Gói thầu: SCL2021-HH11: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH11: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:23:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,052,260,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 32320M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Vòng bi NUP 2310 ECP | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Vòng bi 23228EJW33 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Vòng bi SL192334-TB-BR-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Vòng bi 23160EJW507C08C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Vòng bi 476220-400B | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Vòng bi 6310-NR | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Vòng bi 22210EJW33 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Vòng bi NU 210 ECP | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Vòng bi UCF324 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Vòng bi NA5920 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Vòng bi 6015-C4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Vòng bi 22218EJW33C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Vòng bi UCF212 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Vòng bi 30206M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Vòng bi 23224KEMW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Vòng bi 23220KEJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Vòng bi 22311KEJW33 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Vòng bi UC328 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Vòng bi 23132KEMW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Vòng bi UC318 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Vòng bi NU2222EMAC3 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Vòng bi 22215EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Vòng bi NU215EMA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Vòng bi 6308-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Vòng bi 6211-ZZ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Vòng bi 6202-2RS-C3 | 67 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Vòng bi 6204-2RS-C3 | 86 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Vòng bi 6205-2RS-C3 | 66 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Vòng bi 6309 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Vòng bi 6313-C3 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Vòng bi 6206-2RS | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Vòng bi 6205-ZZ-C3 | 14 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Vòng bi 6206-ZZ-C3 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Vòng bi 6207 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Vòng bi 6209 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Vòng bi 6310-ZZ-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Vòng bi 6210-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Vòng bi 6309-ZZ-C3 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Vòng bi 6209-ZZ-C3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Vòng bi 6208-2RS-C3 | 26 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Vòng bi 6307-ZZ-C3 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Vòng bi 6305-ZZ | 17 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Vòng bi 6324M-C3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Vòng bi 6320-C3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Vòng bi 6314-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Vòng bi 6309-ZZ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Vòng bi 6312-2RS-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Vòng bi 6210-2RS-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Vòng bi 6308-ZZ | 37 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Vòng bi 6207-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Vòng bi 6312-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Vòng bi 6316-C3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Vòng bi 6308-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Vòng bi 6207-ZZ | 198 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Vòng bi 30309M | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Vòng bi 22309EJW33 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Vòng bi 23220EJW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Vòng bi NJ232EMA | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Vòng bi 22226EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Vòng bi 22213EJW33 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Vòng bi 22214EJW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Vòng bi 22218EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Vòng bi 22228EJW33 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Vòng bi 23060EJW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Vòng bi 6060M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Vòng bi 22318EJW33 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Vòng bi 24024EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Vòng bi 22224EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Vòng bi 30311 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Vòng bi 22311EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Vòng bi 22236EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Vòng bi 1312 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Vòng bi 6032 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Vòng bi 32211 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Vòng bi 22211EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Vòng bi 6024 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Vòng bi 6022 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Vòng bi 22220EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Vòng bi 30306M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Vòng bi 22206EMW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Vòng bi 6216 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Vòng bi 6021 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Vòng bi 22222EMW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | ||
| 85 | Vòng bi 21313EJW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | ||
| 86 | Vòng bi 6212 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | ||
| 87 | Vòng bi NK95/26-xL | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | ||
| 88 | Vòng bi 6215 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | ||
| 89 | Vòng bi NK110/30-xL | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | ||
| 90 | Vòng bi 6020-C3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | ||
| 91 | Vòng bi NA4824 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | ||
| 92 | Vòng bi 32308 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 | ||
| 93 | Vòng bi 32311 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 93 | ||
| 94 | Vòng bi 32309 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 94 | ||
| 95 | Vòng bi 32313 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 95 | ||
| 96 | Vòng bi 32316 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 96 | ||
| 97 | Vòng bi 30205 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 97 | ||
| 98 | Vòng bi 6205-C3 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 98 | ||
| 99 | Vòng bi 30208 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 99 | ||
| 100 | Vòng bi 6204-ZZ | 249 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 100 | ||
| 101 | Vòng bi 3306 ATN9/C3 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 101 | ||
| 102 | Vòng bi NJ 306 ECP/C3 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 102 | ||
| 103 | Vòng bi 5308NR | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 103 | ||
| 104 | Vòng bi 6307 | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 104 | ||
| 105 | Vòng bi 6308 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 105 | ||
| 106 | Vòng bi UK206 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 106 | ||
| 107 | Vòng bi 5211 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 107 | ||
| 108 | Vòng bi SBx 0850/0G M2 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 108 | ||
| 109 | Vòng bi 6310 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 109 | ||
| 110 | Vòng bi 6313 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 110 | ||
| 111 | Vòng bi SBx 0850/0G M4 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 111 | ||
| 112 | Vòng bi 6409 | 8 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 112 | ||
| 113 | Vòng bi 6305 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 113 | ||
| 114 | Vòng bi 7306 BEP | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 114 | ||
| 115 | Vòng bi 3306 ATN9 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 115 | ||
| 116 | Vòng bi NUP 306 ECP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 116 | ||
| 117 | Vòng bi 3308 ATN9/C3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 117 | ||
| 118 | Vòng bi NJ 308 ECP/C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 118 | ||
| 119 | Vòng bi 6305-2RS | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 119 | ||
| 120 | Vòng bi 7305B | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 120 | ||
| 121 | Vòng bi 3310 A/C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 121 | ||
| 122 | Vòng bi NJ 213 ECP/C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 122 | ||
| 123 | Vòng bi 614 2935 YSx | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 123 | ||
| 124 | Vòng bi 6009-ZZ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 124 | ||
| 125 | Vòng bi 30217 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 125 | ||
| 126 | Vòng bi 6315-2RS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 126 | ||
| 127 | Vòng bi 6316-2RS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 127 | ||
| 128 | Vòng bi 6311-ZZ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 128 | ||
| 129 | Vòng bi 6001-ZZ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 129 | ||
| 130 | Vòng bi 608-2RS | 26 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 130 | ||
| 131 | Vòng bi 6002-2RS | 36 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 131 | ||
| 132 | Vòng bi 6302-2RS | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 132 | ||
| 133 | Vòng bi 6302-ZZ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 133 | ||
| 134 | Vòng bi 6000-ZZ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 134 | ||
| 135 | Vòng bi 6203-ZZ | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 135 | ||
| 136 | Vòng bi NU 204 ECP | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 136 | ||
| 137 | Vòng bi 6205-2RS | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 137 | ||
| 138 | Vòng bi 6309-2RS-C3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 138 | ||
| 139 | Vòng bi 6308-2RS | 29 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 139 | ||
| 140 | Vòng bi 6213 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 140 | ||
| 141 | Vòng bi 6322 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 141 | ||
| 142 | Vòng bi 6000-2RS | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 142 | ||
| 143 | Vòng bi 6202-2RS | 11 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 143 | ||
| 144 | Vòng bi 6206-ZZ | 21 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 144 | ||
| 145 | Vòng bi 6205-ZZ | 13 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 145 | ||
| 146 | Vòng bi 6309-2RS | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 146 | ||
| 147 | Vòng bi 6208-ZZ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 147 | ||
| 148 | Vòng bi 6317 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 148 | ||
| 149 | Vòng bi 6314 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 149 | ||
| 150 | Vòng bi 6003-ZZ | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 150 | ||
| 151 | Vòng bi 6202-ZZ | 9 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 151 | ||
| 152 | Vòng bi 6306-ZZ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 152 | ||
| 153 | Vòng bi NU 2313 ECP | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 153 | ||
| 154 | Vòng bi NJ2313-E-xL-TVP2-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 154 | ||
| 155 | Vòng bi 6307-ZZ | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 155 | ||
| 156 | Vòng bi 6310-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 156 | ||
| 157 | Vòng bi 6310-2RS-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 157 | ||
| 158 | Vòng bi 6316 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 158 | ||
| 159 | Vòng bi 6220/C3VL0241 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 159 | ||
| 160 | Vòng bi 6220 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 160 | ||
| 161 | Vòng bi 6205 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 161 | ||
| 162 | Vòng bi 6313-ZZ-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 162 | ||
| 163 | Vòng bi 6305-ZZ-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 163 | ||
| 164 | Vòng bi 6311-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 164 | ||
| 165 | Vòng bi 6213-C3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 165 | ||
| 166 | Vòng bi 7320BDB | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 166 | ||
| 167 | Vòng bi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 167 | ||
| 168 | Vòng bi 6212-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 168 | ||
| 169 | Vòng bi 6224 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 169 | ||
| 170 | Vòng bi 6208-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 170 | ||
| 171 | Vòng bi 6211-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 171 | ||
| 172 | Phớt chắn dầu 220x250x15 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 172 | ||
| 173 | Phớt chắn dầu 55x80x12 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 173 | ||
| 174 | Phớt chắn dầu 45x70x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 174 | ||
| 175 | Phớt chắn dầu 140x170x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 175 | ||
| 176 | Phớt chắn dầu 95x145x13 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 176 | ||
| 177 | Phớt chắn dầu 80x125x12 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 177 | ||
| 178 | Phớt chắn dầu 260x300x20/14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 178 | ||
| 179 | Phớt chắn dầu CFW2 BAB2SLO.5 19-31.66 -7/5.5 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 179 | ||
| 180 | Phớt chắn dầu 42x62x12 | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 180 | ||
| 181 | Phớt chắn dầu 85x110x12 | 34 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 181 | ||
| 182 | Phớt chắn dầu 45x68x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 182 | ||
| 183 | Phớt chắn dầu 60x82x12 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 183 | ||
| 184 | Phớt chắn dầu 120x150x14 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 184 | ||
| 185 | Phớt chắn dầu 120x150x12 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 185 | ||
| 186 | Phớt chắn dầu 200x230x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 186 | ||
| 187 | Phớt chắn dầu 82x160x13 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 187 | ||
| 188 | Phớt chắn dầu 75-100-11/6.5 BAB 4SL 0.8 cFw201 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 188 | ||
| 189 | Phớt chắn dầu 55x90x10/7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 189 | ||
| 190 | Phớt chắn mỡ 50x72x8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 190 | ||
| 191 | Phớt chắn dầu 108x170x15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 191 | ||
| 192 | Phớt chắn mỡ ZF20 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 192 | ||
| 193 | Phớt chắn dầu 145/230/17/14 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 193 | ||
| 194 | Phớt chắn mỡ 140x160x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 194 | ||
| 195 | Phớt chắn mỡ 90x110x13 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 195 | ||
| 196 | Phớt chắn dầu 105x135x14 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 196 | ||
| 197 | Phớt chắn dầu 135x165x14 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 197 | ||
| 198 | Phớt chắn dầu 95x170x13 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 198 | ||
| 199 | Phớt chắn dầu 115x190x13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 199 | ||
| 200 | Phớt chắn dầu 62x120x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 200 | ||
| 201 | Phớt chắn dầu 62x114x10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 201 | ||
| 202 | Phớt chắn dầu 30x40x7 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 202 | ||
| 203 | Phớt chắn dầu 40x62x12 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 203 | ||
| 204 | Phớt chắn dầu 150x180x16 | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 204 | ||
| 205 | Phớt chắn dầu 115x150x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 205 | ||
| 206 | Phớt chắn dầu 50x68x12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 206 | ||
| 207 | Phớt chắn dầu 70x90x10 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 207 | ||
| 208 | Phớt chắn dầu 300x340x20 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 208 | ||
| 209 | Phớt chắn dầu 60x80x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 209 | ||
| 210 | Phớt chắn dầu 118x140x12 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 210 | ||
| 211 | Phớt chắn dầu 50x70x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 211 | ||
| 212 | Phớt chắn dầu 160x190x16 | 14 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 212 | ||
| 213 | Phớt chắn dầu 105x130x13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 213 | ||
| 214 | Phớt chắn dầu 160x200x16 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 214 | ||
| 215 | Phớt chắn dầu 120x160x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 215 | ||
| 216 | Phớt chắn dầu 160x190x15 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 216 | ||
| 217 | Phớt chắn dầu 60x110x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 217 | ||
| 218 | Phớt chắn dầu 35x55x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 218 | ||
| 219 | Phớt chắn dầu 260x300x18 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 219 | ||
| 220 | Phớt chắn dầu 80x108x12 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 220 | ||
| 221 | Phớt chắn mỡ 55x75x8 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 221 | ||
| 222 | Phớt chắn mỡ 45x65x8 | 73 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 222 | ||
| 223 | Phớt chắn dầu 130x160x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 223 | ||
| 224 | Phớt chắn dầu 240x270x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 224 | ||
| 225 | Phớt chắn dầu 80x105x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 225 | ||
| 226 | Phớt chắn dầu 82/110/10/10.5 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 226 | ||
| 227 | Phớt chắn dầu 85/115/9/9.5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 227 | ||
| 228 | Phớt chắn dầu 105/130/11.5/12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 228 | ||
| 229 | Phớt chắn dầu 110x130x12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 229 | ||
| 230 | Phớt chắn dầu 105/130/11.5/12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 230 | ||
| 231 | Phớt chắn dầu 128/150/11.5/12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 231 | ||
| 232 | Phớt chắn dầu 100/150/11.5/12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 232 | ||
| 233 | Phớt chắn dầu 35x47x7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 233 | ||
| 234 | Phớt chắn dầu 50x65x8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 234 | ||
| 235 | Phớt chắn dầu 140/170/12/13 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 235 | ||
| 236 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 236 | ||
| 237 | Phớt chắn dầu 110x140x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 237 | ||
| 238 | Phớt chắn dầu 60x75x8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 238 | ||
| 239 | Phớt chắn dầu 170x200x15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 239 | ||
| 240 | Phớt chắn dầu 150x180x15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 240 | ||
| 241 | Phớt chắn dầu 40x62x7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 241 | ||
| 242 | Phớt chắn dầu 75x90x6 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 242 | ||
| 243 | Phớt chắn dầu 180x210x15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 243 | ||
| 244 | Phớt chắn dầu 130x170x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 244 | ||
| 245 | Phớt chắn mỡ 75x95x12 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 245 | ||
| 246 | Phớt chắn mỡ 2.25x3.25x0.38 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 246 | ||
| 247 | Phớt chắn dầu 25x40x7 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 247 | ||
| 248 | Phớt chắn dầu 35x50x10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 248 | ||
| 249 | Phớt chắn dầu 40x60x10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 249 | ||
| 250 | Phớt chắn dầu 25x35x7 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 250 | ||
| 251 | Phớt chắn dầu 65x88x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 251 | ||
| 252 | Phớt chắn dầu Koya GK035N8 RSB356819 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 252 | ||
| 253 | Phớt chắn dầu 55x78x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 253 | ||
| 254 | Phớt chắn dầu 90x130x13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 254 | ||
| 255 | Phớt chắn mỡ 100x132x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 255 | ||
| 256 | Phớt chắn mỡ 65x100x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 256 | ||
| 257 | Phớt chắn dầu 95x120x13 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 257 | ||
| 258 | Phớt chắn dầu CFW-3; BAU2x2 20-30-7 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 258 | ||
| 259 | Phớt chắn dầu 45x68x8 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 259 | ||
| 260 | Phớt chắn dầu 30x45x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 260 | ||
| 261 | Ống lót H2311 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 261 | ||
| 262 | Ống lót H2320 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 262 | ||
| 263 | Bạc cầu tự lựa GE 40 ES-2RS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 263 | ||
| 264 | Ổ bi đũa lăn 1 (mã hiệu TCR03306140) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 264 | ||
| 265 | Ổ bi đũa lăn 2 (mã hiệu TCR49906022) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 265 | ||
| 266 | Ổ bi đỡ chặn 1 (mã hiệu TCR49906034) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 266 | ||
| 267 | Ổ bi đỡ chặn 2 (mã hiệu TCR03310084) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 267 | ||
| 268 | Gối đỡ tấm chắn | 80 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 268 | ||
| 269 | Gối đỡ tấm chắn | 21 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 269 | ||
| 270 | Gối đỡ tấm chắn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 270 | ||
| 271 | Gối đỡ SWD H2090 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 271 | ||
| 272 | Vòng bi UCF 208 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 272 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578391079E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.582.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.873.165.006 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi