Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa TĐT Hệ thống ETS và TSI tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312825-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Sửa chữa TĐT Hệ thống ETS và TSI tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:13:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,078,398,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khung rack cắm các module BN3500/05-01-02-00-00-01/ Bently Nevada Hoặc tương đương 1 Bộ - Kích thước 19” EIA rail - Có 16 khe cắm các module, trong đó 2 khe cắm đầu tiên dành cho bộ nguồn dự phòng và card truyền thông Vật tư chính sửa chữa TĐT hệ thống TSI tổ máy số 2
2 Module truyền thông 3500/22-01-01-00/ Bently Nevada Hoặc tương đương 1 Bộ Có khả năng kết nối dữ liệu từ bộ giám sát tới hệ thống giám sát tình trạng qua Cổng Ethernet hoặc cáp quang. - 4 đèn trạng thái báo tình trạng của hệ thống - Khóa cứng bảo vệ cấu hình - Nút ấn reset các cảnh báo nt
3 Trọn bộ mô đun bảo vệ vượt tốc điện/ Overspeed Protection Module (full kit) 3701/55 / Bently Nevada Hoặc tương đương 1 Trọn bộ (full kit) -03 môdule tín hiệu độc lập - 03 module relay độc lập - Theo tiêu chuẩn SIL3 với sensor có sẵn; - Có thể lập trình đầu ra số cho mỗi kênh; - Có đầu ra dòng điện; - Nguồn cấp: 24VDC, dải từ +18~+/-36V, công suất 24-35W nt
4 Bộ giám sát quạt lò 2300/20-00 / Bently Nevada Hoặc tương đương 3 Bộ - 02 kênh tín hiệu rung dạng điện áp đầu vào - 02 kênh relay đầu ra - 02 kênh tín hiệu 4-20mA đầu ra - Kết nối Modbus TCP/IP nt
5 Máy chủ hệ thống giám sát tình trạng 3071/30-10-00-04-00-01-00-00-00-00 / Bently Nevada Hoặc tương đương 1 Bộ Single Intel Xeon 4110 8-Core, 2.1 GHz Processor - 8 cores total, 16 logical processors 16 GB RAM or above Operating System Hard Disk: RAID 1 & 300 GB – 10,000 RPM Historian Hard Disk: RAID 5 & 1.2 TB– 10,000 RPM DVD-RW nt
6 Phần mềm giám sát tình trạng 3071/80-01-60-01-01 / Bently Nevada Hoặc tương đương 1 Bộ Phần mềm giám sát tình trạng cho tổ máy 60 MW (1 tổ máy) nt
7 Switch mạng WS-C2960X-24TS-L Cisco hoặc tương đương 1 Bộ 24 cổng nt
8 Cáp mạng UTP Cat 5 Krone hoặc tương đương 1 Cuộn Cáp xoắn đôi (UTP) Category 5e nt
9 Trọn bộ nguồn dự phòng nóng (có thiết kế nguồn dự phòng nóng) 1606-XLS/ Rockwell Automation hoặc tương đương 1 Bộ Dải điện áp vào là (85-276) VAC @ 50-60 (+/- 6%)Hz. Output: 24VDC; 10A; 240W; nt
10 Cáp tín hiệu, chống nhiễu 4x1.5mm2 Type: YSLCY-JZ 4G1.5; Lapp Kabel Hoặc tương đương 2.000 Mét Chống nhiễu 4x1.5mm2 nt
11 Cáp tín hiệu, chống nhiễu 4x1.5mm2 SiHF-C-Si 23180 HeluKabel hoặc tương đương 800 Mét Chống nhiễu 4x1.5mm2 Điện áp sử dụng: 300/500V Vật tư chính sửa chữa TĐT hệ thống ETS tổ máy số 2
12 Ống luồn cáp chống dầu CVL Flexible Conduit hoặc tương dương 100 Mét Cấp độ bảo vệ: IP 67 Dải nhiệt độ: Từ -20°C đến +150°C Cấu trúc của ống ruột gà lõi thép: Interlock Vật liệu: - Thép mạ kẽm + Lớp vỏ nhựa PVC Màu: Đen / Xám nt
13 Cáp tín hiệu truyền thông nội bộ của tủ ETS 1585/ Rockwell Automation hoặc tương đương 1 Bộ Theo tiêu chuẩn hãng sản xuất, đồng bộ với các thiết bị Bộ điều khiển, các module trọn bộ trong tủ & hệ thống kết nối nt
14 Cáp nguồn nội bộ của tủ ETS Cáp nguồn 3Cx4mm hoặc tương đương 1 Bộ Theo tiêu chuẩn hãng sản xuất, đồng bộ với các thiết bị Bộ điều khiển, các module trọn bộ trong tủ & hệ thống kết nối nt
15 Cáp mạng UTP Cat 5 UTP Cat 5/ KRONE hoặc tương đương 1 Cuộn Cáp xoắn đôi (UTP) Category 5e. nt
16 Panel điều khiển ETS 1 Bộ Sơn tĩnh điện, thiết bị nối đất, quạt làm mát, đèn chiếu sáng, tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ dừng khẩn cấp tua bin ETS/ Kích thước phù hợp với tủ ETS hiện hữu nt
17 Khay cắm mô đun 1756-A7K/ Rockwell Automation hoặc tương đương 2 Cái Khay cắm 7 Slot cho bộ điều khiển nt
18 Bộ nguồn rack 1756-PA72K/ Rockwell automation hoặc tương đương 2 Bộ -Bộ nguồn rack, 85-265V AC Điện áp vào: - 120V AC;240V AC Điện áp ra: 75.00 W - 10.00 A on 5V - 2.80 A on 24V Có phủ lớp chống ăn mòn (Conformally Coated) nt
19 Bộ điều khiển dự phòng nóng Redundancy CPU 1756-L71K Rockwell automation hoặc tương đương 2 Bộ Bộ điều khiển, vi xử lý, thu thập, xử lý toàn bộ quá trình điều khiển. Logix5570 hoặc cao hơn Bộ nhớ chương trình >= 2 Mbytes Hỗ trợ bộ nhớ mở rộng >=1Gb Bảng mạch được phủ lớp chống ăn mòn (Conformally Coated) nt
20 Mô đun dự phòng nóng Redundancy (bao gồm cáp kết nối) 1756-RM2K, 1756-RMC1 /Rockwell Automation Hoặc tương đương 2 Cái Module dự phòng nóng Bảng mạch được phủ lớp chống ăn mòn (Conformally Coated) nt
21 Mô đun truyền thông Ethernet/IP, 1 cổng ethernet 1756-EN2TK/ Rockwell Automation Hoặc tương đương 2 Cái Module truyền thông ethernet/IP, 1 port Bảng mạch được phủ lớp chống ăn mòn (Conformally Coated) nt
22 Mô đun truyền thông Ethernet/IP, 2 cổng ethernet 1756-EN2TRK/Rockwell Automation Hoặc tương đương 2 Cái Module truyền thông ethernet/IP, 2 port, hỗ trợ kết nối mạch vòng Ring Bảng mạch được phủ lớp chống ăn mòn (Conformally Coated) nt
23 Trọn bộ nguồn dự phòng nóng (có thiết kế nguồn dự phòng nóng) 1606-XLSRED40; 1606-XLS480E/ Rockwell Automation Hoặc tương đương 1 Cái Bộ nguồn dự phòng nóng, bao gồm 02 bộ nguồn 24-28VDC/480W, và một bộ chuyển mạch redundancy Output 40 Amps nt
24 Bộ kết nối module IO dự phòng nóng 1715-AENTR Rockwell Automation Hoặc tương đương 2 Cái Bộ kết nối module IO dự phòng nóng Truyền thông Ethernet/IP, 2 port Hỗ trợ mạch vòng Ring nt
25 Chân đế lắp module IO dự phòng nóng Chân đế lắp các module vào/ra. 1715-A3IO Rockwell Automation hoặc tương đương 6 Cái Theo tiêu chuẩn hãng sản xuất. - Loại 03 khe cắm nt
26 Module tín hiệu số đầu vào (16 kênh) Module đầu vào số 16 kênh có dự phòng nóng, 02 module dự phòng nóng lẫn nhau. 1715-IB16D Rockwell Automation hoặc tương đương 4 Cái - 16 kênh tín kênh đầu vào số, có dự phòng nóng; - Có đèn LED chuẩn đoán trạng thái (nguồn cấp, truyền thông & báo lỗi); - Mỗi kênh tín hiệu có đèn LED hiển thị- Bao gồm cọc đấu dây đi kèm nt
27 Module đầu ra 08 kênh, dự phòng nóng 1715-OB8DE Rockwell Automation Hoặc tương đương 12 Cái - Bao gồm 8 đầu ra số, có dự phòng nóng - Nguồn cấp: 24VDC Có đèn LED chuẩn đoán trạng thái (nguồn cấp, truyền thông & báo lỗi); - Mỗi kênh tín hiệu có đèn LED hiển thị - Bao gồm cọc đấu dây đi kèm nt
28 Hệ Rơ le, cầu đấu dây tín hiệu trong tủ ETS ASK 5, WGO 3, RIF, /Klemsan Hoặc tương đương 1 HT - Hệ rơ le điều khiển tín hiệu đầu ra output - Các cầu đấu nối tín hiệu có bảo vệ nt
29 Bộ máy tính kỹ thuật, bao gồm các phần mềm lập trình bộ điều khiển, phần mềm cấu trúc mạng truyền thông công nghiệp trong hệ thống Laptop Dell hoặc tương đương 1 Bộ Bộ máy tính kỹ thuật, bao gồm các phần mềm lập trình bộ điều khiển, phần mềm cấu trúc mạng truyền thông công nghiệp trong hệ thống. nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống giám sát, điều khiển/ bảo vệ tuabin cho nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 50 MW
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->