Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2020 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:48:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,750,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh | 120 | bộ | - Bàn, ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế). Bàn: - Kích thước: (DàixRộngxCao): 1.200 x 400 x 620 (mm) - Mặt bàn dày 17 mm - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU - Bàn có 01 học dài, 01 vách ngăn, tất cả được liên kết bằng mộng và đinh vít - Khung thân sườn đứng: 45 x 45 (mm) - Khung thân sườn ngang: 45 x 25 (mm) - Gác chân: 45 x 25 (mm) - Ván đáy ngăn kệ: dày 10mm - Ván thành ngăn kệ: dày 10mm Ghế: - Kích thước: (DàixRộngxCao): 360 x 360 x 380 (mm), dựa lưng cao 800 mm - Mặt ghế gỗ nguyên tấm dày 15 mm - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU - Ghế được liên kết bằng mộng và đinh vít - Khung thân sườn đứng trước: 45 x 30 (mm) - Khung thân sườn đứng sau: 65 x 30 (mm) - Khung thân sườn ngang trên: 45 x 20 (mm) - Khung thân sườn ngang dưới: 30 x 20 (mm) - Ván tựa lưng dày 13 mm | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 6 | bộ | - Bàn, ghế giáo viên (01 bàn, 01 ghế). Bàn: - Gỗ tự nhiên, Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU - Kích thước: (DàixRộngxCao): 1.200 x 600 x 750 (mm) - Chân: 30 x 45 (mm) - Ván mặt dày: 15mm - Ván trám: 8mm - Đố sau: 30 x 45 (mm) - Đố trước: 30 x 45 (mm) - Diềm: 30 x 45 (mm) - Đố: 45 x 30 mm - Kiềng: 30 x 45 (mm) - Toàn bộ sơn PU Ghế: - Gỗ tự nhiên, Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, sơn PU - Kích thước: (DàixRộngxCao): 400 x 400 x 950 (mm) - Kích thước chân cao đến mặt: 450 mm - Mặt ghế: 15 x 400 x 400 (mm) - Dựa lưng cao 500mm, nghiêng 30o - Tựa lưng 10 x 100 (mm) - Diềm 20 x 40 (mm) - Kiềng: 20 x 30 (mm) - Chân trước: 30 x 50 x 435 (mm) - Chân sau: 30 x 70 x 950 (mm) - Toàn bộ sơn PU | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng) | |
| 3 | Bảng chống lóa | 6 | bảng | - Kích thước (Cao x Dài): 1225 x 3025 (mm) Mặt bảng từ chống lóa màu xanh lá sậm có dòng kẻ mờ vuông 50x50 (mm), được bảo vệ bằng một lớp nilon. Khung bằng nhôm chuyên dụng dày 1 mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc. Tấm sau bảng bằng vật liệu panen nhựa, có khai để phấn và khăn lau. | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng) | |
| 4 | Tủ học cụ | 6 | cái | - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, mặt bằng phủ keo chống thấm, sơn PU toàn bộ - Kích thước: 1100x450x1600(mm) - Trụ đứng: 45x55x1600 (mm) - Giằng trên: 25x100x1050 (mm) - Bổ ngăn: 40 x 30 (mm) - Bổ hông: 40 x 30 (mm) - Đố cánh: 25 x 70 (mm) - Ván hông, ngăn, hộc tủ: dày 10mm - Ván nốc, đáy: dày 10mm - Ván trám cửa: dày 10 mm, cửa mở 2 cánh + tay nắm và khóa tủ | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng) | |
| 5 | Bàn phòng họp | 1 | bộ | - 01 bàn hột xoài + 30 ghế (chất liệu toàn bộ bằng gỗ thao lao) Bàn hột xoài. - Chân thao lao + mặt gỗ sấy (CN) - Dài: 5500mm x Rộng 1200mm x Cao 750mm - Ván mặt dày: 15cm ( ghép) - Ván trám: 10mm - Có 01 tần trên - Đố sau: 25x45(mm) - Đố trước: 25x45(mm) - Chia 3 đoạn - Toàn bộ Sơn PU Ghế: - Kích thước: (DàixRộngxCao): 400 x 400 x 950 (mm) - Kích thước chân cao đến mặt: 450 mm - Mặt ghế: 15 x 400 x 400 (mm) - Dựa lưng cao 500mm, nghiêng 30o - Tựa lưng 10 x 100 (mm) - Diềm 20 x 40 (mm) - Kiềng: 20 x 30 (mm) - Chân trước: 30 x 50 x 435 (mm) - Chân sau: 30 x 70 x 950 (mm) - Toàn bộ sơn PU | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | bộ | - 01 bàn hột xoài + 8 ghế (chất liệu toàn bộ bằng gỗ thao lao) Kích thước: 3200x1400x750(mm) - Ván trám 10mm - Chân trụ 80x8(mm) - Ván óp nỏi 15(mm) - Viền chân gổ: 15(mm) - Ván mặt dày 15mm ( ghép) - Chia làm 3 đoạn - Viền mặt bàn gổ dày 17mm - Thao lao, sơn PU Ghế: - Kích thước: (DàixRộngxCao): 400 x 400 x 950 (mm) - Kích thước chân cao đến mặt: 450 mm - Mặt ghế: 15 x 400 x 400 (mm) - Dựa lưng cao 500mm, nghiêng 30o - Tựa lưng 10 x 100 (mm) - Diềm 20 x 40 (mm) - Kiềng: 20 x 30 (mm) - Chân trước: 30 x 50 x 435 (mm) - Chân sau: 30 x 70 x 950 (mm) - Toàn bộ sơn PU | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 7 | Ti vi phục vụ học sinh | 6 | cái | - Tivi 55 inch LG hoặc tương đương Kích thước màn hình : 55 inch Độ phân giải: Utra HD4K Kết nối: LAN, WiFi Công suất : Loa (10Wx2), Tivi (160W) Kích thức chung: Có chân (124,7cm x 79,4 cm), Không chân (124,7cm x 72cm, x 9,9cm) Trọng lượng có chân khoảng 15,6 Kg, Không chân khoảng 14,6Kg Bảo hành 24 tháng | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng) | |
| 8 | Máy vi tính | 36 | bộ | - Máy tính HP 280 G4 Microtower PC hoặc tương đương - Kiểu dáng/ Form factor: Microtower (MT) - Hệ điều hành/ OS: Free DOS - Chipset: Intel® H370 Chipset hoặc tương đương - Vi xử lý/ Processors: Intel Core i3-8100 (3.6GHz) Quad Core 65W CPU hoặc tương đương - Bộ nhớ/ Memory: 4GB DDR4 - Loại bộ nhớ/ Memory type: DDR4-2666; (2) DIMM cho phép mở rộng bộ nhớ lên 32GB - Ổ đĩa cứng/ Hard drive: 1TB 7200RPM SATA-6G 3.5in; Supports HDD and SATA TLC/ M.2 PCIe NVMe SSD - Ổ đĩa quang/ ODD: Non DVD - Khay đĩa/ Drive Bays: (1) 3.5"" or 2.5"" internal storage; (1) Slim-height bay - Khe cắm mở rộng/ Expansion slots: (1) PCI Express ×16; (1) PCI Express ×1; (1) Full-height PCI; (1) M.2 for WLAN; (1) M.2 2230/2280 storage - Card màn hình /Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 630 hoặc tương đương - Card mạng / LAN: Integrated 10/100/1000M GbE LAN; Realtek 802.11a/b/g/n/ac (1×1) and Bluetooth® 4.2 Combo - Các cổng kết nối / Ports and Connectors: (1) Headphone/ Microphone; (1) Audio Mic in, (1) Line in; (1) Line out ; (1) RJ-45; (1) HDMI, (1) VGA port; (4) USB 2.0; (4) USB 3.1 Gen 1; (1) serial port; (1) power connector; Security Lock Slot - Audio: Integrated Hi-Definition Audio; Line-in, Line-out, Mic-in jacks(3.5mm) - Key board/ Mouse: USB Standard Keyboard; USB optical Mouse - Màn hình/ Monitor: 18.5-inch, HD (1366×768), DRC: 10.000.000:1, 16:9, thời gian đáp ứng: 5ms - Nguồn /Power Supply: 310 W EPA90 (Gold) Full range 115V/230V, up to 90% efficiency, active PFC 14 | - Bảo hành 36 tháng (cho máy tính bàn) bởi Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam (Hãng sản xuất máy tính có Trung tâm bảo hành toàn diện chính hãng có chứng nhận ISO 9001:2015), trường hợp thiết bị (ổ cứng) bị lỗi nhà thầu phải thay thế thiết bị (ổ cứng) mới, bảo hành 01 đổi 01 trong 12 tháng đầu sử dụng bởi Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam đối với màn hình LCD Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 9 | Bàn ghế phòng vi tính (1 bàn + 1 ghế) | 36 | bộ | Kiểu Dáng bàn để máy vi tính: + Bàn - Mặt bàn hình chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn sử dụng ke nhựa đỡ mặt, chân tăng chỉnh cách điệu. - Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím. - Kích Thước: (DàixRộngxCao): 1200 x 700 x 750 (mm) - Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp + Ghế - Kích thước: (DàixRộngxCao): 400 x 400 x 950 (mm) - Kích thước chân cao đến mặt: 450 mm - Mặt ghế: 15 x 400 x 400 (mm) - Dựa lưng cao 500mm, nghiêng 30o - Tựa lưng 10 x 100 (mm) - Diềm 20 x 40 (mm) - Kiềng: 20 x 30 (mm) - Chân trước: 30 x 50 x 435 (mm) - Chân sau: 30 x 70 x 950 (mm) - Toàn bộ sơn PU | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 10 | Máy lạnh 1,5HP | 2 | bộ | - Công suất lạnh: 1,5 HP - 11.900 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter - Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0,92 kW/h - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.656.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi