Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 2 phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327063-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 2 phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210325983
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:56:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến thế 4.701.000 4701000.0 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
2 Biến thế 4.702.003 4702003.0 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
3 Biến thế 4.710.003 4710003.0 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
4 Biến thế 4.720.001 4720001.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
5 Biến thế 4.720.032 4720032.0 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
6 Biến thế 4.720.052 4720052.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
7 Biến thế 4.771.006 4771006.0 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
8 Biến thế 4.771.007 4771007.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
9 Biến thế 4.771.008 4771008.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
10 Biến thế 4.771.009 4771009.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
11 Biến thế ИШ4.710.030 Cп ИШ4.710.030 Cп 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
12 Biến thế ИШ4.712.037 Cп ИШ4.712.037 Cп 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
13 Biến thế ИШ4.720.003 ИШ4.720.003 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
14 Biến thế ИШ4.720.013 Cп ИШ4.720.013 Cп 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
15 Biến thế ПК4.710.219 СП ПК4.710.219 СП 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
16 Biến thế ПК4.710.441 Cп ПК4.710.441 Cп 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
17 Biến thế ПК4.712.065 СП ПК4.712.065 СП 6 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
18 Cuộn chặn 4.750.015 4750015.0 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
19 Cuộn chặn 5.752.005 5752005.0 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
20 Cuộn chặn ГИO.477.005ТУ ГИO.477.005ТУ 20 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
21 Cuộn chặn ИШ4.750.035 ИШ4.750.035 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
22 Cuộn chặn ИШ4.750.036 ИШ4.750.036 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
23 Cuộn chặn Пe4.777.000 Cп Пe4.777.000 Cп 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
24 Cuộn dây ИШ2.062.059Cп ИШ2.062.059Cп 14 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
25 Cuộn dây ИШ2.062.060Cп ИШ2.062.060Cп 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
26 Cuộn dây ИШ2.062.061Cп ИШ2.062.061Cп 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
27 Cuộn dây ИШ2.062.062Cп ИШ2.062.062Cп 14 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
28 Cuộn dây ИШ4.777.023 Cп ИШ4.777.023 Cп 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
29 Cuộn dây ИШ4.777.025 Cп ИШ4.777.025 Cп 14 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
30 Cuộn dây ИШ4.777.026 Cп ИШ4.777.026 Cп 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
31 Cuộn dây ИШ4.779.051 Cп ИШ4.779.051 Cп 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
32 Cuộn dây ИШ4.779.052 Cп ИШ4.779.052 Cп 19 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
33 Cuộn dây ИШ5.062.086 СП ИШ5.062.086 СП 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
34 Cuộn dây ПК5.779.027 Сп ПК5.779.027 Сп 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
35 Cuộn dây ПК5.779.031 СП ПК5.779.031 СП 14 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
36 Dây giữ chậm 5.064.002 5064002.0 10 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
37 Dây giữ chậm 5.064.017 5064017.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
38 Dây giữ chậm 5.064.018 5064018.0 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
39 Dây giữ chậm ЛЗС-10-0,2-600 B ЛЗС-10-0,2-600 B 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
40 Dây giữ chậm ЛЭТ-0,2-1200 B ЛЭТ-0,2-1200 B 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
41 Dây giữ chậm ЛЭТ-0,5-1200 B ЛЭТ-0,5-1200 B 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
42 Đèn MИ-176 MИ-176 16 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->