Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312598-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210302578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN và Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 16:57:00 đến ngày 2021-03-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cồn 20 Lít Chi tiết tại chương V
2 Axit phosphoric (H3PO4) 2 Lít Chi tiết tại chương V
3 Bovine serum albumine (BSA) 2 Lọ Chi tiết tại chương V
4 Coomassie Brilliant Blue G-250 2 Lọ Chi tiết tại chương V
5 Axit sulphuric (H2SO4) 2 Lít Chi tiết tại chương V
6 Axit cloric (HClO3) 2 Lít Chi tiết tại chương V
7 Metyl xanh (C16H18CIN3S.3H2O) 100 mL Chi tiết tại chương V
8 I ốt (I2) 2 Kg Chi tiết tại chương V
9 Kali iotua (KI) 2 Kg Chi tiết tại chương V
10 Kali ferricyanid (K3Fe(CN)6) 2 Kg Chi tiết tại chương V
11 Natri cacbonat (Na2CO3) 2 Kg Chi tiết tại chương V
12 Natri thiosunfat (Na2S2O3) 2 Kg Chi tiết tại chương V
13 Kẽm sulfat (ZnSO4) 1 Kg Chi tiết tại chương V
14 Axit axetic (CH3COOH) 5 Lít Chi tiết tại chương V
15 Môi trường Hansen nuôi cấy nấm men 10 Lít Chi tiết tại chương V
16 Môi trường cao thịt- pepton 10 Lít Chi tiết tại chương V
17 Đường glucose 3 Kg Chi tiết tại chương V
18 Axit fuchsin (C20H17N3Na2O9S3) 10 Gam Chi tiết tại chương V
19 Acid phenic (phenol) 10 Gam Chi tiết tại chương V
20 Dung dịch lugol (I3K) 100 mL Chi tiết tại chương V
21 Aceton (C3H6O) 2 Lít Chi tiết tại chương V
22 Glyxerin (C3H8O3) 5 Lít Chi tiết tại chương V
23 Axit lactic (C3H6O3) 2 Lit Chi tiết tại chương V
24 Kali hydroxit (KOH) 2 Kg Chi tiết tại chương V
25 Dầu soi kính 100 mL Chi tiết tại chương V
26 KOH 2 Kg Chi tiết tại chương V
27 Natri clorua (NaCl) 2 Kg Chi tiết tại chương V
28 Natri hydroxit (NaOH) 2 Kg Chi tiết tại chương V
29 Natri nitrat (NaNO3) 1 Kg Chi tiết tại chương V
30 Amoni nitrat (NH4NO3) 1 Kg Chi tiết tại chương V
31 Magie sulphat (MgSO4) 1 Kg Chi tiết tại chương V
32 Kali phosphat (KH2PO4) 1 Kg Chi tiết tại chương V
33 Dikali phosphat (K2HPO4) 1 Kg Chi tiết tại chương V
34 Amoni sunfat (NH4)2SO4 2 Kg Chi tiết tại chương V
35 Sắt (II) sunfat (FeSO4) 2 Kg Chi tiết tại chương V
36 Natri bisulfit (NaHSO3) 1 Kg Chi tiết tại chương V
37 Kali nitrat (KNO3) 1 Kg Chi tiết tại chương V
38 Axit clorichydric (HCl) 10 Lít Chi tiết tại chương V
39 Pepton 5 Kg Chi tiết tại chương V
40 Cao thịt 5 Kg Chi tiết tại chương V
41 Agar 10 Kg Chi tiết tại chương V
42 Cao nấm men 5 Kg Chi tiết tại chương V
43 Sóng nhựa 120 Chiếc Chi tiết tại chương V
44 Sóng nhựa 45 Chiếc Chi tiết tại chương V
45 Sóng nhựa 45 Chiếc Chi tiết tại chương V
46 Lót sàn 180 Chiếc Chi tiết tại chương V
47 Chậu 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
48 Chậu nhựa 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
49 Ghế xổm 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
50 Dao 15 Chiếc Chi tiết tại chương V
51 Dao 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
52 Rổ nhựa to 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
53 Muôi Inox 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
54 Thìa nhựa 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
55 Khăn lau tay 50 Chiếc Chi tiết tại chương V
56 Khẩu trang y tế 50 Hộp Chi tiết tại chương V
57 Nước rửa tay 5 Chai Chi tiết tại chương V
58 Găng tay 10 Hộp Chi tiết tại chương V
59 Găng tay 50 Đôi Chi tiết tại chương V
60 Găng tay bảo hộ 20 Đôi Chi tiết tại chương V
61 Mũ chụp 5 Hộp Chi tiết tại chương V
62 Bảo hộ lao động 15 Bộ Chi tiết tại chương V
63 Ủng 12 Đôi Chi tiết tại chương V
64 Lưới mắt cáo 50 m2 Chi tiết tại chương V
65 Nước tinh khiết 100 Bình Chi tiết tại chương V
66 Bình hút ẩm 5 Chiếc Chi tiết tại chương V
67 Cuvet 6 Chiếc Chi tiết tại chương V
68 Đầu côn 0,2m 5 Túi Chi tiết tại chương V
69 Đầu côn 1ml 5 Túi Chi tiết tại chương V
70 Đầu côn 5ml 5 Túi Chi tiết tại chương V
71 Pipet 1ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
72 Pipet 2ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
73 Pipet 5ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
74 Pipet 10ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
75 Pipet 25ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
76 Buret 5 Bộ Chi tiết tại chương V
77 Cốc thủy tinh 100ml 25 Chiếc Chi tiết tại chương V
78 Cốc thủy tinh 250ml 25 Chiếc Chi tiết tại chương V
79 Cốc thủy tinh 500ml 25 Chiếc Chi tiết tại chương V
80 Cốc thủy tinh 1000ml 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
81 Bình định mức 100ml 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
82 Bình định mức 50ml 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
83 Bình định mức 25ml 12 Chiếc Chi tiết tại chương V
84 Bình định mức 1000ml 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
85 Đũa 20 Chiếc Chi tiết tại chương V
86 Hộp ẩm nhôm 60 Chiếc Chi tiết tại chương V
87 Quả bóp 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
88 Bình tia 15 Bình Chi tiết tại chương V
89 Kẹp 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
90 Thìa 10 Chiếc Chi tiết tại chương V
91 Giấy thấm bản 10 Kg Chi tiết tại chương V
92 Giấy lọc 25 Hộp Chi tiết tại chương V
93 Giấy đo pH 10 Hộp Chi tiết tại chương V
94 Hạt hút ẩm 20 Kg Chi tiết tại chương V
95 Túi PE 30 Kg Chi tiết tại chương V
96 Màng MAP 30 Kg Chi tiết tại chương V
97 Túi PE 100 Kg Chi tiết tại chương V
98 Chai 3.500 Chiếc Chi tiết tại chương V
99 Enzym 38 Kg Chi tiết tại chương V
100 Đường 1.050 Kg Chi tiết tại chương V
101 Pectin 53 Kg Chi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 640000.0(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1-Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này. 2- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->