Gói thầu: “07RR-2021P02-SCL VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | “07RR-2021P02-SCL VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:20:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,627,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời - 600V - 630A (2x250A+400A+25A) | 3 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 9 | Bình | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6, N190 | 22 | Cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0, N190 | 28 | Cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4,3, N190 | 2 | Cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cột thép D100 | 5 | Cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 5.148 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 456 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 28 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 32 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | 21 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 372 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 5.972 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 424 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | 213,5 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 7.590 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | 116 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 145 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 126 | Hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1.461 | Hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 381 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Aptomat - MCB 1 cực 600V- 40A - 6kA/s | 2.475 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Aptomat - MCCB 3 cực 600V- 250A - 36kA/s | 2 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Aptomat - MCCB 3 cực 600V- 400A - 50kA/s | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Aptomat - MCB 3 cực 600V- 63A | 3 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB 600V- 100A - 36kA/s | 2 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | 1.909 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 1.100 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp treo KT-ABC-4x70 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 358 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | 92 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 9 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x50mm2 | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | 230 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 16 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 1.844 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 5 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 33 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 15 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 30 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 119 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 97 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 254 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cosse ép Cu 16mm2 - hạ áp | 4 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 627,5 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống co ngót D16 | 44 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống co ngót nhiệt hạ thế 120mm | 2,4 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Băng cách điện hạ thế | 892 | Cuộn | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Biển tên trạm | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Biển tên lộ | 1.113 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Biển an toàn | 16 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Biển cấm trèo | 6 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Biển cấm vào | 2 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | 4 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây thép 1 ly (0.006kg/m) | 10,782 | Kg | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.79 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ) | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 26.8 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 68.95 kg/bộ) | 13 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Giá đỡ MBA (TL: 150,18 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cửa ra vào trạm (TL: 295.96 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cửa ra vào trạm (TL: 84,76 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế cách điện trạm treo (TL: 231,1 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Colie đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:7.69kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL: 42.3kg/bộ) | 7 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL: 40.14kg/bộ) | 15 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL: 46.91kg/bộ) | 9 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL: 43.14kg/bộ) | 13 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.5m (TL: 49.91kg/bộ) | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.6m (TL: 45.89kg/bộ) | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 40.14 kg/bộ) | 8 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà nánh kép 1,2m cột H đơn (TL: 37.691 kg/bộ) | 15 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Xà nánh kép 1,2m cột H kép dọc (TL: 39.94 kg/bộ) | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép (TL: 45.586 kg/bộ) | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT kép (TL: 45,586 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn (TL: 46.91 kg/bộ) | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT kép (TL: 45.89 kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V (TL: 14.09 kg/bộ) | 110 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V (TL: 19 kg/bộ) | 30 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T (TL: 20.57 kg/bộ) | 26 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL: 20.57kg/bộ) | 66 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T (TL: 23.874 kg/bộ) | 6 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T (TL: 15.66 kg/bộ) | 99 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL: 15.66kg/bộ) | 107 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc(TL: 16.21kg/bộ) | 24 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang(TL: 17.24kg/bộ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc(TL: 20.73kg/bộ) | 14 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T (TL: 19.345 kg/bộ ) | 15 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1V (TL: 20.21 kg/bộ) | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V (TL: 16.205 kg/bộ) | 4 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 5,04 | Kg | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tiếp địa lặp lại TL: 20,1kg/bộ | 121 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 20.332kg/bộ) | 27 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thép tiếp địa D10 | 128,336 | Kg | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thép tiếp địa D10 | 470 | M | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cờ tiếp địa (cái) D40x4-80mm | 2,8224 | Kg | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thanh dẹt 40x4 (0.38m/thanh) | 102 | Thanh | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.606941755E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.80925567E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.239.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.249.718.458 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi