Gói thầu: 1221-MS “Mua sắm VTTB phục vụ 04 công trình SCL năm 2021 (Đội 1, Đội 2)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 1221-MS “Mua sắm VTTB phục vụ 04 công trình SCL năm 2021 (Đội 1, Đội 2)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:54:00 đến ngày 2021-03-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,795,390,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Attomat 1 pha 40A | 5.710 | cái | Quy định Chương V | ||
| 2 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 973 | m | Quy định Chương V | ||
| 3 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 38 | m | Quy định Chương V | ||
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 9 | m | Quy định Chương V | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 56 | m | Quy định Chương V | ||
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 221,86 | m | Quy định Chương V | ||
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 150,5 | m | Quy định Chương V | ||
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 235 | m | Quy định Chương V | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 3.653 | m | Quy định Chương V | ||
| 10 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 748 | m | Quy định Chương V | ||
| 11 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 3.866 | m | Quy định Chương V | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 4.793 | m | Quy định Chương V | ||
| 13 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-Cu-4x150mm2 | 2 | bộ | Quy định Chương V | ||
| 14 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-Cu-4x50mm2 | 8 | bộ | Quy định Chương V | ||
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | 102 | cái | Quy định Chương V | ||
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | 52 | cái | Quy định Chương V | ||
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 32 | cái | Quy định Chương V | ||
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | 112 | cái | Quy định Chương V | ||
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | 151 | cái | Quy định Chương V | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | 192 | cái | Quy định Chương V | ||
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 144 | cái | Quy định Chương V | ||
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 28 | cái | Quy định Chương V | ||
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 148 | cái | Quy định Chương V | ||
| 24 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 10.541 | m | Quy định Chương V | ||
| 25 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 361,2 | m | Quy định Chương V | ||
| 26 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 2.882 | m | Quy định Chương V | ||
| 27 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 70 | m | Quy định Chương V | ||
| 28 | Ghíp bọc cách điện, loại 2 bulong | 2.860 | cái | Quy định Chương V | ||
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, không ATM | 19 | hòm | Quy định Chương V | ||
| 30 | Hòm 1 công tơ 3 pha, không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 183 | hòm | Quy định Chương V | ||
| 31 | Hòm 1 công tơ không bao gồm ATM | 56 | hòm | Quy định Chương V | ||
| 32 | Hòm 2 công tơ không bao gồm ATM | 135 | hòm | Quy định Chương V | ||
| 33 | Hòm 4 công tơ không bao gồm ATM | 1.494 | hòm | Quy định Chương V | ||
| 34 | Hộp nối cáp Resin 0,6/1kV-M-4x150mm2 | 2 | hộp | Quy định Chương V | ||
| 35 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | 422 | hộp | Quy định Chương V | ||
| 36 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 884 | cái | Quy định Chương V | ||
| 37 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | 2 | cái | Quy định Chương V | ||
| 38 | Móc treo cáp vặn xoắn | 336 | cái | Quy định Chương V | ||
| 39 | Ống nối đồng M10 | 16 | ống | Quy định Chương V | ||
| 40 | Ống nối đồng M120 | 84 | ống | Quy định Chương V | ||
| 41 | Ống nối đồng M25 | 22 | ống | Quy định Chương V | ||
| 42 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 34 | quả | Quy định Chương V | ||
| 43 | Tủ hạ thế trọn bộ 1250A-600V ngoài trời, (03 ATM 400A; 01 ATM 250A; 01 ATM 150A) | 1 | tủ | Quy định Chương V | ||
| 44 | Tủ phân dây cấu hình: 3 MCCB 3P-100A+17 MCB 1P-63A (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ) | 1 | tủ | Quy định Chương V | ||
| 45 | Tủ Pillar 400A, cấu hình MCCB 3P-400A + 1 MCCB 3P-250A (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ) | 6 | tủ | Quy định Chương V | ||
| 46 | Tủ Pillar 400A, cấu hình MCCB 3P-400A + 4 MCCB 3P-250A (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ) | 3 | tủ | Quy định Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi