Gói thầu: Hóa chất, vật tư năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305404-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210302613
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:33:00 đến ngày 2021-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1-Thioglycerol 2 Chai Trọng lượng phân tử 108,16. Độ tinh sạch ≥97%. Đóng gói: 500 g/chai. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
2 2-Mercaptoethanol 2 Chai Dùng cho sinh học phân tử, cho điện di, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, Độ tinh sạch ≥ 99%.Đóng gói: 500 g/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
3 Acetonitrile HPLC 12 Chai Hóa chất ở dạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng. Trọng lượng phân tử 41,05g/mol. Công thức hóa học CH3CN. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Độ axit ≤ 0,0002 meq/g. Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g. Điểm sôi 81,6°C (1013 hPa). Mật độ 0,78 g /cm3 (20°C) Đóng gói: 1 L/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
4 Activin A Recombinant Human Protein 5 Lọ Hoạt động tốt ở nồng độ 0,5 ng/ml. Bảo quản ở -5°C đến -30°C. Hình thức: đông khô. Dạng protein tái tổ hợp. Trọng lượng phân tử 25 kDa. Độ tinh khiết 95%. Đóng gói: 100 µg/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
5 Antibiotic - Antimycotic (100X) 3 Chai Hóa chất ở dạng dịch, dùng để nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vú. Chứa 10000 units/mL penicillin, 10.000µg/mL streptomycin, và 25µg/mL Fungizone. Đóng gói: 500 ml/chai. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
6 Anti-Cyclin D1 antibody 2 Ống Loại sản phẩm kháng thể đơn dòng không liên hiệp. Ứng dụng trong Western blot, hóa mô miễn dịch. Đóng gói: 1 ml/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
7 Anti-n-Myc/MYCN antibody  5 Ống Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human n-Myc/MYCN aa 1-100 gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Peptide gắn với KLH derived từ 1 - 100 n-Myc/MYCN. Đóng gói: 100 µg/ống. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
8 Anti-SOX2 antibody 5 Ống Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot, ICC, IHC-P. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human SOX2 aa 300 đến đầu tận cùng C gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Đóng gói: 100 µg/ống. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
9 Bản mỏng Silica gel pha đảo C-18 6 Hộp Vật liệu cơ bản silicage gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản kính/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
10 Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường 6 Hộp Vật liệu cơ bản silicage gelsilica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản nhôm/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
11 Bovine Serum Albumins (BSA), Fraction V, US Origin, lyophilized powder 2 Lọ Albumins huyết thanh bò (BSA), US origin. Hóa chất ở dạng bột đông khô. Độ tinh sạch 99,9%. Đóng gói: 100 g/lọ trong lọ nhựa, bảo quản ở 2-8°C. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
12 Bột sắc ký pha đảo C18 3 Lọ ODS-A,12nm, S-150µm. Đóng gói: 1 kg/Lọ
13 Bột sắc ký Silica gel pha thường 6 Lọ Cỡ hạt 0,040 - 0,063 mm. Đóng gói: 1 kg/Lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
14 Camptothecin 4 Lọ Hóa chất ở dạng bột, bột màu vàng đến vàng nâu. Độ tinh sạch ≥ 98,0%. Trọng lượng phân tử: 348,35. Công thức phân tử: C20H16N2O4. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 g/lọ. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
15 Caspase-10 Colorimetric Assay Kit 1 Kit Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, AEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
16 Caspase-3 Colorimetric Assay Kit 1 Kit Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, DEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
17 Caspase-8 Colorimetric Assay Kit 1 Kit Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, IETD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
18 Caspase-9 Colorimetric Assay Kit 1 Kit Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, LEHD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
19 CD24 Antibody, anti-human, PE, REAfinity 3 Lọ Kháng thể CD24 gắn PE. Độ pha loãng thích hợp là 1: 50. Loại kháng thể: Kháng thể chính, kháng thể tái tổ hợp. Isotype: IgG1 người tái tổ hợp. Ứng dụng: FC, MICS, IF, IHC, MC. Đóng gói: 200 µl/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
20 CD44 antibody, anti-human, FITC 3 Lọ Kháng thể CD44 gắn FITC. Thích hợp cho Flow Cytometry. Isotype: IgG2a. Đóng gói: 100 µg/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
21 Collagenase, Type IV 4 Lọ Hóa chất ở dạng bột. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng. Đóng gói: 100 g/lọ. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Được phân lập từ Clostridium histolyticum Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
22 Cồn tuyệt đối (Ethanol) 100 Chai Là một chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15 độ C), dễ bay hơi (sôi ở nhiệt độ 78,39 độ C), hóa rắn ở -114,15 độ C, tan trong nước vô hạn. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu xanh da trời. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai
23 Acetone kỹ thuật 80 Chai Là một chất lỏng, không màu, không cháy trong không khí, trừ khi tạo thành hỗn hợp với các chất dễ bắt cháy hơn. Mật độ: 1,49 g/cm³ Công thức phân tử: CHCl3. Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C. Khối lượng mol: 119,38 g/mol. Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai
24 Dichloromethane kỹ thuật 80 Chai Là một chất lỏng không màu. Công thức phân tử: CH2Cl2. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Tỉ trọng: 1.33 g/cm3. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Điểm đông đặc: -96,7oC. Điểm sôi: 39.6°C. Không cháy ơ nhiêt độ thường. Tính tan trong nước ở 20°C: 13 g/lDùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai
25 DMSO 2 Chai Là chất lỏng. Độ tinh khiết ≥99,7%. Công thức phân tử (CH3) 2SO. Trọng lượng phân tử 78,129 g/mol. Đóng gói: 1 L/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
26 DuoSet ELISA Ancillary Reagent Kit 2 2 Kit Bộ kit gồm: 5 đĩa 96 giếng trong suốt, 24 miếng dán đĩa. Cơ chất hiện màu A (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Cơ chất hiện màu B (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Dung dịch dừng phản ứng (1X, 3 lọ, 11 mL/lọ). Dung dịch phủ bản (1X, 1 lọ, 60 mL/lọ) Dung dịch pha loãng 2 (10X, 2 lọ, 21 mL/lọ) Dung dịch rửa (25X, 6 lọ, 21 mL/lọ). Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 5 đĩa 96 giếng/kit. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
27 Ellipticine 2 Lọ Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Công thức phân tử C17H14N2. Trọng lượng phân tử 346,31 g/mol. Đóng gói: 50 mg/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
28 Ethyl acetate 80 Chai Là một chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, có thể hòa tan trong nước. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Công thức phân tử C4H8O2. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai
29 Fetal bovine serum (FBS) 6 Chai Huyết thanh phôi bò, được lọc qua màng lọc vô trùng 0,2 µm. US origin. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Đóng gói: 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
30 Goat Anti-Mouse IgG H&L (HRP) 7 Ống Loại kháng thể Goat kháng IgG chuột thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 500 mg/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
31 Goat Anti-Rabbit IgG H&L (HRP) 8 Ống Loại kháng thể Goat kháng IgG thỏ thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 500 mg/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
32 Human/Mouse SSEA-4 Alexa Fluor® 647-conjugated Antibody 10 Lọ Loại kháng thể: Người/chuột. Nguồn gốc: Kháng thể đơn dòng kháng IgG3 chuột. Đóng gói trong dung dịch muối có chứa BSA và Natri Azide. Bảo quản ở 4°C. Đóng gói: 25 test/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
33 IL-2 (Human) ELISA Kit 4 Kit Sandwich ELISA, Độ hấp thụ (450 nm), để định lượng IL-2 trong huyết thanh, huyết tương của người và các chất lỏng sinh học khác. Hệ số biến thiên Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
34 IL-3 (Human) ELISA Kit 4 Kit Bộ kit để định lượng IL-3 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
35 IL-6 (Human) ELISA Kit 4 Kit Bộ kit để phát hiện IL-6 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
36 IL-8 (Human) ELISA Kit 4 Kit Để định lượng IL-8 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
37 Anti-Klf4 antibody 5 Ống Kháng thể da dòng kháng KLF4. Tính đặc hiệu: phát hiện cả ba đồng dạng đã biết, không phản ứng chéo với các KLF khác. Thích hợp cho: IHC-P, WB. Isotype: IgG. Phản ứng với: chuột nhắt, chuột cống, người. Đóng gói: 100 µg/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
38 KnockOut™ DMEM 2 Chai Hóa chất ở dạng dịch, giàu glucose, không chứa Glutamin, có chất chỉ thị đỏ phenol. Đóng gói 500 mg/chai. Bảo quản 2–8°C và tránh ánh sáng. Chất lượng ISO 13485 Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
39 KnockOut™ Serum Replacement 2 Chai Không có huyết thanh, bao bì chắc chắn. Độ tinh khiết đạt chuẩn. Nguồn gốc từ tế bào gốc (phôi thai). Nồng độ 6X, vô trùng. Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 °C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 ml/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
40 Lipopolysaccharides (LPS) 5 Lọ Nguồn gốc từ Escherichia coli (O55: B5). Ở dạng bột đông khô. Tạp chất protein Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
41 L-Glutamine 8 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Nồng độ 200 mM. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
42 MEM Non-essential Amino Acid Solution (100×) (NAA) 5 Chai Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
43 Methanol kỹ thuật 70 Chai Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập mẫu nghiên cứu. Đóng gói: 1 L/chai
44 Methanol cho HPLC 10 Chai Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng trong sắc ký. Đóng gói: 1 L/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
45 Môi trường DMEM/F12 20 Chai Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật, các chất dinh dưỡng như axit amin, vitamin, kẽm sulfat, putrescine và axit linoleic có hàm lượng cao hơn. DMEM/F12 (1:1), chứa L-Glutamin và NaHCO3 nồng độ 1,2g/L. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
46 Môi trường E8 10 Chai Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào gốc (phôi thai, người, gốc đa tiềm năng). Chất chỉ thị là đỏ phenol. Không có huyết thanh. Bảo quản 2°C- 8°C và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
47 MTT 15 Lọ Hóa chất ở dạng bột, màu vàng. Độ tinh sạch 98%. Công thức phân tử C18H16BrN5S. Trọng lượng phân tử 414,32 g/mol. Bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 mg/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
48 Nước khử ion 4 Chai Nước khử ion là một chất lỏng trong suốt không màu có nhiệt độ sôi 100 °C (lit) và chỉ số efractive n20/D 1.34(lit.). Mật độ hơi Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
49 Nanog Monoclonal Antibody (1E6C4) 3 Ống Là loại kháng thể đơn dòng. Mỗi lọ chứa 200 µg chuỗi nhẹ IgG1 kappa trong 1,0 ml PBS với Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
50 NovoFlow® Sheath Fluid (1X) 3 Chai Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 10 L/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
51 NovoClean™ Solution (5X) 3 Chai Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
52 NovoRinse® Solution (5X) 3 Chai Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
53 NovoCyte QC Particles 4 Lọ Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: 2 mL/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
54 n-Hexan 70 Chai Là một chất lỏng. Công thức phân tử: C6H14. Điểm sôi: 69°C. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Mật độ: 655 kg/m³. Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Tan trong ethanol, ete, axeton; không tan trong nước. Dùng để tách chiết phân lập hoạt chất. Đóng gói: 1 L/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
55 Penicillin-Streptomycin 6 Chai Hóa chất ở dạng dịch, được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. Hàm lượng 10.000 U/ml Penicillin, 10 mg/ml Streptomycin. Nồng độ 100X. Vận chuyển bằng đá khô. Bảo quản -20°C. Đóng gói: 100 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
56 Phosphate buffered saline (PBS 10X) 6 Chai Hóa chất ở dạng dịch, không màu được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,4. Độ thẩm thấu 2800 - 3100 mOsm/kg. Không có nguồn gốc từ động vật. Không canxi, không magiê. Không đỏ phenol. Nồng độ 10X. Bảo quản 15°C - 30°C Đóng gói: 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
57 Recombinant Anti-c-Myc antibody [Y69] 4 Ống Kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu cho c-Myc nội sinh. Thích hợp cho: WB, ICC / IF, Flow Cyt, IHC-P. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
58 Recombinant Anti-GAPDH antibody [FF26A] 2 Ống Kháng thể tái tổ hơp đặc hiệu cho GAPDH nội sinh. Thích hợp cho: WB, IP. Đóng gói: 100 µg/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
59 Recombinant Anti-GSK3 beta + GSK3 alpha antibody 4 Ống Kháng thể này đặc hiệu cho GSK3 beta + GSK3 alpha. Từ kháng thể đơn dòng thỏ [EPR18814-102] đến GSK3 beta + GSK3 alpha. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, IP, ICC / IF, WB. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
60 Recombinant Anti-Hes1 antibody 4 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng Hes1. Thích hợp cho: ICC / IF, WB, IHC-P, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
61 Recombinant Anti-MMP2 antibody [EPR1184] 2 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng MMP2. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
62 Recombinant Anti-Nanog antibody 4 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng Nanog. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
63 Recombinant Anti-Notch1 antibody 4 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng Notch1. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, WB, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
64 Recombinant Anti-Oct4 antibody [EPR17929] - ChIP Grade 2 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng Oct4. Thích hợp cho: WB, ICC/IF, IP, IHC-P, ChIP, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
65 Recombinant Anti-p53 antibody 1 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng p53. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
66 Recombinant Anti-Pax2 antibody 1 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng Pax2. Thích hợp cho: WB, Flow Cyt, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
67 Recombinant Anti-PAX6 antibody 2 Ống Kháng thể tái tổ hợp kháng PAX6. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
68 Rho kinase inhibitor (Y-27632 dihydrochloride) 2 Lọ Hóa chất ở dạng rắn. Độ tinh khiết > 99% Hòa tan trong nước đến 100 mM và trong DMSO đến 100mM. Sử dụng trong nghiên cứu tế bào gốc. Đóng gói: 50 mg/lọ Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
69 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 10 Chai Hóa chất ở dạng dịch, màu đỏ hồng. Vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,2-8. Chất chỉ thị đỏ phenol. Mật độ 270 - 310 mOsm/kg. Nồng độ 1X (0,05%). Bảo quản -5°C đến -20°C. Vận chuyển bằng đá khô. Đóng gói: 500 mL/chai Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
70 Đĩa nuôi cấy 96 giếng 10 Thùng Đĩa 96 giếng, đáy phẳng , bề mặt bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 50 cái
71 Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính 3 Thùng Đĩa 96 giếng, đáy phẳng , bề mặt không bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 100 cái Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
72 Pipet nhựa 1 ml 1 Thùng Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích: 1ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 500 cái/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
73 Pipet nhựa 2 ml 3 Thùng Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 2 ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/Rnase. Đóng gói: 500 cái/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
74 Pipet nhựa 5 ml 5 Thùng Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 5 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu: nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
75 Pipet nhựa 10 ml 8 Thùng Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 10 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
76 Pipet nhựa 25 ml 4 Thùng Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 25 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
77 Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí 3 Thùng Bề mặt nuôi cấy được xử lý để nuôi cấy tế bào, cổ vếch, đã khử trùng và không chứa các hợp chất pyrogenic. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Thể tích 25cm2. Đóng gói: 20 cái/ túi, 500 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
78 Đầu típ 10µl 4 Túi Đầu tip dung tích giới hạn 0,1-10 μL. Màu trắng. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
79 Đầu típ 200µl 4 Túi Đầu tip dung tích giới hạn 5-200 μL. Màu vàng. Chiều dài đầu tip: 49 mm. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
80 Đầu típ 1000µl 4 Túi Đầu tip dung tích 200 μL. Màu xanh . Chiều dài đầu tip: 79 mm. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
81 Bình cầu 1 lit 10 Chiếc Đáy bằng, cổ nhám, chất liệu thủy tinh, đường kính đáy Ø 131 mm, chiều cao 187 mm, dung tích 1 L, có vùng vùng nhãn rộng bằng men trắng, thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao, chịu lực tốt. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
82 Bình tam giác 500 ml 20 Chiếc Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Chiều cao 180mm, đường kính đáy 105mm, đường kính miệng 34mm, Thiết kế dạng hình nón, dung tích 500mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
83 Bình tam giác 1000ml 20 Chiếc Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 1000mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
84 Bình tam giác 250ml 30 Chiếc Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 250mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
85 Cốc thủy tinh 1 lít 10 Chiếc Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Đường kính x chiều cao là 105 x 145 mm. Dung tích 1 L. Đóng gói: 10 chiếc/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
86 Cốc thủy tinh 500 ml 10 Chiếc Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Dung tích 500 mL. Đóng gói: 10 chiếc/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
87 Cốc thủy tinh 250 ml 20 Chiếc Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Dung tích 250 mL. Đóng gói: 10 chiếc/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
88 Parafilm 4 Cuộn Parafilm hay còn gọi là màng Parafilm, được sử dụng trong phòng thí nghiệm để bao miêng cốc, bình thủy tinh… Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT. Đóng gói: 1 cuộn/hộp Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
89 Găng tay y tế 80 Hộp Găng tay được phủ bột theo tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ(USP). Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 cái/hộp
90 Hộp đựng mẫu trong tủ âm 30 Cái Hộp 100 vị trí. Nhựa polycacbonate, chịu dược nhiệt độ -196°C đến 121°C. Lưu trữ trong tủ âm sâu hoặc trong bình nitơ lỏng. Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
91 Hộp đựng đầu côn 1 ml 10 Hộp Hộp đầu côn dung tích 10 -1 mL, 100 vị trí, kích thước hộp 12,5 x9 x10,5 cm. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 100 cái Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
92 Hộp đựng đầu côn 200 µl 10 Hộp Hộp đầu côn dung tích 2-200 µl, 96 vị trí,. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 96 cái Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
93 Hộp đựng đầu côn 10 µl 10 Hộp Hộp đầu côn dung tích 1-10 µl, 96 vị trí,. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 96 cái Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
94 Khẩu trang y tế 4 Thùng Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp ngăn ngừa 99% vi khuẩn, chất liệu vải không dệt 2 mặt, màng lọc ở giữa. Đóng gói: 50 cái/hộp, 50 hộp/thùng
95 Ống cất tế bào 6 Túi Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Có goăng sillicon, đáy tròn, tự đứng, chịu được nhiệt độ -196°C. Không Dnase, không Rnase, không pygrogen. Có thể khử trùng. Thể tích tối đa 2 mL. Có vạch chia thể tích rõ ràng và chỗ tráng men trắng để ghi thông tin. Đóng gói: 50 cái/túi Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
96 Ống Eppendof 1,5ml 10 Túi Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121°C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 1,5 ml. Đóng gói: 500 cái/túi Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
97 Ống Eppendof 2ml 10 Túi Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Hấp tiệt trùng được. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 2 ml. Đóng gói: 500 cái/túi Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
98 Ống tube 15 ml 1 Thùng Ống ly tâm Corning 15 mL có các vạch chia màu đen, đáy hình nón và một dải đánh dấu lớn màu trắng. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ: polypropylene. Lực ly tâm tối đa: 15,500xg. Đóng gói: Vô trùng; 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
99 Ống tube 50 ml 2 Thùng Ống ly tâm Corning 50 mL có các vạch chia màu đen, đáy hình nón và một dải đánh dấu lớn màu trắng. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Lực ly tâm tối đa: 15,500xg. Đóng gói: Vô trùng; 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->