Gói thầu: SCL2021-HH15: Cung cấp VTTB tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315065-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-HH15: Cung cấp VTTB tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 07:53:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,526,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Amiang tấm dầy 10mm 98 m2 Amiang tấm dầy 10mm (*)
2 Amiang tấm dầy 5mm 300 m2 Amiang tấm dầy 5mm (*)
3 Băng dính cách điện 5 MIL x 3/4 x 20Y Nano 77 Cuộn Băng dính cách điện 5 MIL x 3/4 x 20Y Nano
4 Băng quấn bảo ôn điều hòa 40 Kg Băng quấn bảo ôn điều hòa
5 Băng tan cuộn nhỏ 2 Cuộn Băng tan cuộn nhỏ
6 Bếp cách thủy 1 Cái Model: 1003, Hãng: GFL- Đức. Thể tích của nồi cách thủy: 14Lít; Nhiệt độ điều khiển: + 50C đến 99,90C; Độ phân giải: 0,10C chính xác là tuyệt đối. Độ ổn định nhiệt: ± 0,10C Kích thước trong (WxDxH): 400 x 245 x145 mm; Kích thước ngoài (WxDxH): 485 x 440 x 255 mm; Điện áp sử dụng: 230 VAC, tần số 50/60Hz; Công suất tiêu thụ: 1,5kW. Hoặc tương đương (*)
7 Bếp khuấy từ 1 Cái Model: MSH – 30A, nước sản xuất: Hàn Quốc. Mặt khuấy 180x180mm, bề mặt gia nhiệt thép sơn tĩnh điện, công suất Max 20 lít, tốc độ max 1.500v/p, vật liệu thân máy phủ lớp nhôm đúc (chịu hóa chất, axit), nhiệt độ max 3800C, bộ điều khiển PWM, độ ẩm (RH%) 85%, nguồn điện 1 pha 230VAC, tần số 50Hz. Hoặc tương đương (*)
8 Cát vàng bê tông 25,88 Cát vàng bê tông
9 Chổi đánh gỉ máy fi 100x22 mm 29 cái Chổi đánh gỉ máy fi 100x22 mm
10 Tủ cứu hỏa 1 Cái Kích thước R750xC1300xD350 mm, IP65, thép tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, độ dày tôn 1,2 ÷ 2mm (*)
11 Tủ trung gian cứu hỏa 1 Cái Kích thước C400xR300xD200 mm, IP65, thép tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, độ dày tôn 0,8 ÷ 2mm (*)
12 Cồn công nghiệp 90% 17,25 Lít Cồn công nghiệp 90%
13 Cút góc 90 PVC phi 34 31 Cái Cút góc 90 PVC phi 34x4mm
14 Cút góc 90 PVC phi 27 39 Cái Cút góc 90 VPC phi 27x4mm
15 Cút nhựa PVC phi 27 10 Cái Cút nhựa PVC phi 27x3mm
16 Cút nhựa PVC phi 34 10 Cái Cút nhựa PVC phi 34x3mm
17 Đá 1x2mm 42,65 Đá 1x2mm
18 Đá cắt 100 x 1,5 x 16 mm 21 Viên Đá cắt 100 x 1,5 x 16 mm
19 Đá mài tròn phi 100x6x16mm 26 Viên Đá mài tròn phi 100x6x16mm
20 Dây Amiăng ĐK 3mm 10 Kg Dây Amiăng ĐK 3mm
21 Dây thép tráng kẽm phi 2,0mm 20 Kg Dây thép tráng kẽm phi 2,0mm
22 Dây thít nhựa loại 250mm 2 Kg Dây thít nhựa loại 250mm
23 Giấy nháp mịn 220 x 220 mm 37 tờ Giấy nháp mịn 220 x 220 mm
24 Keo dán ống nhựa loại to 20 Tuýp Keo dán ống nhựa loại to (100g/1 tuýp)
25 Kẹp cực 240/300 10 Cái Kẹp cực 240/300, vật liệu: hợp kim nhôm. Theo mẫu
26 Lạt thít cáp L= 300 mm 1,5 Túi Lạt thít cáp L= 300 mm
27 ổ cắm 220V - 20A 10 Cái ổ cắm 220V - 20A
28 ống nhựa phi 27 mm 100 M ống nhựa phi 27 mm
29 Ống nhựa phi 34mm 150 M Ống nhựa phi 34mm
30 Ống sun nhựa phi 22mm 300 M Ống sun nhựa phi 22mm
31 Pin đũa 50 Đôi Pin đũa ToShiBa Hoặc tương đương
32 Polime latex 142,97 Lít Polime latex
33 Que hàn 6019 30 Kg Que hàn 6019
34 Que hàn N46 phi 3,2mm 50 Kg Que hàn N46 phi 3,2mm
35 Que hàn vẩy bạc phi 2,5mm 10 Kg Que hàn vẩy bạc phi 2,5mm
36 Que hàn phi 4mm 60 Kg Que hàn phi 4mm
37 RP7 25 hộp RP7 (300g/hộp)
38 Sắt tròn phi 6mm 240 Kg Sắt tròn phi 6mm
39 Sơn chống gỉ màu ghi 16 Kg Sơn chống gỉ màu ghi
40 Sơn lót 121,52 Kg Sơn lót Joton Jones Wepo Hoặc tương đương
41 Sơn phủ 246,8 Kg Sơn phủ Joton Jona Wepo Hoặc tương đương
42 Sơn trắng chịu axít 16 Kg Sơn trắng chịu axít
43 Sơn xịt trắng 10 hộp Sơn xịt trắng loại 380ml/hộp
44 Tê nhựa phi 27 PVC 50 Cái Tê nhựa phi 27 PVC
45 Tê nhựa phi 34/27 PVC 30 Cái Tê nhựa phi 34/27 PVC
46 Vải phin trắng 10,25 m2 Vải phin trắng
47 Vít đấu dây M4x10mm 1 Kg Vít đấu dây M4x10mm
48 Vít đấu dây M4x4mm 0,5 Kg Vít đấu dây M4x4mm
49 Xà phòng bột 5 Kg Xà phòng bột OMO loại 1kg/1 túi Hoặc tương đương
50 Xi măng 17.908,33 Kg Xi măng PCB30 Hoàng Thạch Hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các loại vật tư thiết bị điện cho đơn vị sử dụng với giá trị tối thiểu 318 triệu đồng. (Nhà thầu cần gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 318.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->