Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 18:12:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,956,477,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp quang ADSS24 KV-300 | 5.693 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Cáp quang ADSS24 KV-500 | 5.816 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Măng xông cáp quang 24FO | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Néo cáp quang 1 hướng ADSS24 KV-300 | 67 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Néo cáp quang 1 hướng ADSS24 KV-500 | 47 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Gông đơn GĐ | 40 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Gông Cột Sắt GCS | 35 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Giá cuốn cáp chờ cột đơn GCC-1 | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Đai thép + khóa đai chống rỉ | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | 7 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3 | 9 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Cổ dề bắt khóa néo trên cột li tâm CD-3 (190) | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Cổ dề bắt khóa néo trên cột li tâm CD-3 (160) | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Xà néo lệch trên 1 cột tròn XNL-1T0,4-1 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Xà néo lệch trên 2 cột tròn XNL-2T0,4đ-1 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Chụp cột đơn, ngọn cột 160 CĐ-2,5-160-2 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Chụp cột kép, ngọn cột 160 CK-2,5-160-2 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 18 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | 13 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 19 | Má ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30cm) | 45 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 653,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.262,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 16,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 23 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm2 | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 3 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 27 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (Đấu nối, chuyển hòm) | 55 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 28 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 116 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 90 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 30 | Đầu chờ lắp tiếp địa di động | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 31 | Hộp phân dây 600 V - 200 A trọn bộ (Cầu dao 200 A kèm gông đai, phụ kiện...)(BTLT) | 3 | hộp | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 32 | Dây thép TK(GSW)-50 | 370 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 33 | Khóa néo cho dây chống sét | 6 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 34 | Móc treo chữ U (MT-12) | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 35 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | 6 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 36 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | 20 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 37 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 106 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 38 | Đai thép dài 1,2m + khóa đai | 154 | sợi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 39 | Tủ 6 Công tơ trọn bộ -100A | 75 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 40 | Tủ 9 công tơ trọn bộ -200A | 10 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 41 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 40A | 22 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 42 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | 175 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 42,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 44 | Cáp Cu /XLPE/PVC 1x50 | 341,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 45 | Cáp Cu /XLPE/PVC 1x35 | 103 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2- 0,6/1kV | 158,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2- 0,6/1kV | 136,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x10 | 707 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 49 | Cáp Cu/PVC 1x25 | 177,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 176,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 22,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 52 | Hộp nối cáp 3 pha 1kV 3x50+1x25 | 1 | Hộp | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 53 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x50+1x25 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 54 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x35+1x25 | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 55 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 42 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 56 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 338 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 57 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 102 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 58 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 196 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 59 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 34 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 60 | Đầu cốt đồng -10 mm | 350 | Đầu | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 61 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x95 (100mm/cái) | 42 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 62 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x50(90mm/cái) | 338 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 63 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x35(80mm/cái) | 102 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 64 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x25(80mm/cái) | 108 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 65 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x16(70mm/cái) | 34 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 66 | Ống nối dây dẫn bằng Đồng cáp CV1x10(60mm/cái) | 350 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 67 | Tiếp địa tủ công tơ RLL | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 68 | Thanh tiếp địa bổ sung | 84 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 69 | Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0.2V | 12 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 70 | Xà néo 1 pha cột vuông XN-0.2V | 9 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 71 | Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0.2V | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 72 | Xà phân tải 3 pha cột ly tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 73 | Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0.4V | 59 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 74 | Xà néo 3 pha cột vuông XN-0.4V | 8 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 75 | Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0.4T | 12 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 76 | Xà néo 1 pha cột ly tâm XN-0.2T | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 77 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG2-0.4V | 4 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 78 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG1-0.4V | 8 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 79 | Chụp thép 1,5m | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 80 | Cờ tiếp địa | 18 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 81 | Tiếp địa LL | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 82 | Cáp nhôm bọc AV50 | 12.348,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 83 | Cáp nhôm bọc AV70 | 5.254 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 84 | Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | 10,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 85 | Cáp nhôm văn xoắn ABC 4x50 | 131,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 86 | Cáp nhôm văn xoắn ABC 4x70 | 1.011 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 87 | Sứ cách điện A30 + ty | 596 | Quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 88 | Đầu cốt lường kim đồng nhôm tiết diện 35 mm2 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 89 | Đầu cốt lường kim đồng nhôm tiết diện 50 mm2 | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 90 | Đầu cốt lường kim BG 70 | 16 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 91 | Đai thép không gỉ | 12 | Kg | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 92 | Khóa đai thép | 68 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 93 | Kẹp siết cáp KS 4x50-95 | 31 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 94 | Kẹp treo cáp KT4x50-95 | 11 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 95 | Móc tải nặng Fi 18 | 31 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 96 | Móc tải nhẹ Fi 16 | 11 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 97 | Ghíp bọc hạ thế 1 bulông 25-95 | 272 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 98 | Ghíp bọc hạ thế 2 bulông 25-95 | 72 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 99 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 400 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 100 | Cột bê tông H7,5B | 8 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 101 | Tủ RMU 24kV-630A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 102 | Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC-22kV: 1x50mm2 | 18,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 103 | Đầu cáp Tplug co nóng 22kV 3x50 (trọn bộ). | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 104 | Đầu cáp Elbow 22kV-1x50mm2 (trọn bộ). | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 105 | Đầu cáp co ngót nóng 22kV-1x50mm2 (trọn bộ). | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 106 | Chụp đầu cột CH2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 107 | Xà đỡ cột vuông đơn 1 pha 2 dây X1-0,4-2 | 19 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 108 | Xà đỡ cột vuông đơn 3 pha 4 dây X1-0,4-4 | 6 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 109 | Xà néo cột vuông đơn 1 pha 2 dây X2-0,4-2 | 25 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 110 | Xà néo cột vuông đơn 3 pha 4 dây X2-0,4-4 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 111 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4T1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 112 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (RhLL) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 113 | Dây nhôm bọc AV-70 | 222,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 114 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.100,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 115 | Dây nhôm bọc AV-35 | 1.492,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 116 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 210,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 117 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (lèo khóa hãm) | 5,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 118 | Dây nhôm bọc AV-70 (lèo khóa hãm) | 4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 119 | Dây nhôm bọc AV-50 (lèo khóa hãm) | 15,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 120 | Dây nhôm bọc AV-35 (lèo khóa hãm) | 30,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 121 | Sứ hạ thế A30+Ty | 178 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 122 | Má ốp f20 | 36 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 123 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 36 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 124 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 222 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 125 | Má ốp f16 | 75 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 126 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 188 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 127 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 128 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 160 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 129 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 168 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 130 | Cột điện bê tông H 7,5m B | 56 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 131 | Cột điện bê tông H 8,5m B | 2 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 132 | Cột NPC.I-10-190-4,3 | 2 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 133 | Xà đỡ cột vuông đơn 1 pha 2 dây X1-0,4-2 | 22 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 134 | Xà đỡ cột vuông đơn 3 pha 4 dây X1-0,4-4 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 135 | Xà néo cột vuông đơn 1 pha 2 dây X2-0,4-2 | 26 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 136 | Xà néo cột vuông đơn 3 pha 4 dây X2-0,4-4 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 137 | Xà néo cột vuông đôi dọc 1 pha X2D-0,4-2 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 138 | Xà néo cột vuông ngang dọc 1 pha X2N-0,4-2 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 139 | Dây nhôm bọc AV-35 | 1.791,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 140 | Dây nhôm bọc AV-25 | 858,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 141 | Dây nhôm bọc AV-35 (lèo khóa hãm) | 32 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 142 | Dây nhôm bọc AV-25 (lèo khóa hãm) | 16 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 143 | Sứ hạ thế A30+Ty | 192 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 144 | Má ốp f20 | 20 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 145 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | 17 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 146 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x6-50 | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 147 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 164 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 148 | Má ốp f16 | 62 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 149 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 153 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 150 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 154 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 151 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 192 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 152 | Cột điện bê tông H 7,5m B | 51 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 153 | Cột điện bê tông H 8,5m B | 1 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 154 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 250A+300A+400A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 155 | Tủ 0,4 kV 500A trọn bộ - ATM tổng 500A và 03 lộ ra: 150A+200A+250A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 156 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 250A+200A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 157 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 150A+160A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 158 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 03 lộ ra: 100A+160A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 159 | Tủ 0,4 kV 400A trọn bộ - ATM tổng 400A và 02 lộ ra: 150A+200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 160 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 300A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 161 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 3x150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 162 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 03 lộ ra: 200A+175A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 163 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 164 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 200A+150A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 165 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x150A | 2 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 166 | Tủ 0,4 kV 300A trọn bộ - ATM tổng 300A và 02 lộ ra: 2x200A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 167 | Tủ 0,4 kV 250A trọn bộ - ATM tổng 250A và 03 lộ ra: 150A+2x100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 168 | Tủ 0,4 kV 175A trọn bộ - ATM tổng 175A và 03 lộ ra: 2x150A+100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 169 | Tủ 0,4 kV 100A trọn bộ - ATM tổng 100A | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 170 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 84,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 171 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 99 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 172 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 134,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 173 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 84,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 174 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 49,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 175 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 28,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 176 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 177 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 178 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 28 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 179 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 38 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 180 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 181 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 16 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 182 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang ngoài trời CDN-24kV | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 183 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém đứng trong nhà CDĐ-24kV | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 184 | Cầu chì ống PK-24kV PK-24 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 185 | Chống sét van cho lưới 10kV | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 186 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 1.047,5 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 187 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | 1.608,5 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 188 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | 1.086,8 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 189 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2,5/HDPE | 735,3 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 190 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 1.340,3 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 191 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-12-190-10 | 11 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 192 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13 | 8 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 193 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | 118 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 194 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | 12 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 195 | Chuỗi néo đơn Silicone 24kV + phụ kiện (trừ khóa máng) cáp bọc AC 50/8 | 12 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 196 | Chuỗi néo đơn Silicone 24kV + phụ kiện (trừ khóa máng) cáp bọc AC 70/11 | 12 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 197 | Chuỗi néo đơn Silicone 24kV + phụ kiện (trừ khóa máng) cáp bọc AC 95/16 | 24 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 198 | Chuỗi néo đơn Silicone 24kV + phụ kiện đầy đủ lắp dây nhôm trần AC70 | 21 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 199 | Chuỗi néo đơn Silicone 24kV + phụ kiện đầy đủ lắp dây nhôm trần AC95 | 13 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 200 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | 169 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 201 | Giáp níu + Yếm lót cho các bọc cách điện 22 kV-1x50 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 202 | Giáp níu + Yếm lót cho các bọc cách điện 22 kV-1x70 | 12 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 203 | Giáp níu + Yếm lót cho các bọc cách điện 22 kV-1x95 | 24 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 204 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8 | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 205 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11 | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 206 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16 | 19 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 207 | Bu lông U kẹp giáp níu định hình | 90 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 208 | Biển báo an toàn | 22 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 209 | Biển báo tên trạm | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 210 | Biển báo an toàn + tên cột | 28 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 211 | Biển đề tên chống sét van đường dây | 3 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 212 | Biển đề tên cảnh báo sự cố đường dây | 1 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 213 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | 132 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 214 | Nắp chụp silicone chống sét van (03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 215 | Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha vàng, đỏ , xanh) | 11 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 216 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | 36 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 217 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 218 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 60 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 219 | Cáp đồng trung thế 35kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 48 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 220 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | 16 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 221 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | 129 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 222 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | 24 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 223 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 1 lỗ AM95 | 6 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 224 | Xà đỡ bằng cột đơn X1B-22 | 7 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 225 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 226 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 227 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 228 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 229 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 230 | Xà rẽ lệch sứ chuỗi X2RNLC-22 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 231 | Xà đón dây đầu trạm cột hình Pi tim 2.6m | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 232 | Xà lắp chống sét van mặt MBA | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 233 | Xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-2.6 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 234 | Xà lắp cầu chì PK trạm biến áp XCC-2.6 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 235 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m XMBA(U140)-2.6 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 236 | Ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 237 | Ghế thao tác 35kV trạm bệt GTT-TB-35 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 238 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 239 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 240 | Giằng cột đúp 12m GC-12 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 241 | Giằng cột đúp 14-16m | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 242 | Tiếp địa RC-3 | 21 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 243 | Dây tiếp địa hàn nối HNTĐ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 244 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 127,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 245 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 2.572,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 246 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2.553,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 247 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 905 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 248 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 388 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 249 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 10 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 250 | Ốp cột Ø20 | 398 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 251 | Đai thép 0,7x20x1,2m+Khoá đai (đơn) | 358 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 252 | Đai thép 0,7x20x1,4m+Khoá đai (đôi) | 105 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 253 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | 528 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 254 | Ghíp nhôm AL25-150 (3 BL) | 264 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 255 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 256 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 28 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 257 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 258 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 259 | Xà néo cột đơn: XN1-2L | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 260 | Xà néo cột PI: XN2-3L | 18 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 261 | Xà đỡ lèo: XĐL-1 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 262 | Xà rẽ lệch: XRL2-35 | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 263 | Xà đỡ vượt: X2-35 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 264 | Chụp đầu cột tròn 3,0m: CT-3.0 | 5 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 265 | Chụp đầu cột tròn 3.5m: CT-3.5 | 2 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 266 | Xà đỡ chống sét van: XCSV | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 267 | Cổ dề néo góc: CDG-98 | 49 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 268 | Cổ dề néo dây cột đơn CND-2 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 269 | Dây néo cột: TK50-12 | 58 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 270 | Dây néo cột: TK50-14 | 34 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 271 | Dây néo cột: TK50-10 | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 272 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 39 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 273 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN (đủ phụ kiện) | 147 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 274 | Chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN (đủ phụ kiện) | 57 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 275 | Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 100kN (đủ phụ kiện) | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 276 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 54 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 277 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) ZnO-35. | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 278 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 279 | Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra (trọn bộ: ATM tổng 75A, 2ATM nhánh 50A, 2 bộ TI đo, đếm 75/5 và phụ kiện các loại) | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 280 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (trọn bộ: ATM tổng 150A, 2ATM nhánh 100A, 2 bộ TI đo, đếm 150/5 và phụ kiện các loại) | 1 | Tủ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 281 | Tiếp địa: RC4 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 282 | Chụp đầu cột tròn 3,0m: CT-3.0 | 2 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 283 | Xà đón dây đầu trạm tim 3,0m: XĐD-3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 284 | Xà đón dây đầu trạm tim 3,1m: XĐD-3.1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 285 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3,1m: XTG 3.1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 286 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3,0m: XTG 3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 287 | Xà đỡ SI&CSV tim 3,1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 288 | Xà đỡ SI&CSV tim 3,0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 289 | Giá đỡ MBA tim 3,1m: GĐ BA-3.1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 290 | Giá đỡ MBA tim 3,0m: GĐ BA-3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 291 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 3,1m | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 292 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 3,0m | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 293 | Thang sắt: 2,0m | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 294 | Giá đỡ tủ hạ thế | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 295 | Giá đỡ cáp lực máy biến áp GĐC-1 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 296 | Chi tiết nối đất TBA | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 297 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 26 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 298 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN (đủ phụ kiện) | 3 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 299 | Cáp nhôm lõi thép bọc 35kV Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 51 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 300 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 301 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | 8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 302 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 (nối chân CSV) | 6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 303 | Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | 24 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 304 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 305 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 306 | Đầu cốt đồng 35 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 307 | Đầu cốt đồng 50 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 308 | Nắp chụp đầu cực CSV (3 cái/1 bộ) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 309 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (3 cái/1 bộ) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 310 | Nắp chụp cách điện MBA phần hạ thế (4 cái/1 bộ) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 311 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) (6 cái/1 bộ) | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 312 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 (năm 2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi