Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:41:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,199,955,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | áp tô mát 3 pha 50 A (lắp tủ hạ thế) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | áp tô mát 3 pha 75A (lắp tủ hạ thế) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | áp tô mát 3 pha 100 A (lắp tủ hạ thế) | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | áp tô mát 3 pha 125A (lắp tủ hạ thế) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | áp tô mát 3 pha 150A (lắp tủ hạ thế) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | áp tô mát 3 pha 200A (lắp tủ hạ thế) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | áp tô mát 3 pha 250A (lắp tủ hạ thế) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | áp tô mát 3 pha 300A (lắp tủ hạ thế) | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | áp tô mát 3 pha 400A (lắp tủ hạ thế) | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | áp tô mát 3 pha 500A (lắp tủ hạ thế) | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | áp tô mát 3 pha 600A (lắp tủ hạ thế) | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | áp tô mát 3 pha 800A (lắp tủ hạ thế) | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt AM 35 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cốt AM 50 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cốt AM 70 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cốt AM 95 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cốt AM 120 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cốt AM 150 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cốt AM 185 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cốt AM 240 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt AM 300 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt AM 400 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt đồng M 16 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt đồng M 25 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt đồng M 35 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt đồng M 50 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt đồng M 70 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cốt đồng M 95 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cốt đồng M 120 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cốt đồng M 150 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu cốt đồng M 185 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cốt đồng M 240 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cốt đồng M 300 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cốt đồng M 400 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cốt nhôm A 50 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cốt nhôm A 70 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cốt nhôm A 95 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cốt nhôm A 120 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cốt nhôm A 150 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt nhôm A 185 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cốt nhôm A 240 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cốt nhôm A 300 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt nhôm A 400 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM 25- 150 (AM95, AM120, AM150) | 2.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ghíp bọc nhựa đơn 95/35 mm | 15.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ghíp bọc nhựa kép 95/95 mm | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ghíp bọc nhựa kép 120/120 mm | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25 - 150 (A95, A120, A150) | 7.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bản móc Ø16 - Ø20 | 1.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đai thép không rỉ 20x0,7x0,4mm | 3.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Phụ kiện sứ chuỗi 22kV | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Phụ kiện sứ chuỗi 35kV | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25đến 95 | 1.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25đến 95 | 1.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Khoá đai thép rộng 21 | 3.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nắp chụp cực MBA hạ thế (1bộ 4 cái) | 400 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nắp chụp silicon cầu chì tự rơi | 9.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nắp chụp cực MBA cao thế | 600 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 600 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Chụp sứ đứng | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nối dây A 50 | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nối dây A 70 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nối dây A 95 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ống nối dây A 120 | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống nối dây A 150 | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ống nối dây A 185 | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nối dây AC 240 | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ống nối dây AC 300 | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Sứ A30 Không Ty | 5.000 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Sứ đứng polime 24 kV (có kẹp + ty) | 50 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sứ đứng polime 35 kV (có kẹp + ty) | 200 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Sứ VHD 24 kV (loại sứ gốm) | 50 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Sứ VHD 35 kV (loại sứ gốm) | 300 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Sứ chuỗi polymer 35kV | 200 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sứ chuỗi polymer 24kV | 120 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ty sứ 24kV | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Ty sứ 35kV | 1.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cầu chì tự rơi 24KV - 10 KA/s | 30 | Pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cầu chì tự rơi 35kV - 11.2 KA/s | 30 | Pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cầu dao cách ly 24kV | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cầu dao cách ly 35kV 630A,25 KA/s | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Cầu dao phụ tải 24kV | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu dao phụ tải 35kV | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chống sét Van 10 kV | 6 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chống sét Van 22kV, 24kV | 15 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chống sét van 35KV | 30 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Kẹp bổ trợ đơn | 600 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Kẹp bổ trợ kép | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tay chì tự rơi 35 kV (gồm ống +dây chì + tiếp điểm trên dưới) | 60 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tay chì tự rơi 24 kV (gồm ống +dây chì + tiếp điểm trên dưới) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37999334E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2999889E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.968.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.879.937.840 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành đổi trả hàng hóa trong vòng 12 tháng nếu lỗi do nhà soản xuất , hoặc lỗi do bên bán vận chuyển làm phát sinh lỗi. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi