Gói thầu: SCTX 2021 và Quý 1 năm 2022-06-Cung cấp sổ sách các loại dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX 2021 và Quý 1 năm 2022-06-Cung cấp sổ sách các loại dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 12:10:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,169,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,965,208 VNĐ ((Một triệu chín trăm sáu mươi lăm nghìn hai trăm lẻ tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi công tơ tự dùng tổng (132 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 11tờ/ 1tập x 12 tập | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 11 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2 | Quyển | Sổ ghi công tơ tự dùng tổng (132 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 11tờ/ 1tập x 12 tập | |
| 2 | Sổ nhật ký vận hành (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 500 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 3 | Sổ nhật ký vận hành của Trưởng Kíp nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành của Trưởng Kíp nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 4 | Sổ nhật ký vận hành của trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành của trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 5 | Báo cáo vận hành trưởng kíp điện-điều khiển (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành trưởng kíp điện-điều khiển (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 6 | Báo cáo vận hành trưởng kíp hóa -(35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành trưởng kíp hóa -(35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 7 | Sổ giao nhận ca dùng cho công nhân gom vét than xà lan (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho công nhân gom vét than xà lan (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 8 | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xếp dỡ tại cảng (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xếp dỡ tại cảng (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 9 | Báo cáo vận hành Trưởng kíp Lò máy (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Báo cáo vận hành Trưởng kíp Lò máy (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 10 | Biên bản lấy mẫu than đường sắt -khổ A4 | khổ A4 | 3.000 | Tờ | Biên bản lấy mẫu than đường sắt -khổ A4 | |
| 11 | Nhật ký lấy mẫu than (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Nhật ký lấy mẫu than (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 12 | Biên bản lấy mẫu than đường sông -khổ A4 | khổ A4 | 3.000 | Tờ | Biên bản lấy mẫu than đường sông -khổ A4 | |
| 13 | Sổ ghi khiếm khuyết thiết bị và yêu cầu sửa chữa khắc phục (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ ghi khiếm khuyết thiết bị và yêu cầu sửa chữa khắc phục (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 14 | Sổ ghi nhật trình công việc (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 100 | Quyển | Sổ ghi nhật trình công việc (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 15 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 4 (52 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 4tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 4 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 4 (52 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 4tờ/1tập x12 tháng | |
| 16 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 3 (65 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 5tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 5 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 3 (65 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 5tờ/1tập x12 tháng | |
| 17 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 1 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 6 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 1 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | |
| 18 | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 2 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 12 tập, 1 tập có 6 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi trị số công tơ tự dùng khối 2 (78 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6tờ/1tập x12 tháng | |
| 19 | Sổ theo dõi các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo ca (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo ca (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 20 | Lệnh công tác -khổ A4 | khổ A4 | 2.000 | Tờ | Lệnh công tác -khổ A4 | |
| 21 | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 22 | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi nhân lực vận hành (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 23 | Sổ theo dõi thông số TU, TY máy cắt (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Sổ theo dõi thông số TU, TY máy cắt (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 24 | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 10 | quyển | Sổ giao nhận ca dùng cho nhóm trưởng xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 25 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp chính, máy phát điện (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp chính, máy phát điện (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 26 | Nhật ký vận hành băng tải (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 112 | Quyển | Nhật ký vận hành băng tải (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 27 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp tự dùng (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp tự dùng (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 28 | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị phụ tuabin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 60 | Quyển | Sổ ghi thông số vận hành thiết bị phụ tuabin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 29 | Nhật ký vận hành cân nhập than đường sắt (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành cân nhập than đường sắt (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 30 | Nhật ký vận hành DIM (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành DIM (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 31 | Nhật ký vận hành xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | quyển | Nhật ký vận hành xe gạt (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 32 | Nhật ký vận hành chức danh -50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1.000 | Quyển | Nhật ký vận hành chức danh -50 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 33 | Nhật ký VH đầu máy điezel (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký VH đầu máy điezel (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 34 | Nhật ký vận hành điều độ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành điều độ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 35 | Nhật ký vận hành dùng cho công nhân vận hành cầu trục (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | quyển | Nhật ký vận hành dùng cho công nhân vận hành cầu trục (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 36 | Sổ nhật ký vận hành (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2.000 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 37 | Nhật ký vận hành trạm bơm tuần hoàn -100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành trạm bơm tuần hoàn -100 tờ /quyền khổ A4 in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 38 | Nhật ký vận hành đường ống, hồ thải xỉ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Nhật ký vận hành đường ống, hồ thải xỉ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 39 | Nhật ký vận hành máy lật toa-đẩy toa (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 8 | Quyển | Nhật ký vận hành máy lật toa-đẩy toa (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 40 | Nhật ký vận hành trạm điều hòa không khí -(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 100 | Quyển | Nhật ký vận hành trạm điều hòa không khí -(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 41 | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 42 | Nhật ký vận hành trực phụ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trực phụ trung tâm (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 43 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 15 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 44 | Nhật ký vận hành trưởng kíp hóa- (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 60 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp hóa- (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 45 | Nhật ký theo dõi, QL khai thác, VH bãi tập kết chất thải (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Nhật ký theo dõi, QL khai thác, VH bãi tập kết chất thải (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 46 | Phiếu công tác thiết bị cơ nhiệt hóa -khổ A4 | khổ A4 | 40.000 | Tờ | Phiếu công tác thiết bị cơ nhiệt hóa -khổ A4 | |
| 47 | Phiếu công tác thiết bị điện -khổ A4 | khổ A4 | 20.000 | Tờ | Phiếu công tác thiết bị điện -khổ A4 | |
| 48 | Sổ lưu báo cáo vận hành trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ lưu báo cáo vận hành trưởng ca (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 49 | Sổ biên bản đăng ký điện tín chạy tàu khổ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 4 | Quyển | Sổ biên bản đăng ký điện tín chạy tàu khổ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 50 | Sổ ghi chỉ số công tơ VISION (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi chỉ số công tơ VISION (35 tờ khổ A4, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 51 | Sổ ghi sản lượng điện DC1 (35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ ghi sản lượng điện DC1 (35 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 52 | Sổ ghi sản lượng điện theo ca DC2 (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ ghi sản lượng điện theo ca DC2 (35 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 53 | Nhật ký theo dõi thông số vận hành lò BKZ-220-100-10c (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh, 1 quyển có 35 tờ (Tham khảo mẫu) | 200 | Quyển | Nhật ký theo dõi thông số vận hành lò BKZ-220-100-10c (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | |
| 54 | Sổ ghi trị số cách địên các động cơ dự phòng (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 5 | Quyển | Sổ ghi trị số cách địên các động cơ dự phòng (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 55 | Sổ giao phiếu cân toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 2 | Quyển | Sổ giao phiếu cân toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 56 | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 57 | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp lò máy (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 58 | Sổ theo dõi phiếu công tác (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi phiếu công tác (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 59 | Sổ theo dõi dầu đốt lò (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 30 | Quyển | Sổ theo dõi dầu đốt lò (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 60 | Sổ theo dõi vật tư dưới máy 4 (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi vật tư dưới máy 4 (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 61 | Sổ theo dõi thiết bị chống sét (72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | 1 quyển có 72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | 5 | Quyển | Sổ theo dõi thiết bị chống sét (72 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) 6 tờ/1tập x12 tháng | |
| 62 | Sổ theo dõi kiểm tra thiết bị định kỳ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 | Quyển | Sổ theo dõi kiểm tra thiết bị định kỳ (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 63 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 1-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 1-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 64 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 2-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 2-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 65 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 3-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 3-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 66 | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 4-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 20 | Quyển | Sổ theo dõi mức dầu - bể dầu tuabin 4-(100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 67 | Sổ theo dõi mức tiêu thụ giấy tự ghi (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 3 | Quyển | Sổ theo dõi mức tiêu thụ giấy tự ghi (100 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 68 | Nhật ký huy động C/S phát thực tế các tổ máy DC2 -Khổ A4 in 1 mặt, | Khổ A4 in 1 mặt | 1.000 | Tờ | Nhật ký huy động C/S phát thực tế các tổ máy DC2 -Khổ A4 in 1 mặt, | |
| 69 | Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 70 | Sổ theo dõi toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Sổ theo dõi toa xe (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 71 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 72 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước trong lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước trong lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 73 | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước ngoài lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành hệ thống xử lý nước ngoài lò (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 74 | Thông số vận hành lò hơi (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành lò hơi (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 75 | Thông số vận hành lọc bụi VH2 -35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 1 quyển có 35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành lọc bụi VH2 -35 tờ /quyền khổ A4 in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | |
| 76 | Thông số vận hành lọc bụi VH1 (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 5 | Quyển | Thông số vận hành lọc bụi VH1 (60 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 77 | Nhật ký theo dõi thông số vận hành tuabin K100-90-7 (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | Kích thước 300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh, 1 quyển có 35 tờ (Tham khảo mẫu) | 100 | Quyển | Nhật ký theo dõi thông số vận hành tuabin K100-90-7 (KT300x640 in 2 mặt, bìa màu xanh 35 tờ Theo mẫu) | |
| 78 | Thông số vận hành tua bin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số vận hành tua bin (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 79 | Thông số VH trạm sản xuất Hydro (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Thông số VH trạm sản xuất Hydro (35 tờ khổ A3, in 1 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 80 | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 50 | Quyển | Nhật ký vận hành trưởng kíp điện điều khiển (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 81 | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 6 | Quyển | Nhật ký vận hành trực chính trung tâm nhiên liệu (50 tờ khổ A4, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | |
| 82 | Nhật ký sửa chữa (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) | 1 quyển có 50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính | 10 | Quyển | Nhật ký sửa chữa (50 tờ khổ A3, in 2 mặt, bìa màu xanh, đóng bóng kính) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26754715E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5350943E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:
- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị ≥105.818.867VND
(Bằng chữ:Một trăm linh lăm triệu tám trăm mười tám nghìn tám trăm sáu mươi bảy đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 105.818.867 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi