Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư và lắp đặt Relay bảo vệ máy biến thế (REG) phục vụ công tác trung tu tổ máy GT22 PM2.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư và lắp đặt Relay bảo vệ máy biến thế (REG) phục vụ công tác trung tu tổ máy GT22 PM2.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 143 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 17:16:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,230,703,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,308,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu ba trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện kích thước 2200x600x800mm. Thiết kế theo kiểu tủ Rack phù hợp lắp đặt thiết bị tiêu chuẩn 19" Tủ điện bao gồm đầy đủ phụ kiện (ABB) | 2 | Bộ | Tủ điện kích thước 2200x600x800mm. Thiết kế theo kiểu tủ Rack phù hợp lắp đặt thiết bị tiêu chuẩn 19" Tủ điện bao gồm đầy đủ phụ kiện (ABB) | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 2 | Rơ le bảo vệ máy phát REG670 REG670 ver 2.2 NSX: ABB | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ máy phát REG670 REG670 ver 2.2 NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 3 | Rơ le bảo vệ máy biến áp RET670 RET670 ver 2.2 NSX: ABB | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ máy biến áp RET670 RET670 ver 2.2 NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 4 | Bơm nguồn phụ REX060 tần số 87Hz và 113Hz cho bảo vệ 64S và 64R , bao gồm: + Bộ tụ coupling REX061 + Bộ điện trở REX062 + Cáp kết nối theo tiêu chuẩn NSX NSX: ABB | 1 | Bộ | Bơm nguồn phụ REX060 tần số 87Hz và 113Hz cho bảo vệ 64S và 64R , bao gồm: + Bộ tụ coupling REX061 + Bộ điện trở REX062 + Cáp kết nối theo tiêu chuẩn NSX NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 5 | Máy biến điện áp cấp tín hiệu 3Uo cho bảo vệ 64S hệ thống 2 - Phương pháp đo sóng hài bậc 3 Cuộn 1: Ratio:15,75:√3/0,1:√3 kV - Accuracy class: 3P - Burden: 30 VA - Thermal: 150 VA Cuộn 2 Ratio:15,75:√3/0,1:3 kV Accuracy class: 3P - Burden: 30 VA - Thermal: 150 VA NSX: CGS | 3 | Cái | Máy biến điện áp cấp tín hiệu 3Uo cho bảo vệ 64S hệ thống 2 - Phương pháp đo sóng hài bậc 3 Cuộn 1: Ratio:15,75:√3/0,1:√3 kV - Accuracy class: 3P - Burden: 30 VA - Thermal: 150 VA Cuộn 2 Ratio:15,75:√3/0,1:3 kV Accuracy class: 3P - Burden: 30 VA - Thermal: 150 VA NSX: CGS | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 6 | High Speed Trip Relay RXMS1 RK216 463 AS, 220VDC NSX: ABB | 8 | Cái | High Speed Trip Relay RXMS1 RK216 463 AS, 220VDC NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 7 | Rơle Lockout RXMVB2 NSX: ABB | 8 | Cái | Rơle Lockout RXMVB2 NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 8 | Test block RTXP24 NSX: ABB | 8 | Cái | Test block RTXP24 NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt Supervision relay REM1 220-250VDC; 4CO NSX: ABB | 3 | Cái | Rơ le giám sát mạch cắt Supervision relay REM1 220-250VDC; 4CO NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 10 | MCB DC cấp nguồn cho các rơ le, bao gồm tiếp điểm phụ Mã hiệu áp tô mát: S202M-C4 DC Mã hiệu bộ tiếp điểm phụ: S2C-H02R Loại 2 cực; 2NC - Điện áp định mức: 220V DC - Dòng định mức: 4 A NSX: ABB | 6 | Bộ | MCB DC cấp nguồn cho các rơ le, bao gồm tiếp điểm phụ Mã hiệu áp tô mát: S202M-C4 DC Mã hiệu bộ tiếp điểm phụ: S2C-H02R Loại 2 cực; 2NC - Điện áp định mức: 220V DC - Dòng định mức: 4 A NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 11 | MCB cấp nguồn cho đèn S201-C 4 1 cực; 253VAC 4A NSX: ABB | 4 | Cái | MCB cấp nguồn cho đèn S201-C 4 1 cực; 253VAC 4A NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 12 | MCB cấp nguồn cho các tín hiệu mạch output, bao gồm tiếp điểm phụ S202 M-C10 S2C-H02R NSX: ABB | 2 | Bộ | MCB cấp nguồn cho các tín hiệu mạch output, bao gồm tiếp điểm phụ S202 M-C10 S2C-H02R NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 13 | MCB cấp nguồn AC sấy chiếu sáng trong tủ, bao gồm tiếp điểm phụ S202-C16 S2C-H02R (2NC) 440VAC 2 cực NSX: ABB | 2 | Bộ | MCB cấp nguồn AC sấy chiếu sáng trong tủ, bao gồm tiếp điểm phụ S202-C16 S2C-H02R (2NC) 440VAC 2 cực NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 14 | MCB bảo vệ cho các TU có bao gồm tiếp điểm phụ loại 3 cực - Điện áp định mức: 110VAC - Dòng định mức: 1 A - Loại 3 cực S203-C1+S2C-H02R NSX: ABB | 6 | Bộ | MCB bảo vệ cho các TU có bao gồm tiếp điểm phụ loại 3 cực - Điện áp định mức: 110VAC - Dòng định mức: 1 A - Loại 3 cực S203-C1+S2C-H02R NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 15 | MCB bảo vệ cho các TU có bao gồm tiếp điểm phụ loại 2 cực Mã: S202-C1 +S2CH02R 1A; 2 cực 2 tiếp điểm NC NSX: ABB | 4 | Bộ | MCB bảo vệ cho các TU có bao gồm tiếp điểm phụ loại 2 cực Mã: S202-C1 +S2CH02R 1A; 2 cực 2 tiếp điểm NC NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 16 | DC POWER SWITCH DEVICE KS D211 B101 NSX: ABB | 2 | Cái | DC POWER SWITCH DEVICE KS D211 B101 NSX: ABB | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. | |
| 17 | Bộ Switch mạng EKI-7712E 4 Cổng Quang và 8 cổng Ethernet (RJ45) cổng điện (có kèm theo bộ nguồn 24VDC) | 1 | Bộ | Bộ Switch mạng EKI-7712E 4 Cổng Quang và 8 cổng Ethernet (RJ45) cổng điện (có kèm theo bộ nguồn 24VDC) | 1/ Giá chào đã bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết (như cáp tín hiệu, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác…) theo tiêu chuẩn NSX để phục vụ công tác lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh. 2/ Tiêu chuẩn của NSX và các tiêu chuẩn IEC/IEEE áp dụng cho toàn bộ hàng hóa của phạm vi gói thầu. 3/ Ngôn ngữ sử dụng cho màn hình hiện thị, lập trình, hướng dẫn, software thể hiện bằng ngôn ngữ quốc tế: English. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2346054875E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64614065E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.761.492.275 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.761.492.275 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa/dịch vụ lắp đặt bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư, dịch vụ thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi