Gói thầu: 0521-MS “Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308795-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0521-MS “Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210307971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:05:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 756,634,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy in A4 ĐL 70/90 1.775 gam Quy định tại chương V
2 Giấy in A3 ĐL 70/90 10 gam Quy định tại chương V
3 Giấy dính Note loại nhỏ 3'' x 3'' 145 tập Quy định tại chương V
4 Giấy Note dán trình ký chất liệu ni lông 179 tập Quy định tại chương V
5 Giấy than màu xanh 5 thếp Quy định tại chương V
6 Giấy màu A4 màu hồng ĐL 80/90 36 gam Quy định tại chương V
7 Giấy màu A4 màu xanh ĐL 80/90 36 gam Quy định tại chương V
8 Giấy màu A4 màu vàng ĐL 80/90 36 gam Quy định tại chương V
9 Sổ ngang A4 thừa đầu 120 trang 47 quyển Quy định tại chương V
10 Sổ dọc A4 thừa đầu 120 trang 81 quyển Quy định tại chương V
11 Sổ dọc A4 không thừa đầu 120 trang 52 quyển Quy định tại chương V
12 Sổ ngang A3 thừa đầu 120 trang 23 quyển Quy định tại chương V
13 Sổ dọc A5 thừa đầu 120 trang 38 quyển Quy định tại chương V
14 Sổ dọc A5 không thừa đầu 120 trang 4 tờ Quy định tại chương V
15 Bìa mi ca đóng PA khổ A4 dầy 1.170 tờ Quy định tại chương V
16 Bìa màu A4 hồng ĐL 100 890 tờ Quy định tại chương V
17 Bìa màu A4 xanh ĐL 100 1.930 chiếc Quy định tại chương V
18 Bìa màu A3 xanh ĐL 100 40 chiếc Quy định tại chương V
19 Bút bi xanh 1.320 chiếc Quy định tại chương V
20 Bút ký lãnh đạo 60 chiếc Quy định tại chương V
21 Bút bi đỏ 122 chiếc Quy định tại chương V
22 Bút bi đen 73 chiếc Quy định tại chương V
23 Bút ký khách hàng 44 chiếc Quy định tại chương V
24 Bút đánh dấu dòng 89 chiếc Quy định tại chương V
25 Bút viết bảng xanh 153 chiếc Quy định tại chương V
26 Bút viết dạ dầu 116 chiếc Quy định tại chương V
27 Bút xoá nước 148 chiếc Quy định tại chương V
28 Bút xoá dán 85 chiếc Quy định tại chương V
29 Bút chì 2B có tẩy 93 lọ Quy định tại chương V
30 Tẩy 38 chiếc Quy định tại chương V
31 Mực dấu đỏ 45 chiếc Quy định tại chương V
32 Cặp trình ký nhựa 2 mặt 84 chiếc Quy định tại chương V
33 Cặp càng cua 5 cm 10 chiếc Quy định tại chương V
34 Cặp càng cua 10 cm 120 chiếc Quy định tại chương V
35 Cặp hộp 10 cm 35  chiếc Quy định tại chương V
36 Cặp hộp 15 cm 72 chiếc Quy định tại chương V
37 Cặp hộp 20 cm 55 chiếc Quy định tại chương V
38 Cặp 3 dây nhựa (góc bọc sắt) 78 hộp Quy định tại chương V
39 Cặp rút gáy trong 2.015 hộp Quy định tại chương V
40 Cặp kẹp Clip 19mm 164 hộp Quy định tại chương V
41 Cặp kẹp Clip 32mm 112 kg Quy định tại chương V
42 Cặp kẹp Clip 51mm 72 gói Quy định tại chương V
43 Chun vòng loại to 11,5 chiếc Quy định tại chương V
44 Dây thít 15 chiếc Quy định tại chương V
45 Túi đựng hồ sơ Clear Bag 680 chiếc Quy định tại chương V
46 Túi đựng hồ sơ A4 có dây buộc 330 cuộn Quy định tại chương V
47 Túi ni lông mỏng 1.910 cuộn Quy định tại chương V
48 Băng dính nilon nhỏ 78 cuộn Quy định tại chương V
49 Băng dính ni lon to 58 cuộn Quy định tại chương V
50 Băng dính lụa dán gáy nhỏ 48 hộp Quy định tại chương V
51 Băng dính lụa dán gáy to 50 hộp Quy định tại chương V
52 Ghim vòng 201 hộp Quy định tại chương V
53 Ghim dập nhỏ Số 10 375 chiếc Quy định tại chương V
54 Ghim dập cho dập gim đại 12 chiếc Quy định tại chương V
55 Dao dọc giấy to 3 lưỡi 41 chiếc Quy định tại chương V
56 Dập ghim nhỏ 75 chiếc Quy định tại chương V
57 Dập ghim trung 13 chiếc Quy định tại chương V
58 Dập ghim đại 3 chiếc Quy định tại chương V
59 Dập lỗ nhỏ 12 quả Quy định tại chương V
60 Dập lỗ to 4 quả Quy định tại chương V
61 Pin tiểu 1.5V 200 chiếc Quy định tại chương V
62 Pin đũa 100 lọ Quy định tại chương V
63 Thước kẻ mika dẹt 30cm 30 chiếc Quy định tại chương V
64 Hồ dán nước 56 chiếc Quy định tại chương V
65 Hồ dán khô 35 chiếc Quy định tại chương V
66 Kéo cắt giấy loại to 41 chiếc Quy định tại chương V
67 Máy tính 14 số 23 tập Quy định tại chương V
68 USB loại 16G 24 chiếc Quy định tại chương V
69 Nhổ ghim 15 chiếc Quy định tại chương V
70 Chia file bìa màu 71 hộp Quy định tại chương V
71 Chuột máy tính (không dây) 40 chiếc Quy định tại chương V
72 Chuột máy tính (có dây) 7 chiếc Quy định tại chương V
73 Đĩa CD (10 chiếc/ 1 hộp) 10 chiếc Quy định tại chương V
74 Bàn dấu 2 chiếc Quy định tại chương V
75 Bàn phím máy tính 5 chiếc Quy định tại chương V
76 Máy tính để bàn cá nhân (CPU) 19 chiếc Quy định tại chương V
77 Màn hình máy tính để bàn cá nhân (LCD) 19,5 inch 12 chiếc Quy định tại chương V
78 Màn hình máy tính để bàn cá nhân (LCD) 23,8 inch 1 chiếc Quy định tại chương V
79 Máy in A4 9 chiếc Quy định tại chương V
80 Máy Scan A4 5 chiếc Quy định tại chương V
81 Máy tính xách tay 1 chiếc Quy định tại chương V
82 Ổ SSD 9 chiếc Quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- văn phòng phẩm, máy tính, màn hính máy tính, máy in, máy scan
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->