Gói thầu: Vật tư, hoá chất thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Vật tư, hoá chất thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:55:00 đến ngày 2021-03-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,147,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 Kb Plus DNA Ladder | 1 | Ống (250 µg) | Thang chuẩn DNA, kích thước 1 Kb. Dạng lỏng, bảo quản ở -20°C | ||
| 2 | Chloroform | 1 | Chai (4 lít) | Dạng lỏng, có mùi nồng. Đóng gói: Chai 4 lít | ||
| 3 | Isopropanol | 1 | Chai (1 lít) | Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói: Chai 1l | ||
| 4 | T7 Endonuclease I | 1 | Ống (250 phản ứng) | Enzyme giới hạn. Bộ gồm 2 ống. Kích thước 250 unit, 10.000 units/ml. Bảo quản -20°C | ||
| 5 | Plant RNA/DNA Purification Kit | 1 | Bộ (50 phản ứng) | Bộ kit tách chiết RNA/DNA từ thực vật. Độ nhạy cao. Đóng gói: Bộ 50 phản ứng | ||
| 6 | PCR Master Mix (2X) | 1 | Bộ (200 phản ứng) | Bộ gồm 4 ống dung dịch màu xanh, dạng lỏng chứa các tiền chất và enzyme để tiến hành phản ứng PCR và 4 ống nước Đóng gói: Bộ 200 phản ứng, 1.25ml/ống | ||
| 7 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Lọ (250ml) | Dạng lỏng, có mùi. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Lọ 250ml | ||
| 8 | TRIzol™ Reagent | 1 | Lọ (100 mL) | Dùng để tách chiết RNA thực vật. Dạng lỏng, có mùi nồng. Đóng gói: Lọ thuỷ tinh màu tối, Lọ 100ml. Bảo quản: nhiệt độ thường | ||
| 9 | Acrylamide | 1 | Lọ (100g) | Dạng tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 10 | Acryl/Bis solution(37.5:1), 30% (w/v) | 1 | Chai (500ml) | Hoá chất điện di protein. Thể lỏng, không màu, không mùi. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 11 | BigDye® Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit; 100 reactions | 1 | Bộ (100 phản ứng) | Hoá chất dùng trong giải trình tự. Cải thiện hiệu suất đọc qua các vùng giàu GT. Đọc dài hơn, chất lượng cao hơn, độ chính xác được cải thiện và tối ưu cân bằng tín hiệu. Bộ 100 phản ứng | ||
| 12 | POP-7™ Polymer for 3500/3500xl; | 1 | Túi (96 mẫu) | Sử dụng cho hệ máy 3500/3500XL. Được tối ưu để phân tích trình tự và phân đoạn ngắn và dài. Được pha chế sẵn, tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ tin cậy. Bộ 96 mẫu | ||
| 13 | Hi-Di™ Formamide, 25ml | 1 | Ống (25ml) | Sử dụng trong giải trình tự. Dạng lỏng. Đóng gói ống 25ml | ||
| 14 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series | 1 | Hộp (4 khay) | Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 15 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 1 | Hộp (4 khay) | Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 16 | MicroAmp Optical 96-well Reaction plate with Barcode | 1 | Hộp (10 place) | Dùng trong giải trình tự . Cho độ chính xác cao và đồng nhất nhiệt độ. Đóng gói hộp 10 đĩa | ||
| 17 | Ống ly tâm 2ml | 2 | Túi (500 cái) | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 18 | Ống li tâm 1.5ml | 2 | Túi (500 cái) | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 19 | Ống PCR 0.2ml, nắp phẳng | 3 | Túi (1000 cái) | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 20 | Đầu côn xanh 1000ul | 2 | Túi (1000 cái) | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 21 | Đầu côn vàng 200ul | 2 | Túi (1000 cái) | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 22 | Đầu côn 10ul | 3 | Túi (1000 cái) | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 23 | Chậu trồng cây | 80 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, kích thước đường kính miệng 25x20 cm | ||
| 24 | Giá thể trồng cây | 50 | Bao (10kg) | Giá thể gồm các chất hữu cơ chất lượng cao, chất giữ ẩm cho đất, các khoáng chất đa, trung, vi lượng. Đóng gói: 10kg/ bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi