Gói thầu: Cung cấp chuỗi cách điện và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Cung cấp chuỗi cách điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:12:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,518,007,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 315,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng 2x26xF160kN/146 | 7 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông) có chiều dài tương ứng 2x25x U160kN/146 | 14 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm | |
| 3 | Vòng Corona cho cách điện 500kV | 84 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm | |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đôi có chiều dài tương ứng 2x24x F300kN/195 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng (vượt Sông) 2x29xF160kN/146 | 1 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông ) có chiều dài tương ứng 2x29x U160kN/146 | 2 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng 1x35xF70kN/127 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 8 | Vòng Corona cho cách điện 500kV | 48 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 9 | Tạ bù 200kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông | |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng 2x26xF160kN/146 | 10 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm | |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông) có chiều dài tương ứng 2x26x U160kN/146 | 4 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm. | |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng 2x26x U120kN/146 | 2 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm. | |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng 1x26x U160kN/146 | 14 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm | |
| 14 | Vòng Corona cho cách điện 500kV | 92 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm | |
| 15 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x32) | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ | |
| 16 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x32) | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ | |
| 17 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x32) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ | |
| 18 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x32) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ | |
| 19 | Tạ bù 200kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ | |
| 20 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 222kN (2x27) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 21 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 222kN (2x27) | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 22 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x27) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 23 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x27) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 24 | Tạ bù 200kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 25 | Chuỗi cách điện composite đỡ V - 160kN (2x26) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 26 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ V - 160kN (2x26) | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ | |
| 27 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 210kN (2x33) | 24 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 02, 03 Đường dây 500kV Phú Mỹ 4 - Phú Mỹ | |
| 28 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 210kN (2x33) | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 02, 03 Đường dây 500kV Phú Mỹ 4 - Phú Mỹ | |
| 29 | Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-16 | 27 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 30 | Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 | 51 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 31 | Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐDD-2x15-70 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 32 | Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐLD-1x15-70 | 17 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 33 | Vòng Corona cho chuỗi cách điện | 101 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 34 | Tạ bù 70kg | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ) | |
| 35 | Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ NDD-1x15-120 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 36 | Chuỗi cách điện néo đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ NDD 2x15-120 | 21 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 37 | Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-1x15-120 | 50 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 38 | Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐDD-2x15x120 | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 39 | Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-1x15-70 | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 40 | Chuỗi cách điện đỡ hình V có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-2x20-70 (sứ hình V trụ 371A) | 1 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 41 | Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐLD-1x15-70 | 4 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 42 | Vòng Corona cho chuỗi cách điện | 97 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 43 | Tạ bù 70kg | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ | |
| 44 | Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-16 | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 45 | Chuỗi cách điện đỡ đơn 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 | 60 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 46 | Chuỗi cách điện đỡ đôi 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 2.15-70/146 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 47 | Chuỗi cách điện đỡ lèo 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 48 | Vòng Corona cho chuỗi cách điện | 84 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 49 | Tạ bù 70kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí | |
| 50 | Chuỗi cách điện đỡ đơn 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 03-94-3ĐD-07 | 72 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Thốt Nốt (273) - Rạch Giá (271). | |
| 51 | Vòng Corona cho chuỗi cách điện | 72 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Thốt Nốt (273) - Rạch Giá (271). | |
| 52 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) | 48 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ trụ 110 → 117 Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ | |
| 53 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ trụ 110 → 117 Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ | |
| 54 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 120kN (2x15) | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 55 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 120kN (2x15) | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 56 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x14) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 57 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x14) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 58 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) | 42 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 59 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) | 42 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 60 | Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN (2x15) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 61 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN (2x15) | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình | |
| 62 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 63 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 64 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 48 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 65 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 66 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 67 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 68 | Tạ bù 75kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái | |
| 69 | Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 70 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 71 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 48 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 72 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 73 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 74 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 75 | Tạ bù 75kg | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch | |
| 76 | Chuỗi cách điện composite néo đơn 160kN (1x13) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 77 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đơn 160kN (1x13) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 78 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 36 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 79 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 80 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 9 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 81 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 82 | Tạ bù 75kg | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 83 | Chuỗi cách điện composite néo đôi vượt sông 210kN (2x15) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 84 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi vượt sông 210kN (2x15) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 85 | Chuỗi cách điện composite đỡ đôi vượt sông 160kN (2x26) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 86 | Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đôi vượt sông 160kN (2x26) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè | |
| 87 | Chuỗi néo đôi 2x120kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với NDD 2-15.120 | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 88 | Chuỗi néo đôi 2x160kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với NDD 2-14.160 | 30 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 89 | Chuỗi cách điện đỡ đơn 70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐDD 1x15-70 | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 90 | Chuỗi cách điện đỡ đôi 2x70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐDD 2x15-70 | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 91 | Chuỗi cách điện đỡ lèo 70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐLD 1x15-70 | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 92 | Vòng corona cách điện 220kV | 153 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 93 | Tạ bù 70kg | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình | |
| 94 | Chuỗi cách điện đỡ đôi 220kV có đặc tính kỹ thuật tương đương với chuỗi DDD2x20x120kN/120, có chiều dài đường rò 30mm/kV | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long | |
| 95 | Chuỗi cách điện néo đôi 220kV có đặc tính kỹ thuật tương đương với chuỗi NDD2x16x160kN/146, có chiều dài đường rò 30mm/kV | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long | |
| 96 | Vòng corona cách điện 220kV | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long | |
| 97 | Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (tương đương 1x16-120/146) | 78 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 13 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long | |
| 98 | Vòng corona cho Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (2x15-120/146) | 78 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 13 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long | |
| 99 | Chuỗi cách điện néo đơn composite (tương đương 2x16-160/170) | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 100 | Chuỗi cách điện néo kép composite (tương đương 2x16-160/170) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 101 | Chuỗi cách điện đỡ lèo composite (tương đương 1x16-70/127) | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 102 | Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (tương đương 1x16-120/146) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 103 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (50kg) | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 104 | Vòng corona cho Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (2x15-120/146) | 54 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát | |
| 105 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo kép dây dẫn 2 NDDVS 2-15-210KN/170 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái. | |
| 106 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-15-160KN/170 | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái. | |
| 107 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-13-160KN/170 | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 108 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đơn dây dẫn NDD 1-13-160KN/170 | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 109 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐDDVS 2-26-160KN/170 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 110 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương bằng chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐDD 1-16-120KN/146 | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 111 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLDD 1-13-70KN/146 | 15 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 112 | Vòng corona | 84 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 113 | Tạ bù 100kg | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 114 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo kép dây dẫn 2 NDDVS 2-15 – 210KN/170 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 115 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-13-160KN/170 | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 116 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐDDVS 2-26-160KN/170 | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 117 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương bằng chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐDD 1-15-120KN/146 | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 118 | Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLDD 1-15-70KN/127 | 15 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 119 | Vòng corona chuỗi cách điện | 87 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. | |
| 120 | Tạ bù 100kg | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.155E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,36 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp chuỗi cách điện/phụ kiện đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
* Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,72 tỷ.
(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng, nghiệm thu cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do bên bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 30 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. Thời gian để khắc phục các khiếm khuyết: + Đối với chất cách điện có thể được khắc phục tại địa điểm: Thời gian thay thế hoặc sửa chữa là 45 ngày kể từ ngày xác định trách nhiệm của mỗi bên. Trong trường hợp hàng hóa không thể được khắc phục tại địa điểm: hai bên sẽ thảo luận và thống nhất về thời gian khắc phục không quá 150 ngày sau khi xác định trách nhiệm của mỗi bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi