Gói thầu: Gói thầu số 1- Cáp điện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329645-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 1- Cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210328731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SCL và SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 10:46:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,803,136,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,600,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.756E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp Các loại cáp dẫn điện.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.172.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điều khiển Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu30MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
2Cáp điều khiển Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu60MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
3Cáp điều khiển Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu60MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
4Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu50MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
5Cáp điều khiển Cu(7x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu50MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
6Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x35mm235MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
7Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 3x35+1x25mm220MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
8Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2200MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
9Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2,5 mm2320MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
10Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x16 mm2540MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
11Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x25 mm2614MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
12Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm22.755MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
13Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2192MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
14Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 22 mm2414MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
15Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2556MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
16Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 35 mm27.717MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
17Cáp đồng bọc 0,6kV PVC 35 mm216.918MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
18Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm210.672MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
19Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2249MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
20Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2781MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
21Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x120+1x7072MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
22Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x240+1x120128MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
23Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x50114MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
24Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x50+1x2562MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
25Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x70+1x3572MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
26Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x5064MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
27Dây đồng mềm nhiều sợi 0,6kV MV 1,5 mm2720MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
28Dây đồng mềm nhiều sợi 0,6kV MV 2,5 mm2500MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
29Dây đồng mềm nhiều sợi 0,6kV MV 4 mm2440MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
30Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PCV/DSTA M 2x35480MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
31Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 4x50126MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
32Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm291MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
33Cáp thép TK 35 mm23.916MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
34Cáp thép TK 50 mm219.814MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
35Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 10 mm2180MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
36Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm21.060MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
37Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm22.138MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
38Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2865MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.756E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp Các loại cáp dẫn điện.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.172.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->