Gói thầu: Gói thầu số 1- Trang thiết bị KTAT, PCCC, TKCN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Trang thiết bị KTAT, PCCC, TKCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:31:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,003,322,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây leo an toàn | 50 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 2 | Ủng cách điện trung áp | 6 | Đôi | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 3 | Găng cách điện trung áp | 24 | Đôi | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 4 | Găng cách điện hạ áp | 200 | Đôi | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 5 | Sào thao tác trung áp (đến 35kV) | 24 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 6 | Bút thử điện trung áp (5-36KV) | 24 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 7 | Bút thử điện cao áp (0,4÷110kV) | 2 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 8 | Tiếp địa lưu động trung áp | 11 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 9 | Tiếp địa lưu động hạ áp | 11 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 10 | Tiếp địa lưu động Ap tô mát | 11 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 11 | Tiếp địa lưu động cáp vặn xoắn | 11 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 12 | Kẹp dây tiếp địa cáp vặn xoắn | 400 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 13 | Thang nhôm xếp vô cấp (04 mét) | 95 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 14 | Ty leo hợp kim | 355 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 15 | Bọc dây dẫn, dài 5' | 20 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 16 | Bọc dây mềm class 3 có bộ nối | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 17 | Bọc dây mềm class 3 không có bộ nối | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 18 | Thảm không rãnh 36" x 36" | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 19 | Thảm có rãnh 36" x 36" | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 20 | Vai áo class 3 | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 21 | Kẹp thảm dùng sào | 11 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 22 | Kẹp thảm dùng tay | 10 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 23 | Găng tay vải cách điện hạ áp 3M | 300 | Đôi | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 24 | Máy vặn vít dùng pin | 11 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 25 | Máy cắt sắt dùng pin | 10 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 26 | Máy siết bu lông (M10-M20) dùng pin | 7 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 27 | Máy siết bu lông (M12-M30) dùng pin | 6 | Bộ | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 28 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | 53 | Bình | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 29 | Bình chữa cháy MT-5 (CO2) | 53 | Bình | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 30 | Bình bọt (MFTZ -35) | 6 | Bình | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 31 | Bình CO2 MT-24 xe đẩy | 1 | Bình | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 32 | Khẩu trang lọc độc | 95 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 33 | Đèn pin chiếu sáng (loại sạc điện) | 6 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 34 | Búa cầm tay 0,5kg (dụng cụ phá vở) | 6 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 35 | Bảng cấm lửa (40x20)cm | 49 | Bảng | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 36 | Vòi rồng chữa cháy D65 dài 20m | 4 | Cuộn | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 37 | Rìu phá dỡ đa năng | 2 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 38 | Xà beng | 2 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 39 | Búa tạ 3kg | 1 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 40 | Cột ống thép Ф114-9m | 20 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 41 | Áo phao | 40 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 42 | Ty néo chân vịt | 80 | Cái | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:
- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp Thiết bị, dụng cụ thi công, quản lý vận hành lưới điện (E-HSDT ít nhất có 01 hợp đồng có cung cấp Dụng cụ phục vụ thi công sữa chữa, bão dưỡng điện nóng (hotline)).
- Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.
- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.
- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi