Gói thầu: Đầu tư khung và card cho thiết bị truyền dẫn phục vụ bảo hành, bảo trì mạng cáp HFC trên toàn quốc năm 2020 giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240166-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST
Tên gói thầu Đầu tư khung và card cho thiết bị truyền dẫn phục vụ bảo hành, bảo trì mạng cáp HFC trên toàn quốc năm 2020 giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20200443853
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 10:26:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,589,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Card tách ghép bước sóng giám sát & Cband (CT_1510_2 Dual C/T Filter 1510nm card , ECI telecom hoặc tương đương) 1 Cái  Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa đặc thù
2 TR10_12: Transponder 10G SFP-based (for 6 services) 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa đặc thù
3 OTR10-AL29 CARD ASSY: 10.7, G.709 XFP line transceiver module, APD receiver, Long-Haul - (CH29) 2 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa đặc thù
4 OTR10-AL25 CARD ASSY: 10.7, G.709 XFP line transceiver module, APD receiver, Long-Haul - (CH25) 2 Cái  Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa đặc thù
5 CORD FOP LC/LX SM D2.0 3.0M 10 Sợi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 INVERTER 48V TO 220V 2KVA 3 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Module quang SFP+ TX1550nm/Rx1490nm, 80km Support DDM 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Module quang SFP+ TX1490nm/RX1550nm, 80km Support DDM 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Module quang SFP 1.25G, 1490nm/1550nm, 160km 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Module quang SFP 1.25G, 1550nm/1490nm, 160km 1 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.537E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.07E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong lĩnh vực tin học, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.692.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->