Gói thầu: SCTX 2021-20- Cung cấp vật tư kim khí dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318234-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX 2021-20- Cung cấp vật tư kim khí dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210318170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:42:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,747,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,148,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép tròn C45 (I) 22 C45-Ф22, l≥5m 125 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
2 Thép tròn CT3 phi 6 CT3-Ф6, l≥5m 165 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
3 Thép tròn CT3 phi 8 CT3 -Ф8, l≥5m 225 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
4 Thép tròn CT3 phi12 CT3-Ф12, l≥5m 200 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
5 Thép tròn CT3 phi 16 CT3 -Ф 16, l≥5m 465 kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
6 Thép tròn CT3 phi 18 CT3 -Ф18, l≥5m 525 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
7 Thép tròn CT3 phi 20 CT3-Ф20, l≥5m 490 kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
8 Thép tròn CT3 phi25 CT3 -Ф25, l≥5m 300 Kg Thép tròn Phục vụ SCTX năm 2021
9 Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 I 200 x100x5.5x8, l≥5m 504 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
10 Thép I 300x150x6.5x9 I 300x150x6.5x9, l≥5m 474 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
11 Thép L 100x100x10 L 100x100x10, l≥5m 1.000 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
12 Thép V63x63x6mm V63x63x6mm, l≥5m 1.390 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
13 Thép V30x30x3mm V30x30x3mm, l≥5m 160 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
14 Thép V40x40x4mm V40x40x4mm, l≥5m 684,4 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
15 Thép V50x50x5mm V50x50x5mm, l≥5m 1.124,4 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
16 Thép V75x75x6mm V75x75x6mm, l≥5m 1.555,2 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
17 Thép U 150x75x6.5 U 150x75x6.5, l≥5m 400 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
18 Thép U120 x52x5 U120 x52x5, l≥5m 500 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
19 Thép U200x76x5.2 U200x76x5.2, l≥5m 440 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
20 Thép U200x80x7.5 U200x80x7.5, l≥5m 200 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
21 Thép tròn C35 phi16 C35-Ф16, l≥5m 200 Kg Thép hình Phục vụ SCTX năm 2021
22 Tôn mắt võng d= 5 ly Tôn mắt võng dày 5 ly 1.594 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
23 Thép tấm 16IC D=5ly 16IC dày 5ly 3.180 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
24 Thép tấm C45 D=8mm C45, dày8mm 5 m2 Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
25 Thép tấm CT3 D= 7 ly CT3,dày 7 ly 125 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
26 Thép tấm dày 10mm CT3 dày 10mm 1.413 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
27 Thép tấm dày 8mm CT3 dày 8mm 626 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
28 Thép tấm đen D= 3ly CT3 dày 3ly 4.520 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
29 Thép tấm Q345-TQ D= 8 x1500 x 6000 Q345-KT: 8 x1500 x 6000 3.925 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
30 Thép tấm-Q345 B TQ-D= 10ly Q345 B dày 10ly 8.657 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
31 Thép tấm XAR 400-500 chịu mài mòn 10mm XAR 400-500 dày 10mm 15 m2 Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
32 Thép tấm XAR 500 chịu mài mòn 6mm XAR 500 dày 6mm 60 m2 Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
33 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly SUS-304-D=5ly 396 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
34 Ống thép CT3 phi 89x4 CT3-Ф89x4, l≥5m 1.380 kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
35 Ống thép CT3 phi 60x4.5 CT3- Ф60x4.5, l≥5m 1.087,5 kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
36 Ống thép CT3 phi 108x5 CT3- Ф108x5, l≥5m 2.054 kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
37 Ống thép CT3 phi 159x6 CT3 - Ф159x6, l≥5m 4.617 kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
38 Ống thép CT3 phi 89x5 CT3- Ф89x5, l≥5m 524 Kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
39 Ống thép 20G phi 108x9 20G - Ф108x9, l≥5m 30 m Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
40 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) C20- Ф60x6 (20G) , l≥5m 1.250 Kg Thép ống lò hơi cao áp Phục vụ SCTX năm 2021
41 Ống thép CT20 phi 32x4 (G20) C20- Ф32x4 (20G) , l≥5m 1.125 Kg Thép ống lò hơi cao áp Phục vụ SCTX năm 2021
42 Ống 12XM phi 38x5 12X1MФ- Ф38x5, l≥5m 250 Kg Thép ống lò hơi cao áp Phục vụ SCTX năm 2021
43 Ống thép 12X18H9T (12Cr18Ni9Ti- TP304) phi 32x5 12X18H9T - Ф32x5, l≥5m 6.000 Kg Thép ống lò hơi cao áp Phục vụ SCTX năm 2021
44 Ống thép 12XM phi 32x5 (đen) 12X1MФ- Ф32x5, l≥5m 1.250 Kg Thép ống lò hơi cao áp Phục vụ SCTX năm 2021
45 Ống thép inox 0Cr18Ni9Ti phi 108x4.5 0Cr18Ni9Ti- Ф108x4.5, l≥5m 900 Kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
46 Ống thép inox-Φ89x4 SUS304-Φ89x4, l≥5m 800 Kg Thép ống Phục vụ SCTX năm 2021
47 Cút thép mạ kẽm 90 độ phi 60 Cút mạ kẽm Ф60-900 100 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
48 Cút thép CT3 phi 108x5-90độ CT3- Ф108x5-900 75 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
49 Cút thép CT3 phi 48x3-90 độ CT3- Ф48x3-900 13 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
50 Cút thép CT3 phi 60x 4-90 độ CT3-Ф60x 4-900 38 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
51 Cút thép TQ phi 159 x 5-90 độ Ф159 x 5-900 17 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
52 Cút thép CT3-90 độ phi 89x4 CT3-900 - Ф89x4 28 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
53 Cút inox 900 phi108x4.5 SUS304- 900 - Ф108x4.5 16 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
54 Cút inox 900 phi 159 x4.5 SUS304- 90o phi 159 x4.5 8 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
55 Cút inox 900 phi 89x4.5 SUS304-90o - Ф89x4.5 11 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
56 Cút thép C20 phi 108x9-900 C20-Ф108x9-90o 20 Cái Cút thép Phục vụ SCTX năm 2021
57 Thép tấm 16GC d=10mm 16ℾC, dày10mm 1.413 Kg Thép tấm Phục vụ SCTX năm 2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.222121523E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.444243E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng: + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp; + Tương tự về quy mô: là hợp đồng tương tự về tính chất có giá trị ≥1.970.323.377 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.323.377 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->