Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324917-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210324195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:01:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,407,289,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,109,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu một trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp chia dây 117 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
2 Dây đồng bọc PVC 1 x 6 5.000 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
3 Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 2.500 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
4 Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 1.500 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
5 Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 25 + 1 x 16 456 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
6 Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 70 + 1 x 50 160 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
7 Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 95 + 1 x 70 21 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
8 Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 150 + 1 x 95 8 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
9 Dây đồng mềm 25 200 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
10 Cáp VX 4x95 160 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
11 Đầu cáp trong nhà, co ngót nguội 3 pha 35kV 3x50 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
12 Đầu cáp ngoài trời, co ngót nguội 3 pha 35kV 3x50 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
13 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-75A-2 lộ ra ( Át tổng 75A, 02 át nhánh 50A) 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
14 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra ( Át tổng 100A, 02 át nhánh 75A) 2 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
15 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-100A-2 lộ ra ( Át tổng 100A, 02 át nhánh 50A) 20 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
16 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 01 át nhánh 75A, 01 át nhánh 100A) 4 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
17 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-150A-2 lộ ra ( Át tổng 150A, 02 át nhánh 100A) 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
18 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-200A-2 lộ ra ( Át tổng 200A, 01 át nhánh 150A, 01 át nhánh 100A) 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
19 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-250A-2 lộ ra ( Át tổng 250A, 01 át nhánh 200A, 01 át nhánh 150A) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
20 Tủ PP hạ áp trọn bộ 400V-300A-2 lộ ra ( Át tổng 300A, 02 át nhánh 150A) 2 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
21 Đầu cốt đồng mạ Niken M16 134 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
22 Đầu cốt đồng mạ Niken M25 719 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
23 Đầu cốt đồng mạ Niken M35 39 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
24 Đầu cốt đồng mạ Niken M70 108 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
25 Đầu cốt đồng mạ Niken M120 60 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
26 Đầu cốt đồng mạ Niken M150 17 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
27 Chống sét ĐZ 35kV(CS thông minh) 15 Pha Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
28 DCL NT 35kV/630A 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
29 DCL NT 35kV/630A-Có tiếp đất 1 phía 2 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
30 Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 272 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
31 Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/95 2.224 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
32 Ghíp nhôm 3 bu lông A70 371 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
33 Kẹp néo dây băng (2 dây) 3.119 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
34 Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 440 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
35 Đai thép + khoá đai 873 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
36 Mã ốp cột phi 16 65 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
37 Cách điện đứng Pôlime 35kV+PK 320 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
38 Cách điện Pôlime 35kV 39 Chuỗi Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
39 Phụ kiện cách điện Pôlime 35kV 39 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
40 Phụ kiện néo 5 chi tiết 24 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
41 Biến dòng 1000/5A(W=1) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
42 Biến dòng 1200/5A(W=1) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
43 Biến dòng 4000/5A(W=1) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
44 Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) 2.027 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
45 Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) 2.535 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
46 Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) 227 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
47 Át tô mát 3 pha 75A 7 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
48 Át tô mát 3 pha 100A 165 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
49 Át tô mát 3 pha 150A 13 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
50 Át tô mát 3 pha 200A 12 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
51 Át tô mát 3 pha 250A 6 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
52 Bột Gem 70 Bao Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
53 Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m 8 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
54 Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 2 phên 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
55 Tiếp địa phên 1,6 x 1,6m loại 3 phên 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
56 Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 66 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
57 Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL16 6 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
58 Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 20 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
59 Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL16 4 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
60 Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 4 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
61 Quang ôm cáp 516 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
62 Xà 402 lắp cột CL10 2 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
63 Xà hạ thế 402K 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
64 Xà X402 2 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
65 Xà néo 35-2L 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
66 Xà đỡ DPT 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
67 Xà đỡ DCL 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
68 Xà đỡ tay DCL + Ống nối CTT 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
69 Ghế thao tác DPT cột đơn 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
70 Ghế thao tác 4 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
71 Thang trèo 4 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
72 Sàn thao tác 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
73 Dây dẫn dòng phi 8 dài 8m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu 1 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
74 Dây dẫn dòng phi 8 dài 10,5m mạ kẽm hàn cờ 1 đầu 4 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
75 Dây dẫn dòng phi 8 dài 10m mạ kẽm hàn cờ 2 đầu 3 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
76 Dây dẫn dòng phi 10 dài 10,5m mạ kẽm 1 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
77 Dây dẫn dòng phi 8 dài 14,7m mạ kẽm 10 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
78 Xà néo dây chống sét dài 2,8m(Lắp cho VT cột néo cuối) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
79 Xà néo dây chống sét dài 2,8m(Lắp cho VT cột néo) 3 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
80 Xà néo dây chống sét dài 3,0m(Lắp cho VT cột TBA) 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
81 Xà néo dây chống sét dài 3,5m(Lắp cho các VT cột đỡ thẳng) 6 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
82 Xà néo XN35-3L 1 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
83 Rọ móng MT5 2 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
84 Ghíp thép 2 bu lông 336 Bộ Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
85 Dây nối tiếp đất phi 12 mạ kẽm, 1 đầu đã có cờ, dài 2m 230 Dây Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
86 Miếng táp mã kẽm dài 25, rộng 10, dầy 0.5, khoan 1 lỗ đầu phi 16 252 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
87 Dây TK 50 4.077 Mét Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
88 Đầu cốt thép C50 168 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
89 Bu lông mạ kẽm M16 x 7(Long đen 1 phẳng, 1 vênh) 474 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
90 Bu lông + đai ốc M22 dài 6cm 20 Cái Theo mô tả chi tiết tại Phần 2 - Chương 5: yêu cầu về kỹ thuật của HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.385 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và những mặt hàng chính phải có tối thiểu 01 mặt hàng Cáp đồng, Đầu cáp, Tủ điện, Chống sét ĐZ 35kV, DCL, Cách điện, Aptomat; 03 mặt hàng kết cấu thép; 05 mặt hàng phụ kiện tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư -Bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vật tư thiết bị vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->