Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334460-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ
Số hiệu KHLCNT 20201245376
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:32:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,256,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây đơn 4mm2 tiếp địa cổ cáp 4 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
2 Cáp nhị thứ 2x2.5mm2 50 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
3 Cáp nhị thứ 4x2.5mm2 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
4 Cáp nhị thứ 4x4.0mm2 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
5 Cáp nhị thứ 14x2.5mm2 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
6 Cáp nhị thứ 24x2.5mm2 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
7 Đầu cosse phù hợp cỡ dây 2.5mm2 88 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
8 Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 13 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
9 Nhãn cáp 10 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
10 Ống co nhiệt F21 5 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
11 Ống PVC ɸ114, dày 3,2mm 24 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
12 Co lơi PVC ɸ114 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
13 Cổ dê Inox phù hợp với ống PVC ɸ140 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
14 Keo dán ống PVC 1 tupe Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm
15 Bulong M16x50 mạ kẽm 24 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải
16 Đầu cosse mạch nhị thứ 2,5mm² 24 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải
17 Sắt U160x64 mạ kẽm 9 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải
18 Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ TU hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) 7 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
19 Cáp đồng trần 120mm2 7 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
20 Đầu cosse Cu 120mm2 14 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
21 Bulong M16x50 48 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
22 Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 10 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
23 Dây điện đơn 1x2.5mm2 60 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
24 Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 8 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
25 Sắt U200 mm mạ kẽm 20 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
26 Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 100 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
27 Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 100 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
28 Đầu cosse thẳng (dẹp) 1.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
29 Đầu cosse thẳng (dẹp) 2.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
30 Đầu cosse pin rỗng 4mm2 10 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
31 Đầu cosse tròn 2.5mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá
32 Cáp đơn 4mm² 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm
33 Cáp đơn 1.5mm² 50 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm
34 Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm² 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm
35 Đầu cosse cho dây có tiết diện 1.5mm² 80 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm
36 Cáp đơn 4mm2 20 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm
37 Cáp đơn 1.5mm2 40 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm
38 Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm
39 Đầu cosse cho dây có tiết diện 1.5mm2 100 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm
40 Đầu cosse dây 4.0 mm2 (Loại: cosse tròn) 10 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè
41 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 2 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè
42 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè
43 Đầu cosse loại 1.5mm² 480 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình
44 Đầu cosse loại 2.5mm² 5.000 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình
45 Đầu cosse loại 5.5mm² 480 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình
46 Bushing xuyên đáy tủ (50 cái cho 01 tủ) Loại φ25: 280, φ32: 120 400 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình
47 Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm² 800 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình
48 Dây đồng trần 120 mm² 5 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay các biến điện áp ngăn 174, 177 trạm 220kV Mỹ Phước
49 Sắt U100*50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 2 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè
50 Bu lông 16*50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè
51 Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè
52 Cáp đơn 4mm2 50 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn
53 Cáp đơn 2,5mm2 100 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn
54 Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn
55 Đầu cosse cho dây có tiết diện 2,5mm2 80 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn
56 Cáp đơn 2.5 mm2 50 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn
57 Đầu cosse dây 2.5mm2 42 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn
58 Đầu cosse dây 4.0mm2 4 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn
59 Cáp đơn 2,5mm² 100 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn
60 Đầu cosse dây 2,5mm² 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn
61 Đầu cosse dây 1,5mm² 40 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn
62 Đầu cosse tròn cho dây có tiết diện 4mm² 45 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 9 biến dòng điện các ngăn 471, 474, 475 Trạm 220kV Hóc Môn
63 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 2 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 biến điện áp TUC21 pha C trạm 220kV Thủ Đức
64 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 biến điện áp TUC21 pha C trạm 220kV Thủ Đức
65 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 7 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay biến điện áp 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Bình Chánh
66 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 24 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay biến điện áp 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Bình Chánh
67 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 14 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 06 chống sét van 110kV các ngăn lộ 171 (pha C), 176 (pha C), 175 (pha A), 177 (pha A, C), 178 (pha C) hiệu Elpro trạm 220KV Bình Chánh
68 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 48 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 06 chống sét van 110kV các ngăn lộ 171 (pha C), 176 (pha C), 175 (pha A), 177 (pha A, C), 178 (pha C) hiệu Elpro trạm 220KV Bình Chánh
69 Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 4 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh
70 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 2 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh
71 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh
72 Đầu cosse pin 4mm2 4 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
73 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 7 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
74 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 24 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
75 Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
76 Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 7 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
77 Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ 24 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An
78 Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ TU hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) 3 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
79 Đầu cosse Cu 120mm² 6 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
80 Cáp đồng trần 120mm² 3 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn
81 Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ CSV hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) 12 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn
82 Đầu cosse đồng cho dây 120mm² 24 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn
83 Dây đồng trần 120mm² 12 m Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn
84 Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 (loại Phù hợp CT mới) 60 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh
85 Sắt U50x50 mạ kẽm 3,6 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh
86 Bu lông M16x50 mạ kẽm 24 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh
87 Cáp đơn 4.0mm2 10 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
88 Cáp đơn 2.5mm2 25 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
89 Cáp đơn 1.5mm2 10 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
90 Đầu cosse 4.0mm2 phù hợp rơle mới 8 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
91 Đầu cosse 2.5mm2 phù hợp rơle mới 8 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
92 Đầu cosse 1.0mm2 phù hợp rơ le mới 80 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy
93 Sắt U100x50 mạ kẽm 4,8 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long
94 Bu lông M16x50 mạ kẽm 32 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long
95 Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 16 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long
96 Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 9 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
97 Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 8 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
98 Đầu cosse tròn 1.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
99 Đầu cosse tròn 2.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
100 Cáp đồng mềm nhiều sợi 19x2.5mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ 300 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
101 Cáp đồng mềm nhiều sợi 4x2.5mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ 600 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
102 Cáp đồng mềm nhiều sợi 2x6.0mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ 300 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc
103 Đầu cosse tròn 1,5mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
104 Đầu cosse tròn 2,5mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
105 Đầu cosse tròn 4 mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
106 Đầu cosse thẳng 1,5mm² 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
107 Đầu cosse thẳng 2,5mm² 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
108 Bulon+ đai ốc Ф6mm 10 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc
109 Đầu G703 loại cái 3 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 3094, hiệu SEL, ngăn 273 Trạm 220kV Kiên Bình
110 Dây quang bấm sẵn phù hợp 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 3094, hiệu SEL, ngăn 273 Trạm 220kV Kiên Bình
111 Đầu cosse tròn 1,5mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
112 Đầu cosse tròn 2,5mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
113 Đầu cosse tròn 4 mm² 30 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
114 Đầu cosse thẳng 1,5mm² 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
115 Đầu cosse thẳng 2,5mm² 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
116 Bulon+ đai ốc Ф6mm 10 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình
117 Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 4 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
118 Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 2 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
119 Sắt U200 mm mạ kẽm (gia công giá đỡ) 7 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
120 Đầu cosse tròn 4mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
121 Đầu cosse tròn 2.5mm2 20 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
122 Bulong M16x50 12 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá
123 Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 9 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá
124 Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 8 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá
125 Đầu cosse tròn 1.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá
126 Đầu cosse tròn 2.5mm2 50 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá
127 Sơn dầu màu đỏ 623 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu vị trí cột vượt sông 14, 15, 80 ĐD 500kV Phú Mỹ-Nhà Bè
128 Sơn dầu màu trắng 314 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu vị trí cột vượt sông 14, 15, 80 ĐD 500kV Phú Mỹ-Nhà Bè
129 Sơn dầu màu trắng Alkyn 783,34 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trên trụ đã bị bong tróc và bị phai màu vị trí 183, 184 ĐD 500kV Mỹ Tho-Ô Môn
130 Sơn dầu màu đỏ Alkyn 502,4 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trên trụ đã bị bong tróc và bị phai màu vị trí 183, 184 ĐD 500kV Mỹ Tho-Ô Môn
131 Sơn dầu màu đỏ 540 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 81 ĐD 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè
132 Sơn dầu màu trắng 375 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 81 ĐD 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè
133 Sơn dầu màu đỏ 542 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 76 ĐD 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho - Cần Đước
134 Sơn dầu màu trắng 361 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 76 ĐD 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho - Cần Đước
135 Sơn dầu màu đỏ 377,85 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định
136 Sơn dầu màu trắng 248,57 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định
137 Sơn báo hiệu màu đỏ 87,08 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định
138 Sơn báo hiệu màu trắng 72,93 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định
139 Sơn dầu màu đỏ 64,78 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu cột vượt các đd 220kV, 110kV tại vị trí 1013 mờ và bong tróc ĐD 500kV Sông Mây - Tân Định
140 Sơn dầu màu trắng 58,32 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn báo hiệu cột vượt các đd 220kV, 110kV tại vị trí 1013 mờ và bong tróc ĐD 500kV Sông Mây - Tân Định
141 Sơn Epoxi 432 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn chống rỉ cột bị rỉ sét các vị trí từ 46-50 ĐD 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái
142 Sơn dầu màu trắng Alkyd 232,65 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn vượt sông Hậu bị bong tróc báo hiệu trắng đỏ vị trí 87, 88 Đường dây 220kV Vĩnh Long-Ô Môn
143 Sơn dầu màu đỏ Alkyd 346,56 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn vượt sông Hậu bị bong tróc báo hiệu trắng đỏ vị trí 87, 88 Đường dây 220kV Vĩnh Long-Ô Môn
144 Sơn trắng 115,4 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn cột cảnh báo không lưu 1 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân – Cát Lái mạch 1 & 2; Nhơn Trạch – Cát Lái 1&2 đi chung cột
145 Sơn đỏ 234 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn cột cảnh báo không lưu 1 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân – Cát Lái mạch 1 & 2; Nhơn Trạch – Cát Lái 1&2 đi chung cột
146 Sơn trắng 158,286 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn cảnh báo không lưu trắng đỏ 2 vị trí trụ 21, 22 đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
147 Sơn đỏ 285,964 kg Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sơn cảnh báo không lưu trắng đỏ 2 vị trí trụ 21, 22 đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
148 Hệ thống đèn cảnh báo trên không cường độ trung bình bao gồm: - Đèn báo hiệu -4 bộ. - Nguồn điện cung cấp cho đèn và hệ thống điều khiển-4 bộ. - Dây dẫn kết nối các thiết bị (30m/bộ)-4 bộ. - Tủ điều khiển-4 tủ. - Giá đỡ lắp trên trụ (tấm pin, tủ điều khiển, đèn báo hiệu)-4 bộ. 4 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sửa chữa hệ thống đèn báo hiệu trụ 14, 15 bị hư hỏng Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
149 Hệ thống đèn cảnh báo trên không cường độ trung bình bao gồm: - Đèn báo hiệu -2 bộ. - Nguồn điện cung cấp cho đèn và hệ thống điều khiển-2 bộ. - Dây dẫn kết nối các thiết bị (30m/bộ)-2 bộ. - Tủ điều khiển-2 tủ. - Giá đỡ lắp trên trụ (tấm pin, tủ điều khiển, đèn báo hiệu)-2 bộ. 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Sửa chữa hệ thống đèn báo hiệu trụ 81 Đường dây 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.170.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->