Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt Camera, bếp công nghiệp, rèm vải trang trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309746-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt Camera, bếp công nghiệp, rèm vải trang trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20190212541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 14:46:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các hợp đồng đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.784.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sang thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án/Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sưCó bản sao y công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người: Có trình độ cao đẳng trở lênCó bản sao y công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2 MP ngoài trời, hồng ngoại 80m | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Camera IP hồng ngoại 2MP | 62 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1 pha, 2KVA | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Đầu ghi DVR loại 16 kênh | 4 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Smart Tivi LED 49 INCH | 4 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V/12 ~24V DC | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Ổ cứng 4TB | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Máy tính CPU Intel hoặc tương đương Core i5-7400 (3 Ghz, 6Mb), Ram 4GB/ HDD 1TB/ Intel hoặc tương đương HDGraphic/ DVDRW/ Key + mouse | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS 1 pha, 5KVA | 1 | bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Chậu rửa đôi có thành chắn sau | 2 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Kệ đôi treo tường (1,2x0,35x0,4m) | 3 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Hố lọc mỡ, lọc rác | 3 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Bàn chặt inox có giá dưới | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Máy xay thịt | 1 | máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Bàn chặt inox không giá dưới | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Thùng rác di động | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Kệ đôi treo tường (1,4x0,35x0,4m). | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Chậu rửa ba có thành chắn sau | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Bàn chặt inox có giá dưới (1,15x0,7x0,8m). | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Gía phẳng 4 tầng | 6 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Bếp hầm từ đôi công nghiệp | 2 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Bếp á từ đôi công nghiệp 15KW | 2 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Bàn gia vị | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Tủ nấu cơm điện 100Kg | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Tủ nấu cơm điện 50Kg | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Tum hút mùi (Chụp thông gió Inox có phin lọc mỡ & đèn chiếu sáng chịu nhiệt - kiểu sát tường) | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Tum hút mùi (Chụp thông gió Inox có phin lọc mỡ & đèn chiếu sáng chịu nhiệt - kiểu sát tường) | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bàn chờ nấu | 4 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Giá trên bàn 2 tầng | 2 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Ghi thoát sàn | 13 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Tủ úp bát 4 tầng (1,5x0,6x1,5m) | 4 | Tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Tủ sấy bát, đĩa | 2 | Tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Bàn inox có giá dưới | 4 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Xe đẩy 3 tầng | 4 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Tủ đông 4 cánh | 1 | Tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Tủ úp bát 4 tầng (1,8x0,6x1,5m) | 1 | Tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Quạt hút mùi bếp | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Tiêu âm cho quạt | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Ống tiêu âm 2 đầu quạt | 2 | ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Ống gió 500x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | 2 | ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Cút vuông 500x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | 2 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Tê 500x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Côn thu 500x500/miệng thổi quạt, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Vuông 500x500/tròn D quạt | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Ống gió 500x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | 8 | ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Khớp mềm D quạt | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Giá đỡ quạt hút mùi bằng thép | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Giá đỡ ống gió bằng thép | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Lò xo giảm chất quạt | 1 | cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Tủ điều khiển quạt hút mùi: (Bao gồm vỏ tủ điện, khởi động từ, Rơ le nhiệt, rơ le chống mất pha, đảo pha…) | 1 | tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Vật tư phụ lắp đặt: (Silicon A500, ecu, bulong, ốc vít, gioăng gián ống…) | 1 | toàn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Vận chuyển quạt hút mùi | 1 | chuyến | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Nhân công lắp đặt quạt hút mùi | 1 | toàn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị nhà bếp | 1 | toàn bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Rèm vải khu vực lớp học | 452 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Rèm sáo gỗ khu vực các phòng chức năng | 175 | m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các hợp đồng đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.784.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sang thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án/Giám đốc dự án | 1 | 01 Kỹ sưCó bản sao y công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt và an toàn lao động. | 4 | 04 người: Có trình độ cao đẳng trở lênCó bản sao y công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi