Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324228-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210230441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 10:59:00 đến ngày 2021-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,426,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV 2 Máy Mới 100%
2 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV 1 Máy Mới 100%
3 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV 1 Máy Mới 100%
4 Biến dòng điện TI-22KV, tỷ số 50-100-150-200/5A 3 Quả Mới 100%
5 Biến dòng điện TI-22KV, tỷ số 100-200-300-400/5A 3 Bộ Mới 100%
6 Biến điện áp TU-22KV, tỷ số 22:Ö3/0,1:Ö3 6 Quả Mới 100%
7 Biến dòng điện TI-35KV 6 Quả Mới 100%
8 Biến điện áp TU-35KV 6 Quả Mới 100%
9 Chống sét van 22KV, ZnO-22 (Đã bao gồm đầu cực) 24 Bộ Mới 100%
10 Cầu dao cách ly 22kV chém ngang (cả bộ chuyển động cầu dao) 2 Bộ Mới 100%
11 Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D 3 Bộ Mới 100%
12 Cầu chì tự rơi 22KV 9 bộ 3 pha Mới 100%
13 Cầu chì IIK 22kV, PK-22 3 Bộ Mới 100%
14 Cầu dao cách ly 1 tiếp đất 35kV - 630A 3 bộ Mới 100%
15 Chống sét van thông minh 35kV (kèm cả phụ kiện) 1 bộ Mới 100%
16 Chống sét van 35kV ( đã có chụp ) 4 Bộ Mới 100%
17 Cầu chì tự rơi 35kV-100A - polymer. 2 Bộ Mới 100%
18 Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 407 m Mới 100%
19 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 30 m Mới 100%
20 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 380 m Mới 100%
21 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 19.387 m Mới 100%
22 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/27 3.366 m Mới 100%
23 Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-120/19 114 m Mới 100%
24 Dây nhôm bọc cách điện Al/XLPE/HDPE-2,5-50/8 165 m Mới 100%
25 Dây nhôm bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-70/11 1.461 m Mới 100%
26 Cáp đồng bọc Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV 30 m Mới 100%
27 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV 99 m Mới 100%
28 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x35 234 m Mới 100%
29 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 96 m Mới 100%
30 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 7 m Mới 100%
31 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 21 m Mới 100%
32 Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 560 m Mới 100%
33 Dây đồng mềm M35 30 m Mới 100%
34 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 141 Chuỗi Mới 100%
35 Sứ đứng 22KV, SĐ-22 179 quả sứ Mới 100%
36 Sứ xuyên tường SX-22 6 Quả Mới 100%
37 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả ty 238 Quả Mới 100%
38 Chuỗi Ðỡ 35kV 12 Chuỗi Mới 100%
39 Chuỗi sứ đỡ kép 35kV (6 bát sứ thủy tinh) 6 Chuỗi Mới 100%
40 Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 12 Chuỗi Mới 100%
41 Chuỗi néo giáp níu 35kV dùng cho dây bọc 15 Chuỗi Mới 100%
42 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 145 Chuỗi Mới 100%
43 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 24 m Mới 100%
44 Dây nhôm lõi thép AC-120/27 6 m Mới 100%
45 Dây dẫn bọc 35kV Al/XLPE/HDPE/4,3-70/11 6 m Mới 100%
46 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 4 cái Mới 100%
47 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 3 cái Mới 100%
48 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 4 cái Mới 100%
49 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 4 cái Mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (hoặc bao gồm hàng hóa tương tự) như trong E-HSMT, có giá trị hàng hóa tương tự đáp ứng giá trị trong E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.816.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->