Gói thầu: Nội thất nhà khách + nhà lưu niệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Nội thất nhà khách + nhà lưu niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 12:20:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,670,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Kích thước: 980 x 650 x 1250 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 2 | Bục đặt tượng bác Hồ | 1 | cái | Kích thước: 500 x 500 x 1600 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 3 | Tượng bác Hồ | 1 | bức | Kích thước: 860x 460x 1100(mm) Chất liệu: Thạch Cao | ||
| 4 | Ghế phòng khách | 10 | Cái | Kích thước: 450 x 400 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 5 | Bàn họp | 4 | Cái | Kích thước: 2050 x 520 x 750mm Chất liệu: Verneer gỗ sồi sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Kích thước: 1800 x 350 x 2000mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Kích thước: 1050x520x750mm Chất liệu: Verneer gỗ sồi sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 8 | Giường đơn | 1 | Cái | Kích thước: 1200 x 2000mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên | ||
| 9 | LOA TOÀN DẢI HIỆU STARSOUNDHF | 8 | chiếc | Net Weight 11kg Dimensions (WxD×H) 251×243X432mm Dispersion 90°x50° Frequency Response 55Hz-19KHz Sensitivity (1W@1m) 95dB Nominal Impedance 8Ω Rated Power 250W AES, 1000W peak Connectors 2xSpeakon NL4 Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peak LF Driver 1×8″(200mm)/2″voice coil HF Driver 1×1″(25mm)/1″voice coil | ||
| 10 | Đầu đọc DVD/CD | 1 | chiếc | AAC, CD Text, CD Âm thanh, DVD+R, DVD+R hai lớp, DVD+RW, DVD-R, DVD-R hai lớp, DVD-RW, DVD Camcorder 8cm DVD, DVD Text, DVD Video, HD JPEG, JPEG, KODAK Picture CD, LPCM, MP3, MPEG1, MPEG4, Super VCD, VCD, WMA, Xvid, Xvid phụ đề ngoài Net Weight 0,95kg | ||
| 11 | Vang số hiệu starsound | 1 | chiếc | Tốc độ xử lý: 255MHz, 96kHz Chuyển đổi AD/DA: 24-bit Bộ xử lý DSP: 32-bit 21 cấu hình cho người dùng 10 cấu hình định trước 10 nhóm hiệu ứng Đầu ra: 6 kênh gồm: Main.L/Main.R/Sub/Center/Surr.R/Surr.L Kênh Center/sub/surround: 5 band PEQ/limiter/HPF/LPF Phần mềm điều khiển từ máy tính Kết nối Wifi Remote điều khiển: 01 Cổng micro: 2 Tự chuyển giữa 2 chế độ nhạc sàn/hát Tự phân rã tín hiệu với tốc độ có thể điều chỉnh. | ||
| 12 | micro cổ ngỗng không dây hiệu starsound | 2 | chiếc | – Khả năng hút âm mạnh 20cm – 30cm – Độ nhạy trên: 90db – Tỷ lệ tạp âm: 0,05% – Dải tần từ 20HZ-18KHz – Sử dụng pin 1.5V cho từng Micro | ||
| 13 | micro không dây hiệu starsound | 1 | bộ | Anten 2 Maximum offset ± 50 KHz S/N ratio > 90 dB T.H.D 60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV | ||
| 14 | cục đẩy công suất hiệu db aucostic | 1 | chiếc | Output Connectors Speakon Connectors Frequecy Response 20Hz-20kHz+-0.5dB Signal Noise Ration(dB) 110dB THD+N(Rated Power, 40/KHz) | ||
| 15 | thiết bị chia nguồn starsound | 1 | Chiếc | thiết bị chia nguồn starsound | ||
| 16 | giá treo loa | 2 | Đôi | giá treo loa | ||
| 17 | tủ máy đựng thiết bị | 1 | Chiếc | tủ máy đựng thiết bị | ||
| 18 | Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanh, chi phí lắp đặt, vận chuyển và chuyển giao công nghệ. | 1 | Gói | (dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt) | ||
| 19 | Tượng bác Hồ - thờ bán thân | 1 | Bức | Kích thước: Cao 1000mm Chất liệu: Bằng đồng | ||
| 20 | Bệ cánh sen đặt tượng bác Hồ | 1 | Cái | Kích thước: Cao 350mm Chất liệu: Bằng đồng | ||
| 21 | Tủ trưng bày hiện vật | 2 | Cái | Kích thước: 3050x350x1600mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt | ||
| 22 | Tủ trưng bày hiện vật | 6 | Cái | Kích thước: 2550x350x1200mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp đã được sử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc mua sắm hàng hóa, thiết bị giường bệnh nhân, tủ bàn, ghế, điều hòa, … có giá trị ≥ 390.000.000 đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ. - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi