Gói thầu: Hóa chất, vật tư năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:33:00 đến ngày 2021-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Thioglycerol | 2 | Chai | Trọng lượng phân tử 108,16. Độ tinh sạch ≥97%. Đóng gói: 500 g/chai. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 2 | 2-Mercaptoethanol | 2 | Chai | Dùng cho sinh học phân tử, cho điện di, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, Độ tinh sạch ≥ 99%.Đóng gói: 500 g/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 3 | Acetonitrile HPLC | 12 | Chai | Hóa chất ở dạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng. Trọng lượng phân tử 41,05g/mol. Công thức hóa học CH3CN. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Độ axit ≤ 0,0002 meq/g. Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g. Điểm sôi 81,6°C (1013 hPa). Mật độ 0,78 g /cm3 (20°C) Đóng gói: 1 L/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 4 | Activin A Recombinant Human Protein | 5 | Lọ | Hoạt động tốt ở nồng độ 0,5 ng/ml. Bảo quản ở -5°C đến -30°C. Hình thức: đông khô. Dạng protein tái tổ hợp. Trọng lượng phân tử 25 kDa. Độ tinh khiết 95%. Đóng gói: 100 µg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 5 | Antibiotic - Antimycotic (100X) | 3 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, dùng để nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vú. Chứa 10000 units/mL penicillin, 10.000µg/mL streptomycin, và 25µg/mL Fungizone. Đóng gói: 500 ml/chai. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 6 | Anti-Cyclin D1 antibody | 2 | Ống | Loại sản phẩm kháng thể đơn dòng không liên hiệp. Ứng dụng trong Western blot, hóa mô miễn dịch. Đóng gói: 1 ml/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 7 | Anti-n-Myc/MYCN antibody | 5 | Ống | Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human n-Myc/MYCN aa 1-100 gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Peptide gắn với KLH derived từ 1 - 100 n-Myc/MYCN. Đóng gói: 100 µg/ống. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 8 | Anti-SOX2 antibody | 5 | Ống | Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot, ICC, IHC-P. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human SOX2 aa 300 đến đầu tận cùng C gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Đóng gói: 100 µg/ống. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 9 | Bản mỏng Silica gel pha đảo C-18 | 6 | Hộp | Vật liệu cơ bản silicage gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản kính/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 10 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 6 | Hộp | Vật liệu cơ bản silicage gelsilica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản nhôm/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 11 | Bovine Serum Albumins (BSA), Fraction V, US Origin, lyophilized powder | 2 | Lọ | Albumins huyết thanh bò (BSA), US origin. Hóa chất ở dạng bột đông khô. Độ tinh sạch 99,9%. Đóng gói: 100 g/lọ trong lọ nhựa, bảo quản ở 2-8°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 12 | Bột sắc ký pha đảo C18 | 3 | Lọ | ODS-A,12nm, S-150µm. Đóng gói: 1 kg/Lọ | ||
| 13 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 6 | Lọ | Cỡ hạt 0,040 - 0,063 mm. Đóng gói: 1 kg/Lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 14 | Camptothecin | 4 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột, bột màu vàng đến vàng nâu. Độ tinh sạch ≥ 98,0%. Trọng lượng phân tử: 348,35. Công thức phân tử: C20H16N2O4. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 15 | Caspase-10 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, AEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 16 | Caspase-3 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, DEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 17 | Caspase-8 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, IETD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 18 | Caspase-9 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, LEHD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 19 | CD24 Antibody, anti-human, PE, REAfinity | 3 | Lọ | Kháng thể CD24 gắn PE. Độ pha loãng thích hợp là 1: 50. Loại kháng thể: Kháng thể chính, kháng thể tái tổ hợp. Isotype: IgG1 người tái tổ hợp. Ứng dụng: FC, MICS, IF, IHC, MC. Đóng gói: 200 µl/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 20 | CD44 antibody, anti-human, FITC | 3 | Lọ | Kháng thể CD44 gắn FITC. Thích hợp cho Flow Cytometry. Isotype: IgG2a. Đóng gói: 100 µg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 21 | Collagenase, Type IV | 4 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng. Đóng gói: 100 g/lọ. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Được phân lập từ Clostridium histolyticum | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 22 | Cồn tuyệt đối (Ethanol) | 100 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15 độ C), dễ bay hơi (sôi ở nhiệt độ 78,39 độ C), hóa rắn ở -114,15 độ C, tan trong nước vô hạn. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu xanh da trời. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 23 | Acetone kỹ thuật | 80 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, không cháy trong không khí, trừ khi tạo thành hỗn hợp với các chất dễ bắt cháy hơn. Mật độ: 1,49 g/cm³ Công thức phân tử: CHCl3. Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml ở 20°C. Khối lượng mol: 119,38 g/mol. Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 24 | Dichloromethane kỹ thuật | 80 | Chai | Là một chất lỏng không màu. Công thức phân tử: CH2Cl2. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Tỉ trọng: 1.33 g/cm3. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Điểm đông đặc: -96,7oC. Điểm sôi: 39.6°C. Không cháy ơ nhiêt độ thường. Tính tan trong nước ở 20°C: 13 g/lDùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 25 | DMSO | 2 | Chai | Là chất lỏng. Độ tinh khiết ≥99,7%. Công thức phân tử (CH3) 2SO. Trọng lượng phân tử 78,129 g/mol. Đóng gói: 1 L/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 26 | DuoSet ELISA Ancillary Reagent Kit 2 | 2 | Kit | Bộ kit gồm: 5 đĩa 96 giếng trong suốt, 24 miếng dán đĩa. Cơ chất hiện màu A (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Cơ chất hiện màu B (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Dung dịch dừng phản ứng (1X, 3 lọ, 11 mL/lọ). Dung dịch phủ bản (1X, 1 lọ, 60 mL/lọ) Dung dịch pha loãng 2 (10X, 2 lọ, 21 mL/lọ) Dung dịch rửa (25X, 6 lọ, 21 mL/lọ). Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 5 đĩa 96 giếng/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 27 | Ellipticine | 2 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Công thức phân tử C17H14N2. Trọng lượng phân tử 346,31 g/mol. Đóng gói: 50 mg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 28 | Ethyl acetate | 80 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, có thể hòa tan trong nước. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Công thức phân tử C4H8O2. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 29 | Fetal bovine serum (FBS) | 6 | Chai | Huyết thanh phôi bò, được lọc qua màng lọc vô trùng 0,2 µm. US origin. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Đóng gói: 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 30 | Goat Anti-Mouse IgG H&L (HRP) | 7 | Ống | Loại kháng thể Goat kháng IgG chuột thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 500 mg/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 31 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L (HRP) | 8 | Ống | Loại kháng thể Goat kháng IgG thỏ thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 500 mg/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 32 | Human/Mouse SSEA-4 Alexa Fluor® 647-conjugated Antibody | 10 | Lọ | Loại kháng thể: Người/chuột. Nguồn gốc: Kháng thể đơn dòng kháng IgG3 chuột. Đóng gói trong dung dịch muối có chứa BSA và Natri Azide. Bảo quản ở 4°C. Đóng gói: 25 test/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 33 | IL-2 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Sandwich ELISA, Độ hấp thụ (450 nm), để định lượng IL-2 trong huyết thanh, huyết tương của người và các chất lỏng sinh học khác. Hệ số biến thiên | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 34 | IL-3 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Bộ kit để định lượng IL-3 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 35 | IL-6 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Bộ kit để phát hiện IL-6 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 36 | IL-8 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Để định lượng IL-8 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 37 | Anti-Klf4 antibody | 5 | Ống | Kháng thể da dòng kháng KLF4. Tính đặc hiệu: phát hiện cả ba đồng dạng đã biết, không phản ứng chéo với các KLF khác. Thích hợp cho: IHC-P, WB. Isotype: IgG. Phản ứng với: chuột nhắt, chuột cống, người. Đóng gói: 100 µg/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 38 | KnockOut™ DMEM | 2 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, giàu glucose, không chứa Glutamin, có chất chỉ thị đỏ phenol. Đóng gói 500 mg/chai. Bảo quản 2–8°C và tránh ánh sáng. Chất lượng ISO 13485 | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 39 | KnockOut™ Serum Replacement | 2 | Chai | Không có huyết thanh, bao bì chắc chắn. Độ tinh khiết đạt chuẩn. Nguồn gốc từ tế bào gốc (phôi thai). Nồng độ 6X, vô trùng. Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 °C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 ml/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 40 | Lipopolysaccharides (LPS) | 5 | Lọ | Nguồn gốc từ Escherichia coli (O55: B5). Ở dạng bột đông khô. Tạp chất protein | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 41 | L-Glutamine | 8 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Nồng độ 200 mM. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 42 | MEM Non-essential Amino Acid Solution (100×) (NAA) | 5 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 43 | Methanol kỹ thuật | 70 | Chai | Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập mẫu nghiên cứu. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 44 | Methanol cho HPLC | 10 | Chai | Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng trong sắc ký. Đóng gói: 1 L/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 45 | Môi trường DMEM/F12 | 20 | Chai | Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật, các chất dinh dưỡng như axit amin, vitamin, kẽm sulfat, putrescine và axit linoleic có hàm lượng cao hơn. DMEM/F12 (1:1), chứa L-Glutamin và NaHCO3 nồng độ 1,2g/L. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 46 | Môi trường E8 | 10 | Chai | Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào gốc (phôi thai, người, gốc đa tiềm năng). Chất chỉ thị là đỏ phenol. Không có huyết thanh. Bảo quản 2°C- 8°C và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 47 | MTT | 15 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột, màu vàng. Độ tinh sạch 98%. Công thức phân tử C18H16BrN5S. Trọng lượng phân tử 414,32 g/mol. Bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 mg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 48 | Nước khử ion | 4 | Chai | Nước khử ion là một chất lỏng trong suốt không màu có nhiệt độ sôi 100 °C (lit) và chỉ số efractive n20/D 1.34(lit.). Mật độ hơi | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 49 | Nanog Monoclonal Antibody (1E6C4) | 3 | Ống | Là loại kháng thể đơn dòng. Mỗi lọ chứa 200 µg chuỗi nhẹ IgG1 kappa trong 1,0 ml PBS với | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 50 | NovoFlow® Sheath Fluid (1X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 10 L/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 51 | NovoClean™ Solution (5X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 52 | NovoRinse® Solution (5X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 53 | NovoCyte QC Particles | 4 | Lọ | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: 2 mL/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 54 | n-Hexan | 70 | Chai | Là một chất lỏng. Công thức phân tử: C6H14. Điểm sôi: 69°C. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Mật độ: 655 kg/m³. Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Tan trong ethanol, ete, axeton; không tan trong nước. Dùng để tách chiết phân lập hoạt chất. Đóng gói: 1 L/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 55 | Penicillin-Streptomycin | 6 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. Hàm lượng 10.000 U/ml Penicillin, 10 mg/ml Streptomycin. Nồng độ 100X. Vận chuyển bằng đá khô. Bảo quản -20°C. Đóng gói: 100 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 56 | Phosphate buffered saline (PBS 10X) | 6 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, không màu được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,4. Độ thẩm thấu 2800 - 3100 mOsm/kg. Không có nguồn gốc từ động vật. Không canxi, không magiê. Không đỏ phenol. Nồng độ 10X. Bảo quản 15°C - 30°C Đóng gói: 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 57 | Recombinant Anti-c-Myc antibody [Y69] | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu cho c-Myc nội sinh. Thích hợp cho: WB, ICC / IF, Flow Cyt, IHC-P. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 58 | Recombinant Anti-GAPDH antibody [FF26A] | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hơp đặc hiệu cho GAPDH nội sinh. Thích hợp cho: WB, IP. Đóng gói: 100 µg/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 59 | Recombinant Anti-GSK3 beta + GSK3 alpha antibody | 4 | Ống | Kháng thể này đặc hiệu cho GSK3 beta + GSK3 alpha. Từ kháng thể đơn dòng thỏ [EPR18814-102] đến GSK3 beta + GSK3 alpha. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, IP, ICC / IF, WB. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 60 | Recombinant Anti-Hes1 antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Hes1. Thích hợp cho: ICC / IF, WB, IHC-P, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 61 | Recombinant Anti-MMP2 antibody [EPR1184] | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng MMP2. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 62 | Recombinant Anti-Nanog antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Nanog. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 63 | Recombinant Anti-Notch1 antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Notch1. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, WB, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 64 | Recombinant Anti-Oct4 antibody [EPR17929] - ChIP Grade | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Oct4. Thích hợp cho: WB, ICC/IF, IP, IHC-P, ChIP, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 65 | Recombinant Anti-p53 antibody | 1 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng p53. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 66 | Recombinant Anti-Pax2 antibody | 1 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Pax2. Thích hợp cho: WB, Flow Cyt, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 67 | Recombinant Anti-PAX6 antibody | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng PAX6. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 68 | Rho kinase inhibitor (Y-27632 dihydrochloride) | 2 | Lọ | Hóa chất ở dạng rắn. Độ tinh khiết > 99% Hòa tan trong nước đến 100 mM và trong DMSO đến 100mM. Sử dụng trong nghiên cứu tế bào gốc. Đóng gói: 50 mg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 69 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 10 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, màu đỏ hồng. Vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,2-8. Chất chỉ thị đỏ phenol. Mật độ 270 - 310 mOsm/kg. Nồng độ 1X (0,05%). Bảo quản -5°C đến -20°C. Vận chuyển bằng đá khô. Đóng gói: 500 mL/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 70 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 10 | Thùng | Đĩa 96 giếng, đáy phẳng , bề mặt bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 50 cái | ||
| 71 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 3 | Thùng | Đĩa 96 giếng, đáy phẳng , bề mặt không bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 100 cái | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 72 | Pipet nhựa 1 ml | 1 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích: 1ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 500 cái/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 73 | Pipet nhựa 2 ml | 3 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 2 ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/Rnase. Đóng gói: 500 cái/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 74 | Pipet nhựa 5 ml | 5 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 5 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu: nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 75 | Pipet nhựa 10 ml | 8 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 10 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 76 | Pipet nhựa 25 ml | 4 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 25 ml và vạch chia thể tích nhỏ nhất là 0.05ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 77 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 3 | Thùng | Bề mặt nuôi cấy được xử lý để nuôi cấy tế bào, cổ vếch, đã khử trùng và không chứa các hợp chất pyrogenic. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Thể tích 25cm2. Đóng gói: 20 cái/ túi, 500 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 78 | Đầu típ 10µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích giới hạn 0,1-10 μL. Màu trắng. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 79 | Đầu típ 200µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích giới hạn 5-200 μL. Màu vàng. Chiều dài đầu tip: 49 mm. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 80 | Đầu típ 1000µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích 200 μL. Màu xanh . Chiều dài đầu tip: 79 mm. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 81 | Bình cầu 1 lit | 10 | Chiếc | Đáy bằng, cổ nhám, chất liệu thủy tinh, đường kính đáy Ø 131 mm, chiều cao 187 mm, dung tích 1 L, có vùng vùng nhãn rộng bằng men trắng, thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao, chịu lực tốt. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 82 | Bình tam giác 500 ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Chiều cao 180mm, đường kính đáy 105mm, đường kính miệng 34mm, Thiết kế dạng hình nón, dung tích 500mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 83 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 1000mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 84 | Bình tam giác 250ml | 30 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, thông tin của bình và nhà sản xuất, được tráng men trắng với độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 250mL. Đóng gói: 10 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 85 | Cốc thủy tinh 1 lít | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Đường kính x chiều cao là 105 x 145 mm. Dung tích 1 L. Đóng gói: 10 chiếc/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 86 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Dung tích 500 mL. Đóng gói: 10 chiếc/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 87 | Cốc thủy tinh 250 ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Dung tích 250 mL. Đóng gói: 10 chiếc/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 88 | Parafilm | 4 | Cuộn | Parafilm hay còn gọi là màng Parafilm, được sử dụng trong phòng thí nghiệm để bao miêng cốc, bình thủy tinh… Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT. Đóng gói: 1 cuộn/hộp | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 89 | Găng tay y tế | 80 | Hộp | Găng tay được phủ bột theo tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ(USP). Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 90 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 30 | Cái | Hộp 100 vị trí. Nhựa polycacbonate, chịu dược nhiệt độ -196°C đến 121°C. Lưu trữ trong tủ âm sâu hoặc trong bình nitơ lỏng. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 91 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | 10 | Hộp | Hộp đầu côn dung tích 10 -1 mL, 100 vị trí, kích thước hộp 12,5 x9 x10,5 cm. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 100 cái | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 92 | Hộp đựng đầu côn 200 µl | 10 | Hộp | Hộp đầu côn dung tích 2-200 µl, 96 vị trí,. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 96 cái | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 93 | Hộp đựng đầu côn 10 µl | 10 | Hộp | Hộp đầu côn dung tích 1-10 µl, 96 vị trí,. Đầu côn vật liệu Polypropylen, không RNase & DNase Free, tiệt trùng. Hộp 96 cái | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 94 | Khẩu trang y tế | 4 | Thùng | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp ngăn ngừa 99% vi khuẩn, chất liệu vải không dệt 2 mặt, màng lọc ở giữa. Đóng gói: 50 cái/hộp, 50 hộp/thùng | ||
| 95 | Ống cất tế bào | 6 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Có goăng sillicon, đáy tròn, tự đứng, chịu được nhiệt độ -196°C. Không Dnase, không Rnase, không pygrogen. Có thể khử trùng. Thể tích tối đa 2 mL. Có vạch chia thể tích rõ ràng và chỗ tráng men trắng để ghi thông tin. Đóng gói: 50 cái/túi | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 96 | Ống Eppendof 1,5ml | 10 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121°C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 1,5 ml. Đóng gói: 500 cái/túi | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 97 | Ống Eppendof 2ml | 10 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Hấp tiệt trùng được. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 2 ml. Đóng gói: 500 cái/túi | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 98 | Ống tube 15 ml | 1 | Thùng | Ống ly tâm Corning 15 mL có các vạch chia màu đen, đáy hình nón và một dải đánh dấu lớn màu trắng. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ: polypropylene. Lực ly tâm tối đa: 15,500xg. Đóng gói: Vô trùng; 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 99 | Ống tube 50 ml | 2 | Thùng | Ống ly tâm Corning 50 mL có các vạch chia màu đen, đáy hình nón và một dải đánh dấu lớn màu trắng. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Lực ly tâm tối đa: 15,500xg. Đóng gói: Vô trùng; 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi