Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng cháy chữa cháy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng cháy chữa cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:50:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai tạo khói | 6 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 2 | Chai vệ sinh đầu báo | 6 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 3 | Đầu cảm biến báo khói quang điện | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 4 | Điểm gọi báo cháy bằng tay có địa chỉ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 5 | Đầu báo nhiệt | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 6 | Mặt lạ phòng độc | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 7 | Xà cầy | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 8 | Câu liêm PCCC | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 9 | Bao đeo thẻ nhựa dẻo zipper dọc | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 10 | Cờ ưu tiên cho xe chữa cháy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 11 | Dải băng phân định ranh giới khu vực chữa cháy | 19 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 12 | Cờ hiệu của Ban chỉ huy chữa cháy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 13 | Băng chỉ huy chữa cháy | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 14 | Biển báo khu vực chữa cháy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 15 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 86 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 16 | Bình chữa cháy MT3 | 100 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 17 | Bình chữa cháy MT5 | 52 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 42 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZLT35 | 1 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 20 | Bình CO2 chữa cháy | 4 | Cình | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 21 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | 39 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 22 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 23 | Biển nội quy PCCC | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 24 | Biển nội quy CNCH | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 25 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 26 | Biển cấm hút thuốc | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 27 | Biển cấm lửa | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 28 | Túi sơ cấp cứu | 4 | Túi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 29 | Thang chữa cháy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 30 | Dây thoát hiểm hạ chậm có ròng rọc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 31 | Thang dây thoát hiểm cáp thép | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 32 | Cuộn dây cứu người có lõi thép | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 33 | Tủ để đồ PCCC | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị pccc | 5 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 35 | Cuộn dây chữa cháy DN65 | 25 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 36 | Lăng phun chữa cháy DN65 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 37 | Đầu nối có ren lắp cho van góc | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 38 | Chăn chiên chữa cháy | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 39 | Xẻng PCCC có cán | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 40 | Búa tạ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 41 | Rừu cứu hỏa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V Yêu cầu đối với gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phòng cháy chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi