Gói thầu: Trang bị vật tư, phụ tùng phục vụ công tác bảo trì, sửa chữa bơm nước thô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư, phụ tùng phục vụ công tác bảo trì, sửa chữa bơm nước thô |
| Số hiệu KHLCNT | 20190943008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:37:00 đến ngày 2021-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,430,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng chống mòn (neck ring DE) (Part No: 1182 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A743 GR.CF3M | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 2 | Vòng chống mòn (neck ring NDE) (Part No: 1181 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A743 GR.CF3M | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 3 | Bạc chặn dầu (Oil retainer bush) (Part No: 2810 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: MS.IS:2062 Gr 'B' | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 4 | Bạc lót ổ trục (bearing bush ST.Box) (Part No: 2801-1 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Feroform | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 5 | Bạc lót ổ trục (int bearing bush) (Part No: 2801 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Feroform | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 6 | Bạc lót ổ trục (pump bearing bush) (Part No: 2830 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Feroform | 8 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 7 | Bạc lót ổ trục (bearing bush bottom) (Part No: 2702 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Feroform | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 8 | Ống bao trục (pump bearing sleeve bottom) (Part No: 2832 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 9 | Ống bao trục (pump bearing sleeve) (Part No: 2832-1 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 10 | Ống bao trục (pump bearing sleeve lower) (Part No: 2832-2 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 11 | Ống bao trục (pump bearing sleeve uper) (Part No: 2832-3 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 12 | Ống bao trục (int bearing sleeve) (Part No: 2834 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 13 | Ống bao trục (gland bearing sleeve) (Part No: 2106 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Gr 410 | 4 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 14 | Ống nối trục (solid muff coupling) (Part No: 2050 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A276 Type 410 | 6 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 15 | Vòng bi ổ đỡ bơm (Sph.roller thrust bearing) (Part No: 2602 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: 29434E | 2 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 16 | Nắp ổ đỡ bơm (thrust bearing cover) (Part No: 2881 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: ASTM A743 Gr CA15 | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 17 | Chốt chống xoay (ratchet pin) (Part No: 2004 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: SS410 hard chrome Plt | 16 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 18 | Bạc lót ổ chốt chống xoay (ratchet bush) (Part No: 2001 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: EN24 Nickel Plated | 16 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 19 | Đai ốc khóa (lock nut) (Part No: 3011 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: BS.970 080 M 40 | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 20 | Khớp nối trục bơm và động cơ (flexible coupling) (Part No: 4660, 4830 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Forged steel | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 21 | Bộ O-ring của bơm (ST.box, R.M.pipe, casing & bell mouth) Part No: (4250,4250-1, 4250-2) của hãng Wilo hoặc tương đương Vật liệu: Nitrile Rubber | 2 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 22 | Đệm kín (gasket) (Part No: 4080. 4080-1 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Champion AF 120 | 2 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 23 | Gland packing (Part No: 2410 của hãng Wilo hoặc tương đương) Vật liệu: Graphited cotton | 1 | hộp | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). | ||
| 24 | Vòng bi ổ đỡ động cơ (motor bearing) - EBKL 6330M/C3 hoặc tương đương - EBKL 7324 BM hoặc tương đương | 2 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có hạng mục cung cấp bơm hoặc có các hạng mục phụ tùng của bơm và tổng giá trị của Các hạng mục này tối thiểu phải là 2,7 tỷ VND. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Các hạng mục này (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư,…).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của Nhà sản xuất cho gói thầu này. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi