
4 Tháo dỡ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,024 1km / 1dây
5 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 10 cách điện
6 Tháo hạ chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ (3 pha)
7 Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ (3pha)
8 Tháo hạ tủ phân phối TBA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
9 Tháo hạ tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
10 Tháo hạ lắp lại máy biến áp Neo 3 560kVA-22/0,4kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 máy ( 3 pha)
H THÍ NGHIỆM CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm máy cắt 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
11 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0756 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0344 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
8 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1064 100m3
9 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0672 100m2
10 Bê tông móng tủ công tơ, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,64 m3
11 Ốp gạch Ceramic 300x450mm vào chân bệ tủ công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 43,7 m2
12 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Mô tả theo yêu cầu chương V 373,16 kg
13 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3732 tấn
14 Đào đất móng tủ tụ bù, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0196 100m3
15 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3808 100m2
16 Bê tông móng tủ tụ bù, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,96 m3
17 Ốp gạch Ceramic 300x450mm vào chân bệ tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu chương V 8,05 m2
18 Mua khung giá đỡ tủ tụ bù chôn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 68,74 kg
19 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0687 tấn
20 Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 11,0069 100m3
21 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4697 100m3
22 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2909 100m3
23 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 400 cái
24 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 m3
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,082 100m
26 Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1817 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,4464 m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4328 100m2
29 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4328 100m2
30 Cắt mặt đường bê tông, nền bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 10,162 100m
31 Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7906 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 79,056 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 5,6767 100m3
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cột
3 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 12 công tơ KT: 1400x700x450mm Mô tả theo yêu cầu chương V 38 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 38 1 tủ
5 Tủ tụ bù tự động trên hè 20kVAR KT: 1200x700x450mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 tủ
6 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu chương V 7 1 tủ
7 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 2.271,51 kg
8 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 18,8 10 cọc
9 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,7304 100kg
10 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả theo yêu cầu chương V 92 m
11 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m
13 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 2.079,6842 md
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 10,3984 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 51 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 11,411 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 4,571 100m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 15,279 100m
19 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 5,5mm luồn cáp qua đường Mô tả theo yêu cầu chương V 374 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 3,74 100m
21 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1.317,7 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 12,957 100m
23 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 535,3 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 5,353 100m
25 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1.122,5 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 26,088 100m
27 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 493,9 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,939 100m
29 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2-0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 5.508 m
30 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2-0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 612 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 55,08 100m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 6,12 100m
33 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 52 bộ
34 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 34 bộ
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
36 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x85mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
37 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 52 1 đầu cáp (3 pha)
38 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 52 1 đầu cáp (3 pha)
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 12 1 đầu cáp (3 pha)
40 ATM 1-P 40A cho công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 306 cái
41 ATM 3-P 32A cho công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 34 cái
42 Mua đầu cốt đồng M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 86 cái
43 Mua đầu cốt đồng M70 Mô tả theo yêu cầu chương V 174 cái
44 Mua đầu cốt đồng M95 Mô tả theo yêu cầu chương V 114 cái
45 Mua đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu chương V 54 cái
46 Mua đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 8,6 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 17,4 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 11,4 10 đầu cốt
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 5,4 10 đầu cốt
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6 10 đầu cốt
52 Biển báo nguy hiểm Mô tả theo yêu cầu chương V 38 vị trí
53 Đánh số tủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8 10 cột
54 Mua móc treo (ốp cột) Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
55 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
56 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 58 bộ
K DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÁO DỠ (ĐG 203_2020)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 46 1 cột
2 Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả theo yêu cầu chương V 46,339 100m
3 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 9,55 100m
4 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 37 1 hộp
5 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả theo yêu cầu chương V 76 1 hộp
L THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ công tơ, tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu chương V 45 1 vị trí
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 150A Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng cột đèn, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4018 100m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6224 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 Mô tả theo yêu cầu chương V 40,176 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Mô tả theo yêu cầu chương V 33 bộ
5 Mua khung móng cột đèn M16x340x340x500 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
6 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4959 tấn
7 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 54,4 m
8 Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1512 100m3
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0892 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0514 100m3
11 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0126 100m3
12 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,065 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,126 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,884 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m2
16 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13,28 kg
17 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0133 tấn
18 Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,8 m
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0025 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4676 100m3
N CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG)
1 Lắp đặt cột thép bát giác cao 10m cần liền vươn 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 13 1 cột
2 Mua + Lắp đặt cột thép bát giác cao 10m cần liền vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 cột
3 Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 150W Mô tả theo yêu cầu chương V 38 1 chóa
4 Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,695 100m
5 Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 cột
6 Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 bộ
7 Luồn dây lên đèn chùm, dây Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
8 Lắp aptomat 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Mô tả theo yêu cầu chương V 37 1 cầu chì
9 Lắp cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 37 1 cửa
10 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7 10 cột
11 Mua cầu đấu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu chương V 37 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 tủ
O CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 929,31 kg
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 7,8 10 cọc
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3424 100kg
4 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 42,63 md
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2118 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14,058 100m
7 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường Mô tả theo yêu cầu chương V 170,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 1,705 100m
9 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2-0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 57,8 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,578 100m
11 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1.503,7 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 15,037 100m
13 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
15 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả theo yêu cầu chương V 69 cái
16 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 215 cái
17 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 28,8 10 đầu cốt
19 Mua đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
P THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG 203-2020)
1 Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,363 100m
Q THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐM 629-BG)
1 Tháo hạ, tận dụng lắp lại cột thép bát giác cao 10m, cần đơn vươn 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 13 1 cột
2 Tháo hạ thu hồi cột đèn CĐ-05B + chùm CH11-05 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 cột
3 Tháo hạ thu hồi đèn cầu D400 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 1 quả
4 Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 10 lốp
R THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu chương V 36 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 3 sợi
S THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,496 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,696 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,432 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7688 100m2
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 46,214 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 81,2846 m2
7 Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền) Mô tả theo yêu cầu chương V 124 bộ
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,843 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 7,176 m3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Cổ bể cáp) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,87 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ (Cổ bể cáp) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4608 100m2
12 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6697 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6697 tấn
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,4372 m3
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 176,0256 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2229 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,906 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4116 tấn
19 Sản xuất khung tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4113 tấn
20 Lắp đặt khung đỡ tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 2,6528 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,099 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1199 100m3
23 Đắp cát, máy đầm cóc Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0235 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2569 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8395 100m3
26 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 865,6935 md
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5971 100m2
28 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 23,94 100m
29 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10,176 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,785 100m
31 Đào cống cáp thuê bao thông tin Mô tả theo yêu cầu chương V 234,882 m3
32 Đắp cát, máy đầm cóc Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2183 100m3
33 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Mô tả theo yêu cầu chương V 1.324,4735 md
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9734 100m2
35 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 26,098 100m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/30mm Mô tả theo yêu cầu chương V 39,96 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,733 100m
38 Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0222 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0062 100m3
40 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ phân phối Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2824 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,74 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,693 m3
43 Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,74 kg
44 Mua tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11 bộ
45 Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin Mô tả theo yêu cầu chương V 11 1 tủ
46 Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,04 100m
47 Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1747 100m3
48 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0707 100m3
49 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0624 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,832 100m2
51 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,416 100m2
52 Cắt mặt đường bê tông, nền bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 1,29 100m
53 Đào phá mặt đường bê tông, tương đương đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1032 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1032 m3
55 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả theo yêu cầu chương V 172,88 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 172,88 1m2
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 4,905 100m3
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Cầu dao cách ly 1 pha 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Chống sét van 24KV Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
4 Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, (không tính máy biến áp - Máy biến áp tận dụng lắp lại) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 2 Bộ
6 Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
7 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn p, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->