Gói thầu: SCTX-2021-09-Cung cấp các chủng loại vật tư, dụng cụ dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 – Nguồn vốn SCTX năm 2021 – 2022 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021-09-Cung cấp các chủng loại vật tư, dụng cụ dự trù cho sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 – Nguồn vốn SCTX năm 2021 – 2022 – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:09:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,127,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,482,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt cây có điều khiển: | Quạt cây có điều khiển 220v-46w; ĐCTN KT:470x420x1420-1240; QĐ 400 XPN | 30 | Cái | Quạt cây có điều khiển: | |
| 2 | Quạt trần | Quạt trần: 220v- 75w; ĐCTN-Cánh nhôm QT1400N | 20 | Cái | Quạt trần | |
| 3 | Quạt treo tường ĐCTN 400xpm | Quạt treo tường: 220v-46w; ĐCTN qtt 400- xpn | 30 | Cái | Quạt treo tường ĐCTN 400xpm | |
| 4 | Chổi than cấp cám | Chổi than máy nghiền: MORGAN EG571; 10x12,5x32; Độ bền uốn: 20 (MN/m2); độ cứng: 65; điện trở suất: 60,5 (µ ohm m); mật độ dòng điện: cổ góp 12,5 (A/cm2); điện áp rơi: >1,49v; hệ số ma sát: | 130 | Cái | Chổi than cấp cám | |
| 5 | Chổi than máy nghiền | Chổi than máy nghiền: MORGAN EG571; 20x32x60; Độ bền uốn: 20 (MN/m2); độ cứng: 65; điện trở suất: 60,5 (µ ohm m); mật độ dòng điện: cổ góp 12,5 (A/cm2); điện áp rơi: >1,49v; hệ số ma sát: | 20 | Cái | Chổi than máy nghiền | |
| 6 | Chổi than máy phát | MORGAN AM&T Hong Kong ;grade: 634 (22x30x60); Độ bền uốn: 53 (kg/cm2); độ cứng: 16; điện trở suất: 17,8 (µ ohm m); mật độ dòng điện: cổ góp 10 (A/cm2), dây trượt 12 (A/cm2); điện áp rơi: >1,7v; hệ số ma sát: | 280 | Cái | Chổi than máy phát | |
| 7 | Mê gôm 3121 - 2500V | Mê gôm 3121 - 2500V | 3 | Cái | Mê gôm 3121 - 2500V | |
| 8 | Máy điện thoại bàn Panasonic | Máy điện thoại bàn Panasonic KX-TSC92CID | 50 | Cái | Máy điện thoại bàn Panasonic | |
| 9 | Đá cắt | Đá cắt 100x16x1,6mm | 50 | Cái | Đá cắt | |
| 10 | Đá cắt | Đá cắt 125x22x2mm | 350 | Cái | Đá cắt | |
| 11 | Đá cắt | Đá cắt fi 355x3x25.4mm | 200 | Cái | Đá cắt | |
| 12 | Đá mài | Đá mài 100x6x16mm | 40 | Cái | Đá mài | |
| 13 | Đá mài ráp xếp | Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | 65 | Cái | Đá mài ráp xếp | |
| 14 | Đá mài | Đá mài 125x22x6mm | 400 | Cái | Đá mài | |
| 15 | Đá mài | Đá mài 150x22x6 | 40 | Cái | Đá mài | |
| 16 | Kìm điện 1000 V | Kìm điện 1000 V | 20 | Cái | Kìm điện 1000 V | |
| 17 | Quạt thông gió 300x300 | Quạt thông gió 300x300 220-240 VAC/50-60 Hz | 10 | Cái | Quạt thông gió 300x300 | |
| 18 | Đĩa nỉ đánh bóng | Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm | 65 | Cái | Đĩa nỉ đánh bóng | |
| 19 | Dây mồi đốt bom Nhiệt lượng | Dây mồi đốt bom Nhiệt lượng PN: 502-266 Leco | 35 | Cuộn | Dây mồi đốt bom Nhiệt lượng | |
| 20 | Đồng hồ vạn năng Fluke 87V-3 | Đồng hồ vạn năng Fluke 87V-3 | 2 | Cái | Đồng hồ vạn năng Fluke 87V-3 | |
| 21 | Bút thử điện 500v | Bút thử điện 500v | 150 | Cái | Bút thử điện 500v | |
| 22 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | 900 | Mét | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | |
| 23 | Dây điện đôi mềm 2x0,75mm | Dây điện đôi mềm 2x0,75mm | 300 | Mét | Dây điện đôi mềm 2x0,75mm | |
| 24 | Dây điện 2x1.5 | Dây điện 2x1.5 | 700 | Mét | Dây điện 2x1.5 | |
| 25 | Ổ cắm lioa nhựa vuông 8D32N | Ổ cắm lioa nhựa vuông 8D32N | 36 | Cái | Ổ cắm lioa nhựa vuông 8D32N | |
| 26 | Bóng đèn com pắc | Bóng đèn com pắc 220 V - 11W | 50 | Cái | Bóng đèn com pắc | |
| 27 | Đui đèn E27 | Đui đèn E27 (đui xoáy sứ) | 70 | Cái | Đui đèn E27 | |
| 28 | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 220v; 40w-45w | 300 | Bộ | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt | |
| 29 | Bóng đèn Tuýp Led | Bóng đèn Tuýp Led T8 1,2m, 220v-22W (Pháp) | 1.000 | Cái | Bóng đèn Tuýp Led | |
| 30 | Bóng đèn tín hiệu | Bal5D 17x48 220-260V - 10 W (Pháp) | 200 | Cái | Bóng đèn tín hiệu | |
| 31 | Bóng tín hiệu xanh+đỏ (100 xanh; 100 đỏ) | SignalLampsA009062(Pháp) | 200 | Cái | Bóng tín hiệu xanh+đỏ (100 xanh; 100 đỏ) | |
| 32 | Đèn tín hiệu | Bal5D 17x48 110V; 6 - 8W | 200 | Cái | Đèn tín hiệu | |
| 33 | Các tông cách điện dầy 0,2mm (M2) | Các tông cách điện dầy 0,2mm (M2) | 25 | M2 | Các tông cách điện dầy 0,2mm (M2) | |
| 34 | Các tông cách điện dầy 0,3mm (MET) | Các tông cách điện dầy 0,3mm (MET) | 25 | M2 | Các tông cách điện dầy 0,3mm (MET) | |
| 35 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | 900 | Cuộn | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | |
| 36 | Băng thủy tinh | Băng thủy tinh | 50 | Cuộn | Băng thủy tinh | |
| 37 | Dây điện từ ĐK 0.35mm | Dây điện từ ĐK 0.35mm | 30 | Kg | Dây điện từ ĐK 0.35mm | |
| 38 | Dây điện từ ĐK0.75mm | Dây điện từ ĐK0.75mm | 30 | Kg | Dây điện từ ĐK0.75mm | |
| 39 | Dây điện từ ĐK 1.25 mm | Dây điện từ ĐK 1.25 mm | 20 | Kg | Dây điện từ ĐK 1.25 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122191004E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.244382E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
-Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp có giá trị ≥ 523.689.135 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 523.689.135 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi