Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 11:49:00 đến ngày 2021-03-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10-deacetylbaccatin III from Taxus baccata | 1 | Lọ 5 ml | Hóa chất dùng trong PTN Độ tinh khiết ≥95% (HPLC) | ||
| 2 | 2-Naphthalene acetic acid (NAA) | 2 | Lọ 25 g | Công thức phân tử C10H7CH2CO2H, khối lượng phân tử 186,21 g/mol. Độ tinh khiết: ≥99%. Nhiệt động nóng chảy 141-143 °C (lit.) | ||
| 3 | 2-propanol | 1 | Chai 2 Lít | Hóa chất dùng trong PTNĐộ tinh khiết ≥99.5% (GC) | ||
| 4 | Agarose | 1 | Lọ 100 g | Hóa chất sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 5 | Alanine Aminotransferase (ALT or SGPT) Activity Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay | 2 | Kit | Hóa chất sử dụng trong PTN, 100 phản ứng, Bảo quản ở nhiệt độ -20°C | ||
| 6 | Baccatin III | 2 | Lọ 5 mg | Hóa chất phân tích. Lọ 5 mg; Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | ||
| 7 | Bản mỏng Silica gel pha đảo | 1 | Hộp | 20×20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, 25 bản kính/hộp | ||
| 8 | Benzoyl chloride | 1 | Lít | Công thức phân tử C6H5COCl, khối lượng phân tử 140,57 g/mol. Độ tinh khiết: ≥98%; | ||
| 9 | Bột sắc ký pha đảo | 2 | Lọ 100 g | Sử dụng cho sắc ký cột. ODS-A, 12 nm S-150 µm, 100 g/lọ | ||
| 10 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 5 | Lọ 100 g | Sử dụng cho sắc ký cột. Cỡ hạt 0,040-0,063 mm, | ||
| 11 | Cao malt | 1 | Kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 12 | Cao nấm men | 2 | Kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 13 | Cao thịt | 1 | Kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 14 | CaSO4 | 3 | Kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể | ||
| 15 | Cell Counting Kit - 8 | 1 | Kit | Kit định lượng số lượng tế bào sống trong các xét nghiệm tăng sinh và gây độc tế bào. | ||
| 16 | Cồn Công nghiệp | 30 | Chai 500 ml | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 17 | Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay | 1 | Kit | Đo màu creatinin/Bộ kít thử huỳnh quang 100 phản ứng. Bảo quản nhiệt độ -20oC | ||
| 18 | Dầu phá bọt | 1 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng trong lên men vi sinh vật, chứa 100% chất hữu cơ, Dạng lỏng, Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 19 | Dichloromethane kỹ thuật | 70 | Lít | Sử dụng tách chiết hoạt chất. Công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng phân tử 84,93 g/mol | ||
| 20 | DMEM | 3 | lọ 500 ml | Môi trường nuôi cấy tế bào với thành phần 4500 mg/L dextrose, 110 mg/L sodium pyruvate, không chứa ferric nitrate, L-glutamine. | ||
| 21 | DMSO-d6 | 1 | Lọ 100 ml | Độ tinh sạch ≥ 99,8%, 100 ml/lọ | ||
| 22 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C. | ||
| 23 | Ethidium bromide (10 mg/ml) | 1 | Lọ 10 ml | Nồng độ Ethidium bromide: 10 mg/ml | ||
| 24 | Ethylacetate kỹ thuật | 100 | Lít | Hóa chất dùng cho tách chiết các chất trao đổi thứ cấp. | ||
| 25 | Ethylenediaminetetracacetic acid (EDTA) | 1 | Kg | Hóa chất sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 26 | FeSO4 .7H2O | 3 | Lọ 250 g | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 27 | H2SO4 | 3 | Lọ 500 ml | Hóa chất phân tích; Độ tinh khiết: ≥98%; Đóng gói: 500ml/ lọ | ||
| 28 | Huyết thanh phôi bò (FBS) | 2 | Chai 500 ml | Hóa chất sử dụng cho nuôi cấy tế bào, bảo quản - 20 °C. | ||
| 29 | K2HPO4 | 3 | Lọ 500 g | Hóa chất phân tích; Độ tinh khiết: ≥98%; Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 30 | KCl | 2 | Kg | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 31 | KH2PO4 | 5 | Lọ 500 g | Hóa chất phân tích; Độ tinh khiết: ≥98%; Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 32 | KNO3 | 2 | Lọ 500 g | Hóa chất phân tích; Độ tinh khiết: ≥98%; Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 33 | Lactose | 5 | Kg | Hóa chất dùng trong PTN. Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Luria Bertani agar | 1 | Lọ 500 g | Hóa chất dùng trong PTN. Ứng dụng trong vi sinh | ||
| 35 | Methanol-d4 | 2 | Lọ 100 ml | Đóng gói 100 ml/lọ. Nồng độ ≥99,8%, | ||
| 36 | MgSO4 . 7H2O | 1 | Lọ 250 g | Hóa chất phân tích; Độ tinh khiết: ≥95%; Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 37 | NH4Cl | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết; ≥99,5%; Dạng sản phẩm: bột hoặc tinh thể; Nhiệt độ nóng chảy: 340°C (subl.)(lit.); Dạng đóng gói: 500g / lọ | ||
| 38 | PDA medium | 4 | Hộp 50x | Hóa chất dùng trong PTN Chứa dịch truyền từ khoai tây cộng với glucose. | ||
| 39 | Pepton | 5 | Chai 500 g | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 40 | Phosphate buffered saline | 2 | Chai 500ml | Dung dịch đệm pha sẵn | ||
| 41 | Pyridine-d5 | 2 | Lọ 100 ml | Độ tinh khiết: 99,8%, 100 ml/lọ | ||
| 42 | Qubit Assay Tubes | 1 | Túi 500 cái | Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit | ||
| 43 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Hộp 100 phản ứng | Hóa chất dùng cho định lượng DNA. Đóng hộp. Bảo quản nhiệt độ thường và 4-8oC | ||
| 44 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 1 | Lọ | Marker DNA dành cho phân tích. Dạng lỏng. Ống tube 1,25ml | ||
| 45 | Rnase | 1 | Lọ | Hoạt độ: ≈ 40u/mg | ||
| 46 | Sacarose | 5 | Kg | Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 47 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 và Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C | ||
| 48 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C | ||
| 49 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy | ||
| 50 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 3 | Hộp | Vật tư tiêu hao cho hệ máy Pacbio. | ||
| 51 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 2 | Hộp | Công cụ chuẩn bị mẫu cho giải trình tự hệ máy Pacbio , bảo quản -20°C | ||
| 52 | Tinh bột khoai tây | 3 | Lọ 500 g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật; Độ ẩm: 5%; Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 53 | Tinh bột tan | 5 | Kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật; Độ ẩm: 5%; Đóng gói: 500g/lọ; Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 54 | Tween-80 | 1 | Lọ 100 ml | Công thức: C64H124O26; Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol | ||
| 55 | UltraPure™ Agarose (for Pippin pulse) | 2 | Lọ | Ứng dụng cho điện di DNA kích thước từ 100 bp đến 30 kb. Bảo ở nhiệt độ phòng. | ||
| 56 | Bông không thấm nước | 1 | Kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C | ||
| 57 | Cột lọc khí vô trùng 5 inch | 2 | Chiếc | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤0.003μm. | ||
| 58 | Cuvet nhựa 1,5ml | 10 | Hộp | Bằng nhựa, dung tích 1,5 ml; Đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất; Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 59 | Đầu típ 10 µl 1000 cái | 1 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); Dung tích: 0,01 ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 60 | Đầu típ 1000 µl 1000 cái | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); Dung tích: 1 ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 61 | Đầu típ 200 µl 1000 cái | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); Dung tích: 0,2 ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 62 | Effendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0,5 mL | 2 | Hộp 500 cái | Tube không dính thể tích 0,5mL | ||
| 63 | Effendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 1,5 mL | 2 | Hộp 500 cái | Tube không dính thể tích 1,5mL | ||
| 64 | Effendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 2 mL | 4 | Hộp 500 cái | Tube không dính thể tích 2,0 mL | ||
| 65 | Giấy lọc Whatman số 3 (hộp 100 chiếc) | 5 | Hộp | Là loại giấy lọc định tính số 3, lọc trung bình 6 micron, đường kính 110 mm. Đóng gói: 100 miếng/gói | ||
| 66 | Heat Blanket, for BioFlo/CelliGen 115 autoclavable vessel, 10 L | 1 | Cái | Áo gia nhiệt tháo lắp cho bình lên men Bioflo dung tích 7,5 - 10 L. | ||
| 67 | Lamen 22x22 mm | 5 | Hộp | Phiến kính kích thước 22 x 22mm | ||
| 68 | O-RING 2-013 EPRP (12mm) | 10 | Cái | Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men Bioflor 7,5 lít | ||
| 69 | Parafilm | 1 | Hộp 4 inch x 125ft | Kích cỡ cuộn 4 in x125ft | ||
| 70 | Tube Septa | 2 | Gói | Vật tư tiêu hao cho máy giải trình tự. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.988.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi