Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:01:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,289,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,109,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu một trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp chia dây | 117 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 2 | Dây đồng bọc PVC 1 x 6 | 5.000 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 | 2.500 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 | 1.500 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 25 + 1 x 16 | 456 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 70 + 1 x 50 | 160 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 95 + 1 x 70 | 21 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 150 + 1 x 95 | 8 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 9 | Dây đồng mềm 25 | 200 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 10 | Cáp VX 4x95 | 160 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 11 | Đầu cáp trong nhà, co ngót nguội 3 pha 35kV 3x50 | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 12 | Đầu cáp ngoài trời, co ngót nguội 3 pha 35kV 3x50 | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 13 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-75A-2 lộ ra ( Át tổng 75A, 02 át nhánh 50A) | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 14 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra ( Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A) | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 15 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra ( Át tổng 100A, 02 át nhánh 50A) | 20 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 16 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 01 át nhánh 75A, 01 át nhánh 100A) | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 17 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 100A) | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 18 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-2 lộ ra ( Át tổng 200A, 01 át nhánh 150A, 01 át nhánh 100A) | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 19 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-250A-2 lộ ra ( Át tổng 250A, 01 át nhánh 200A, 01 át nhánh 150A) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 20 | Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-300A-2 lộ ra ( Át tổng 300A, 02 át nhánh 150A) | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M16 | 134 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | 719 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | 39 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | 108 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | 60 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | 17 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 27 | Chống sét ĐZ 35kV(CS thông minh) | 15 | Pha | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 28 | DCL NT 35kV/630A | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 29 | DCL NT 35kV/630A-Có tiếp đất 1 phía | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 30 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 | 272 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 31 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/95 | 2.224 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 371 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 33 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 3.119 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 34 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 440 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 35 | Đai thép + khoá đai | 873 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 36 | Mã ốp cột phi 16 | 65 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 37 | Cách điện đứng Pôlime 35kV+PK | 320 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 38 | Cách điện Pôlime 35kV | 39 | Chuỗi | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 39 | Phụ kiện cách điện Pôlime 35kV | 39 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 40 | Phụ kiện néo 5 chi tiết | 24 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 41 | Biến dòng 1000/5A(W=1) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 42 | Biến dòng 1200/5A(W=1) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 43 | Biến dòng 4000/5A(W=1) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 44 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 2.027 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 45 | Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) | 2.535 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 46 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 227 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 47 | Át tô mát 3 pha 75A | 7 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 48 | Át tô mát 3 pha 100A | 165 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 49 | Át tô mát 3 pha 150A | 13 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 50 | Át tô mát 3 pha 200A | 12 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 51 | Át tô mát 3 pha 250A | 6 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 52 | Bột Gem | 70 | Bao | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 53 | Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m | 8 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 54 | Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 2 phên | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 55 | Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 3 phên | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 56 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 66 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 57 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL16 | 6 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 58 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 20 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 59 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL16 | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 60 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 61 | Quang ôm cáp | 516 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 62 | Xà 402 lắp cột CL10 | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 63 | Xà hạ thế 402K | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 64 | Xà X402 | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 65 | Xà néo 35-2L | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 66 | Xà đỡ DPT | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 67 | Xà đỡ DCL | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 68 | Xà đỡ tay DCL + Ống nối CTT | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 69 | Ghế thao tác DPT cột đơn | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 70 | Ghế thao tác | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 71 | Thang trèo | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 72 | Sàn thao tác | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 73 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 8m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu | 1 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 74 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 10,5m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu | 4 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 75 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 2 đầu | 3 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 76 | Dây dẫn dòng phi 10 dài 10,5m mạ kẽm | 1 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 77 | Dây dẫn dòng phi 8 dài 14,7m mạ kẽm | 10 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 78 | Xà néo dây chống sét dài 2,8m(Lắp cho VT cột néo cuối) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 79 | Xà néo dây chống sét dài 2,8m(Lắp cho VT cột néo) | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 80 | Xà néo dây chống sét dài 3,0m(Lắp cho VT cột TBA) | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 81 | Xà néo dây chống sét dài 3,5m(Lắp cho các VT cột đỡ thẳng) | 6 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 82 | Xà néo XN35-3L | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 83 | Rọ móng MT5 | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 84 | Ghíp thép 2 bu lông | 336 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 85 | Dây nối tiếp đất phi 12 mạ kẽm, 1 đầu đã có cờ, dài 2m | 230 | Dây | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 86 | Miếng táp mã kẽm dài 25, rộng 10, dầy 0.5, khoan 1 lỗ đầu phi 16 | 252 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 87 | Dây TK 50 | 4.077 | Mét | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 88 | Đầu cốt thép C50 | 168 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 89 | Bu lông mạ kẽm M16 x 7(Long đen 1 phẳng, 1 vênh) | 474 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC | ||
| 90 | Bu lông + đai ốc M22 dài 6cm | 20 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.385 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và những mặt hàng chính phải có tối thiểu 01 mặt hàng Cáp đồng, Đầu cáp, Tủ điện, Chống sét ĐZ 35kV, DCL, Cách điện, Aptomat; 03 mặt hàng kết cấu thép; 05 mặt hàng phụ kiện tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.770.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư -Bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vật tư thiết bị vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi