Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:29:00 đến ngày 2021-03-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,679,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đồng 1 lõi XLPE/ PVC 1x4 | 20.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 4.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 7.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 7.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp đồng nhiều sợ M 1x35 mm2 (mềm) | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp đồng nhiều sợ M 1x50 mm2 (mềm) | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp đồng nhiều sợ M 1x70 mm2 (mềm) | 300 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp M 1x70 mm2 | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp M 1x95 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp M 1x120 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp M 1x150 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp M 1x185 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp M 1x240 mm2 | 300 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp M 1x400 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp điện M 3x10 + 1x6 mm2 | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp điện M 3x16 + 1x10 mm2 | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp điện M 3x25 + 1x16mm2 XLPE/PVC | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp điện M 3x70 + 1x50mm2 PVC | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp điện M 3x95 + 1x70 mm2PVC | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điện M 3x120 + 1x95mm2 | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp điện M 3x150 + 1x95mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp điện M 3x150 + 1x120mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp điện M 3x185 + 1x95mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp điện M 3x185 + 1x120mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp điện M 3x185 + 1x150mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp điện M 3x240 + 1x120mm2 PVC | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp trung thế bọc cách điện 35kV AS/XLPE 50/8 - 5,5 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp trung thế bọc cách điện 35kV AS/XLPE 70/11 - 5,5 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp trần AC 50/8 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp trần AC 70/11 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp trần AC 95/16 | 1.000 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp trần AC 120/19 | 1.000 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp trần AC 150/24 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp trần AC 185/29 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp trần AC 240/32 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp trần AC 300/39 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp nhôm bọc AV 50 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp nhôm bọc AV 70 | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp nhôm bọc AV 95 | 1.500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp nhôm bọc AV 150 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp bọc vặn xoắn ABC 4x50 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp bọc vặn xoắn ABC 4x70 | 1.500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp bọc vặn xoắn ABC 4x95 | 1.500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp bọc vặn xoắn ABC 4x120 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp bọc vặn xoắn ABC 4x150 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây néo TK 50 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây néo TK 70 | 500 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | áp tô mát 1 pha 32A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | áp tô mát 1 pha 40A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 8.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | áp tô mát 1 pha 63A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | áp tô mát 3 pha 40A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | áp tô mát 3 pha 60A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | áp tô mát 3 pha 100A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vỏ hộp công tơ e H1+ Kèm phụ kiên | 400 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vỏ hộp công tơ H2(kèm phụ kiện) | 1.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Vỏ hộp công tơ H4 - kèm phụ kiện | 1.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha | 800 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp chia dây HPT (đã bao gồm 01 cầu dao 100A và dây đấu cầu trong hộp) | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49500197E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49166995E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.675.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.953.351.720 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành đổi trả hàng hóa trong vòng 12 tháng nếu lỗi do nhà soản xuất , hoặc lỗi do bên bán vận chuyển làm phát sinh lỗi. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi