Gói thầu: Cung cấp chuỗi cách điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319857-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Cung cấp chuỗi cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210312019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:12:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,518,007,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 315,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng 2x26xF160kN/146 7 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm
2 Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông) có chiều dài tương ứng 2x25x U160kN/146 14 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm
3 Vòng Corona cho cách điện 500kV 84 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 7 vị trí Đường dây 500kV Nhà Bè - Phú Lâm
4 Chuỗi cách điện néo đôi có chiều dài tương ứng 2x24x F300kN/195 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
5 Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng (vượt Sông) 2x29xF160kN/146 1 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
6 Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông ) có chiều dài tương ứng 2x29x U160kN/146 2 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng 1x35xF70kN/127 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
8 Vòng Corona cho cách điện 500kV 48 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
9 Tạ bù 200kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí trụ Đường dây 500kV Tân Định-Cầu Bông
10 Chuỗi cách điện đỡ V có chiều dài tương ứng 2x26xF160kN/146 10 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm
11 Chuỗi cách điện đỡ đôi (vượt sông) có chiều dài tương ứng 2x26x U160kN/146 4 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm.
12 Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng 2x26x U120kN/146 2 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm.
13 Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng 1x26x U160kN/146 14 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm
14 Vòng Corona cho cách điện 500kV 92 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí Đường dây 500kV Cầu Bông - Phú Lâm
15 Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x32) 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ
16 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x32) 72 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ
17 Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x32) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ
18 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x32) 12 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ
19 Tạ bù 200kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 Đường dây 500kV Phú Mỹ 2.2 - Phú Mỹ
20 Chuỗi cách điện composite néo đôi 222kN (2x27) 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
21 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 222kN (2x27) 48 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
22 Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x27) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
23 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 160kN (1x27) 12 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
24 Tạ bù 200kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
25 Chuỗi cách điện composite đỡ V - 160kN (2x26) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
26 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ V - 160kN (2x26) 24 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 Đường dây 500kV Phú Mỹ 3 - Phú Mỹ
27 Chuỗi cách điện composite néo đôi 210kN (2x33) 24 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 02, 03 Đường dây 500kV Phú Mỹ 4 - Phú Mỹ
28 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 210kN (2x33) 96 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 02, 03 Đường dây 500kV Phú Mỹ 4 - Phú Mỹ
29 Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-16 27 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
30 Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 51 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
31 Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐDD-2x15-70 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
32 Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐLD-1x15-70 17 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
33 Vòng Corona cho chuỗi cách điện 101 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
34 Tạ bù 70kg 17 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay chuỗi cách điện thủy tinh từ cột 189-196 đường dây 220kV Cần Thơ (275) - Trà Nóc (271) đoạn 01 mạch; và từ cột 175-188 đường dây 220kV Cần Thơ (276) - Ô Môn 2 (272); ngăn lộ 271 trạm 220kV Trà Nóc bằng cách điện có đặc tính tương đương (tổng số cột cần thay cách điện: 23 vị trí cột, 01 ngăn lộ)
35 Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ NDD-1x15-120 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
36 Chuỗi cách điện néo đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ NDD 2x15-120 21 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
37 Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-1x15-120 50 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
38 Chuỗi cách điện đỡ đôi có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐDD-2x15x120 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
39 Chuỗi cách điện đỡ đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-1x15-70 3 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
40 Chuỗi cách điện đỡ hình V có chiều dài tương ứng theo bản vẽ: ĐDD-2x20-70 (sứ hình V trụ 371A) 1 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
41 Chuỗi cách điện đỡ lèo có chiều dài tương ứng theo bản vẽ ĐLD-1x15-70 4 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
42 Vòng Corona cho chuỗi cách điện 97 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
43 Tạ bù 70kg 4 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Ô Môn 2 (271, 251) – Trà Nóc (272) -26 vị trí, 01 ngăn lộ
44 Chuỗi cách điện néo đơn có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-16 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
45 Chuỗi cách điện đỡ đơn 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 60 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
46 Chuỗi cách điện đỡ đôi 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 2.15-70/146 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
47 Chuỗi cách điện đỡ lèo 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 11.92-3ĐD-17 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
48 Vòng Corona cho chuỗi cách điện 84 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
49 Tạ bù 70kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Rạch Giá (272) - Ô Môn 2 (279, 259)-24 vị trí
50 Chuỗi cách điện đỡ đơn 70KN có chiều dài tương ứng theo bản vẽ 03-94-3ĐD-07 72 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Thốt Nốt (273) - Rạch Giá (271).
51 Vòng Corona cho chuỗi cách điện 72 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường Đường dây 220kV Thốt Nốt (273) - Rạch Giá (271).
52 Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) 48 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ trụ 110 → 117 Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
53 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN 48 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ trụ 110 → 117 Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
54 Chuỗi cách điện composite néo đôi 120kN (2x15) 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
55 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 120kN (2x15) 36 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
56 Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x14) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
57 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x14) 12 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
58 Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) 42 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
59 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 70kN (1x15) 42 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
60 Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN (2x15) 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
61 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đôi 70kN (2x15) 24 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 18 – 28 Đường dây 220kV Thủ Đức-Long Bình
62 Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
63 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) 24 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
64 Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 48 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
65 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 48 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
66 Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
67 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
68 Tạ bù 75kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái
69 Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
70 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi 160kN (2x13) 24 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
71 Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 48 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
72 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 48 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
73 Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
74 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
75 Tạ bù 75kg 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 09 vị trí từ cột 06 – 13, 16 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Tp Nhơn Trạch
76 Chuỗi cách điện composite néo đơn 160kN (1x13) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
77 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đơn 160kN (1x13) 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
78 Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 36 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
79 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đơn 120kN (1x15) 36 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
80 Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 9 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
81 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ lèo 70kN (1x15) 9 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
82 Tạ bù 75kg 9 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
83 Chuỗi cách điện composite néo đôi vượt sông 210kN (2x15) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
84 Vòng corona Chuỗi cách điện composite néo đôi vượt sông 210kN (2x15) 12 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
85 Chuỗi cách điện composite đỡ đôi vượt sông 160kN (2x26) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
86 Vòng corona Chuỗi cách điện composite đỡ đôi vượt sông 160kN (2x26) 12 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 08 vị trí từ cột 06 – 11, 80, 81 Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Nhà Bè
87 Chuỗi néo đôi 2x120kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với NDD 2-15.120 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
88 Chuỗi néo đôi 2x160kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với NDD 2-14.160 30 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
89 Chuỗi cách điện đỡ đơn 70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐDD 1x15-70 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
90 Chuỗi cách điện đỡ đôi 2x70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐDD 2x15-70 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
91 Chuỗi cách điện đỡ lèo 70kN có đặc tính kỹ thuật tương đương với ĐLD 1x15-70 3 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
92 Vòng corona cách điện 220kV 153 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
93 Tạ bù 70kg 3 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 10 vị trí cột từ cột 41, 42, 43, 44A, 45A, 46, 47, 48, 49, 50.Đường dây 220kV Thủ Đức – Long Bình
94 Chuỗi cách điện đỡ đôi 220kV có đặc tính kỹ thuật tương đương với chuỗi DDD2x20x120kN/120, có chiều dài đường rò 30mm/kV 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long
95 Chuỗi cách điện néo đôi 220kV có đặc tính kỹ thuật tương đương với chuỗi NDD2x16x160kN/146, có chiều dài đường rò 30mm/kV 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long
96 Vòng corona cách điện 220kV 48 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện và phụ kiện bị rỉ sét tại 04 vị trí Đường dây 220kV Cai Lậy – Vĩnh Long
97 Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (tương đương 1x16-120/146) 78 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 13 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long
98 Vòng corona cho Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (2x15-120/146) 78 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 13 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long
99 Chuỗi cách điện néo đơn composite (tương đương 2x16-160/170) 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
100 Chuỗi cách điện néo kép composite (tương đương 2x16-160/170) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
101 Chuỗi cách điện đỡ lèo composite (tương đương 1x16-70/127) 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
102 Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (tương đương 1x16-120/146) 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
103 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (50kg) 18 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
104 Vòng corona cho Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (2x15-120/146) 54 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 03 vị trí: 20b; 27; 29 không đảm bảo vận hành Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
105 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo kép dây dẫn 2 NDDVS 2-15-210KN/170 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái.
106 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-15-160KN/170 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái.
107 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-13-160KN/170 3 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
108 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đơn dây dẫn NDD 1-13-160KN/170 3 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
109 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐDDVS 2-26-160KN/170 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
110 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương bằng chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐDD 1-16-120KN/146 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
111 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLDD 1-13-70KN/146 15 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
112 Vòng corona 84 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
113 Tạ bù 100kg 15 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 5 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
114 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo kép dây dẫn 2 NDDVS 2-15 – 210KN/170 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
115 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi néo đôi dây dẫn NDD 2-13-160KN/170 18 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
116 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐDDVS 2-26-160KN/170 6 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
117 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương bằng chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐDD 1-15-120KN/146 12 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
118 Chuỗi cách điện có đặc tính kỹ thuật tương đương chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐLDD 1-15-70KN/127 15 chuỗi Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
119 Vòng corona chuỗi cách điện 87 cái Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
120 Tạ bù 100kg 15 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật Công trình: Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 05 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch - Cát Lái.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.155E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,36 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp chuỗi cách điện/phụ kiện đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. * Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,72 tỷ. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.720.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng, nghiệm thu cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do bên bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 30 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. Thời gian để khắc phục các khiếm khuyết: + Đối với chất cách điện có thể được khắc phục tại địa điểm: Thời gian thay thế hoặc sửa chữa là 45 ngày kể từ ngày xác định trách nhiệm của mỗi bên. Trong trường hợp hàng hóa không thể được khắc phục tại địa điểm: hai bên sẽ thảo luận và thống nhất về thời gian khắc phục không quá 150 ngày sau khi xác định trách nhiệm của mỗi bên.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->