Gói thầu: SCTX-2021-08-Cung cấp các chủng loại vật tư phụ, công cụ dụng cụ dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 – Nguồn vốn SCTX năm 2021 – 2022 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021-08-Cung cấp các chủng loại vật tư phụ, công cụ dụng cụ dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 – Nguồn vốn SCTX năm 2021 – 2022 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:11:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,428,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,195,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi nilon không quai loại dày 1kg (màu trắng theo mẫu) | Túi nilon không quai loại dày 1kg (màu trắng theo mẫu) | 25 | Kg | Túi nilon không quai loại dày 1kg (màu trắng theo mẫu) | |
| 2 | Đèn Pin Đội Đầu 3 Bóng T6 Siêu Sáng | Đèn Pin Đội Đầu 3 Bóng T6 Siêu Sáng | 30 | Cái | Đèn Pin Đội Đầu 3 Bóng T6 Siêu Sáng | |
| 3 | Nỉ tấm dầy 18mm | Nỉ lông cừu dày 18mm khổ chiều rộng 1m cuộn chiều dài ≥ 3,2m | 26 | M2 | Nỉ tấm dầy 18mm | |
| 4 | Chun nịt | Chun nịt | 5 | Kg | Chun nịt | |
| 5 | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | 1.000 | Mét | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | |
| 6 | Giấy đồng hồ tự ghi 120; L=10000mm | Giấy đồng hồ tự ghi 120; L=10000mm | 1.250 | Cuộn | Giấy đồng hồ tự ghi 120; L=10000mm | |
| 7 | Giấy đồng hồ tự ghi 180; L=10000mm | Giấy đồng hồ tự ghi 180; L=10000mm | 600 | Cuộn | Giấy đồng hồ tự ghi 180; L=10000mm | |
| 8 | Giấy tự ghi 238; L=10000mm | Giấy tự ghi 238; L=10000mm | 190 | Cuộn | Giấy tự ghi 238; L=10000mm | |
| 9 | Sọt rác nhựa vuông 340x340x380 | Sọt rác nhựa vuông 340x340x380 | 111 | Cái | Sọt rác nhựa vuông 340x340x380 | |
| 10 | Nước rửa kính 500ml | Nước rửa kính 500ml | 200 | Lọ | Nước rửa kính 500ml | |
| 11 | Vải phin trắng khổ 800 | Vải phin trắng khổ 800 | 2.000 | Mét | Vải phin trắng khổ 800 | |
| 12 | Bóng bay loại to | Bóng bay loại to (Theo mẫu) | 50 | Quả | Bóng bay loại to | |
| 13 | Dây dù phi 0.5 | Dây dù phi 0.5 | 3 | Kg | Dây dù phi 0.5 | |
| 14 | Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30 | Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30 | 12.690 | Kg | Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30 | |
| 15 | Nước lau nhà 1000ml | Nước lau nhà 1000ml | 500 | Lọ | Nước lau nhà 1000ml | |
| 16 | Nước rửa cốc chén 500ml | Nước rửa cốc chén 500ml | 200 | Lọ | Nước rửa cốc chén 500ml | |
| 17 | Nước rửa nhà vệ sinh 1000ml | Nước rửa nhà vệ sinh 1000ml | 400 | lọ | Nước rửa nhà vệ sinh 1000ml | |
| 18 | Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu) | Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu) | 1.200 | Cái | Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu) | |
| 19 | Túi ni lông có quai xách đựng mẫu than loại dày 10kg (màu trắng, KT365x430) theo mẫu | Túi ni lông có quai xách đựng mẫu than loại dày 10kg (màu trắng, KT365x430) theo mẫu | 35.000 | Cái | Túi ni lông có quai xách đựng mẫu than loại dày 10kg (màu trắng, KT365x430) theo mẫu | |
| 20 | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại dày 2Kg (màu trắng theo mẫu) | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại dày 2Kg (màu trắng theo mẫu) | 27.500 | Cái | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại dày 2Kg (màu trắng theo mẫu) | |
| 21 | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại 0.1 kg (màu trắng theo mẫu) | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại 0.1 kg (màu trắng theo mẫu) | 15 | Kg | Túi ni lông đựng mẫu than không quai xách loại 0.1 kg (màu trắng theo mẫu) | |
| 22 | Véc xi bóng chuyền | Véc xi bóng chuyền | 100 | Cái | Véc xi bóng chuyền | |
| 23 | Chậu nhựa phi 400 (nhựa trong) | Chậu nhựa phi 400 (nhựa trong) (Theo mẫu) | 150 | Cái | Chậu nhựa phi 400 (nhựa trong) | |
| 24 | Thùng nhựa có nắp 50 lít | Thùng nhựa có nắp 50 lít | 50 | Cái | Thùng nhựa có nắp 50 lít | |
| 25 | Thùng rác đạp chân 7 lít | Thùng rác đạp chân 7 lít | 50 | Cái | Thùng rác đạp chân 7 lít | |
| 26 | Thùng rác nhựa công nghiệp có bánh xe 240 L | Thùng rác nhựa công nghiệp có bánh xe 240 L (Theo mẫu) | 6 | Cái | Thùng rác nhựa công nghiệp có bánh xe 240 L | |
| 27 | Xô nhựa có nắp loại 12 lít | Xô nhựa có nắp loại 12 lít | 262 | Cái | Xô nhựa có nắp loại 12 lít | |
| 28 | Chổi lau nhà đầu tròn Handy Mop B2, cán inox (theo mẫu) | Chổi lau nhà đầu tròn Handy Mop B2, cán inox (theo mẫu) | 350 | Cây | Chổi lau nhà đầu tròn Handy Mop B2, cán inox (theo mẫu) | |
| 29 | Chổi sơn trung (5-10cm) | Chổi sơn trung (5-10cm) | 100 | Cái | Chổi sơn trung (5-10cm) | |
| 30 | Chổi quét mạng nhện đa năng cán inox 3 trong 1 | Chổi quét mạng nhện đa năng cán inox 3 trong 1 | 30 | Cái | Chổi quét mạng nhện đa năng cán inox 3 trong 1 | |
| 31 | Bao bì chuyên dụng 2 lớp đựng rác thải 1.2mx0.7m | Bao bì chuyên dụng 2 lớp đựng rác thải 1.2mx0.7m | 3.200 | Cái | Bao bì chuyên dụng 2 lớp đựng rác thải 1.2mx0.7m | |
| 32 | Bao tải dứa 100 kg | Bao tải dứa 100 kg | 1.300 | Cái | Bao tải dứa 100 kg | |
| 33 | Bao tải dứa 50kg | Bao tải dứa 50kg | 500 | Cái | Bao tải dứa 50kg | |
| 34 | Bao tải dứa 70 kg | Bao tải dứa 70 kg | 2.500 | Cái | Bao tải dứa 70 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29142408E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85828481E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy công nghiệp có giá trị ≥ 433.599.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 433.599.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi