Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:32:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,256,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn 4mm2 tiếp địa cổ cáp | 4 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 2 | Cáp nhị thứ 2x2.5mm2 | 50 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 3 | Cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x4.0mm2 | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 5 | Cáp nhị thứ 14x2.5mm2 | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 6 | Cáp nhị thứ 24x2.5mm2 | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 7 | Đầu cosse phù hợp cỡ dây 2.5mm2 | 88 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 8 | Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 | 13 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 9 | Nhãn cáp | 10 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 10 | Ống co nhiệt F21 | 5 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 11 | Ống PVC ɸ114, dày 3,2mm | 24 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 12 | Co lơi PVC ɸ114 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 13 | Cổ dê Inox phù hợp với ống PVC ɸ140 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 14 | Keo dán ống PVC | 1 | tupe | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC K502 hiệu AREVA kiểu GL317 +RPH2 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 15 | Bulong M16x50 mạ kẽm | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 16 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2,5mm² | 24 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 17 | Sắt U160x64 mạ kẽm | 9 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 3 pha TU 583 hiệu Arteche Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 18 | Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ TU hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 19 | Cáp đồng trần 120mm2 | 7 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 20 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 14 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 biến điện áp các ngăn 272 (pha B), 275 (pha C), 276 (pha C), 278 (pha A, B), C21 (pha A), 283 (pha A) hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 21 | Bulong M16x50 | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 22 | Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 10 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 23 | Dây điện đơn 1x2.5mm2 | 60 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 24 | Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 25 | Sắt U200 mm mạ kẽm | 20 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 26 | Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 27 | Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 28 | Đầu cosse thẳng (dẹp) 1.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 29 | Đầu cosse thẳng (dẹp) 2.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 30 | Đầu cosse pin rỗng 4mm2 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 31 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC tụ bù 110kV hiệu Siemens kiểu 3AP1F1 Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 32 | Cáp đơn 4mm² | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 33 | Cáp đơn 1.5mm² | 50 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 34 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm² | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 35 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 1.5mm² | 80 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le F87L hiệu Siemens 7SD522 ngăn 276 Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 36 | Cáp đơn 4mm2 | 20 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm | |
| 37 | Cáp đơn 1.5mm2 | 40 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm | |
| 38 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm | |
| 39 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 1.5mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 relay SEPAM 2000 ngăn 421, 470 không đảm bảo vận hành. Trạm 500kv Phú Lâm | |
| 40 | Đầu cosse dây 4.0 mm2 (Loại: cosse tròn) | 10 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 41 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 2 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 42 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp pha B ngăn 575 Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 43 | Đầu cosse loại 1.5mm² | 480 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình | |
| 44 | Đầu cosse loại 2.5mm² | 5.000 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình | |
| 45 | Đầu cosse loại 5.5mm² | 480 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình | |
| 46 | Bushing xuyên đáy tủ (50 cái cho 01 tủ) Loại φ25: 280, φ32: 120 | 400 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình | |
| 47 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm² | 800 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 132, 134, 135 Trạm 220kV Long Bình | |
| 48 | Dây đồng trần 120 mm² | 5 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay các biến điện áp ngăn 174, 177 trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 49 | Sắt U100*50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 2 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè | |
| 50 | Bu lông 16*50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè | |
| 51 | Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến dòng điện 110kV pha B ngăn 176 trạm 220kV Nhà Bè | |
| 52 | Cáp đơn 4mm2 | 50 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 53 | Cáp đơn 2,5mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 54 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 4mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 55 | Đầu cosse cho dây có tiết diện 2,5mm2 | 80 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay relay bảo vệ F87L hiệu SEL 311L ngăn 275 bị hư hỏng. Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 56 | Cáp đơn 2.5 mm2 | 50 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 57 | Đầu cosse dây 2.5mm2 | 42 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 58 | Đầu cosse dây 4.0mm2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 172 hiệu GEC ALSTHOM bị hư hỏng Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 59 | Cáp đơn 2,5mm² | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn | |
| 60 | Đầu cosse dây 2,5mm² | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn | |
| 61 | Đầu cosse dây 1,5mm² | 40 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 473 Trạm Hóc Môn | |
| 62 | Đầu cosse tròn cho dây có tiết diện 4mm² | 45 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 9 biến dòng điện các ngăn 471, 474, 475 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 63 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 2 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TUC21 pha C trạm 220kV Thủ Đức | |
| 64 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TUC21 pha C trạm 220kV Thủ Đức | |
| 65 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 7 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 66 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 67 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 14 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV các ngăn lộ 171 (pha C), 176 (pha C), 175 (pha A), 177 (pha A, C), 178 (pha C) hiệu Elpro trạm 220KV Bình Chánh | |
| 68 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV các ngăn lộ 171 (pha C), 176 (pha C), 175 (pha A), 177 (pha A, C), 178 (pha C) hiệu Elpro trạm 220KV Bình Chánh | |
| 69 | Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh | |
| 70 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 2 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh | |
| 71 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV ngăn lộ 176 pha B trạm 220kV Bình Chánh | |
| 72 | Đầu cosse pin 4mm2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 73 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 7 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 74 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 75 | Đầu cosse phù hợp cỡ dây 4mm2 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 76 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 7 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 77 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) lắp Adaptor giá đỡ | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế biến điện áp 220kV ngăn lộ 274 hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Long An | |
| 78 | Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ TU hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 79 | Đầu cosse Cu 120mm² | 6 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 80 | Cáp đồng trần 120mm² | 3 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến điện áp ngăn 171 hiệu Crompton Greaves bị rỉ dầu Trạm 220kV Ô Môn | |
| 81 | Sắt hình hiệu chỉnh giá đỡ CSV hiện hữu. (1 bộ=2 mét; sắt U100x50x5mm) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn | |
| 82 | Đầu cosse đồng cho dây 120mm² | 24 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn | |
| 83 | Dây đồng trần 120mm² | 12 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kv Ô Môn | |
| 84 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 (loại Phù hợp CT mới) | 60 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh | |
| 85 | Sắt U50x50 mạ kẽm | 3,6 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh | |
| 86 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện 441A và 441B hiệu Henzhen Chuangyin Technology Trạm 220kV Trà Vinh | |
| 87 | Cáp đơn 4.0mm2 | 10 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 88 | Cáp đơn 2.5mm2 | 25 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 89 | Cáp đơn 1.5mm2 | 10 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 90 | Đầu cosse 4.0mm2 phù hợp rơle mới | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 91 | Đầu cosse 2.5mm2 phù hợp rơle mới | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 92 | Đầu cosse 1.0mm2 phù hợp rơ le mới | 80 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 rơle F21 hiệu Siemens ngăn 172 không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 93 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 4,8 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 94 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 95 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay pha C TU C11 và 3 pha TU C12 hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 96 | Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 9 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 97 | Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 98 | Đầu cosse tròn 1.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 99 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 100 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 19x2.5mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ | 300 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 101 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 4x2.5mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ | 600 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 102 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 2x6.0mm2 sử dụng ngoài trời, có giáp bảo vệ | 300 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế DCL 232 - 2 hiệu AREVA kiểu S2DA Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 103 | Đầu cosse tròn 1,5mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 104 | Đầu cosse tròn 2,5mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 105 | Đầu cosse tròn 4 mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 106 | Đầu cosse thẳng 1,5mm² | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 107 | Đầu cosse thẳng 2,5mm² | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 108 | Bulon+ đai ốc Ф6mm | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay Rơle micom F27/59-(P923) TC c12 ASLTOM Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 109 | Đầu G703 loại cái | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 3094, hiệu SEL, ngăn 273 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 110 | Dây quang bấm sẵn phù hợp | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 3094, hiệu SEL, ngăn 273 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 111 | Đầu cosse tròn 1,5mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 112 | Đầu cosse tròn 2,5mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 113 | Đầu cosse tròn 4 mm² | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 114 | Đầu cosse thẳng 1,5mm² | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 115 | Đầu cosse thẳng 2,5mm² | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 116 | Bulon+ đai ốc Ф6mm | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle SEL 421 (F21 , hiệu SEL, ngăn 171 Trạm 220kV Kiên Bình | |
| 117 | Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 4 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 118 | Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 119 | Sắt U200 mm mạ kẽm (gia công giá đỡ) | 7 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 120 | Đầu cosse tròn 4mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 121 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 122 | Bulong M16x50 | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA C22 pha B hiệu HAEFELY TRECH kiểu TEVF 230s Trạm 220kV Rạch Giá | |
| 123 | Dây đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 9 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá | |
| 124 | Đầu cosse ép đồng trần cứng nhiều sợi 120 mm2 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá | |
| 125 | Đầu cosse tròn 1.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá | |
| 126 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 173-7 hiệu MESA xuất sứ Spain Trạm 220kv Rạch Giá | |
| 127 | Sơn dầu màu đỏ | 623 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu vị trí cột vượt sông 14, 15, 80 ĐD 500kV Phú Mỹ-Nhà Bè | |
| 128 | Sơn dầu màu trắng | 314 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu vị trí cột vượt sông 14, 15, 80 ĐD 500kV Phú Mỹ-Nhà Bè | |
| 129 | Sơn dầu màu trắng Alkyn | 783,34 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trên trụ đã bị bong tróc và bị phai màu vị trí 183, 184 ĐD 500kV Mỹ Tho-Ô Môn | |
| 130 | Sơn dầu màu đỏ Alkyn | 502,4 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trên trụ đã bị bong tróc và bị phai màu vị trí 183, 184 ĐD 500kV Mỹ Tho-Ô Môn | |
| 131 | Sơn dầu màu đỏ | 540 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 81 ĐD 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè | |
| 132 | Sơn dầu màu trắng | 375 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 81 ĐD 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè | |
| 133 | Sơn dầu màu đỏ | 542 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 76 ĐD 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho - Cần Đước | |
| 134 | Sơn dầu màu trắng | 361 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu các vị trí cột vượt sông 15, 16, 76 ĐD 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho - Cần Đước | |
| 135 | Sơn dầu màu đỏ | 377,85 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định | |
| 136 | Sơn dầu màu trắng | 248,57 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định | |
| 137 | Sơn báo hiệu màu đỏ | 87,08 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định | |
| 138 | Sơn báo hiệu màu trắng | 72,93 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ các trụ 918, 919, 1005, 1010, 1011 đd 500kV Di Linh - Tân Định | |
| 139 | Sơn dầu màu đỏ | 64,78 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu cột vượt các đd 220kV, 110kV tại vị trí 1013 mờ và bong tróc ĐD 500kV Sông Mây - Tân Định | |
| 140 | Sơn dầu màu trắng | 58,32 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu cột vượt các đd 220kV, 110kV tại vị trí 1013 mờ và bong tróc ĐD 500kV Sông Mây - Tân Định | |
| 141 | Sơn Epoxi | 432 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn chống rỉ cột bị rỉ sét các vị trí từ 46-50 ĐD 220kV Mỹ Xuân - Cát Lái | |
| 142 | Sơn dầu màu trắng Alkyd | 232,65 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn vượt sông Hậu bị bong tróc báo hiệu trắng đỏ vị trí 87, 88 Đường dây 220kV Vĩnh Long-Ô Môn | |
| 143 | Sơn dầu màu đỏ Alkyd | 346,56 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn vượt sông Hậu bị bong tróc báo hiệu trắng đỏ vị trí 87, 88 Đường dây 220kV Vĩnh Long-Ô Môn | |
| 144 | Sơn trắng | 115,4 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn cột cảnh báo không lưu 1 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân – Cát Lái mạch 1 & 2; Nhơn Trạch – Cát Lái 1&2 đi chung cột | |
| 145 | Sơn đỏ | 234 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn cột cảnh báo không lưu 1 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Xuân – Cát Lái mạch 1 & 2; Nhơn Trạch – Cát Lái 1&2 đi chung cột | |
| 146 | Sơn trắng | 158,286 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn cảnh báo không lưu trắng đỏ 2 vị trí trụ 21, 22 đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 147 | Sơn đỏ | 285,964 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn cảnh báo không lưu trắng đỏ 2 vị trí trụ 21, 22 đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 148 | Hệ thống đèn cảnh báo trên không cường độ trung bình bao gồm: - Đèn báo hiệu -4 bộ. - Nguồn điện cung cấp cho đèn và hệ thống điều khiển-4 bộ. - Dây dẫn kết nối các thiết bị (30m/bộ)-4 bộ. - Tủ điều khiển-4 tủ. - Giá đỡ lắp trên trụ (tấm pin, tủ điều khiển, đèn báo hiệu)-4 bộ. | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa hệ thống đèn báo hiệu trụ 14, 15 bị hư hỏng Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè | |
| 149 | Hệ thống đèn cảnh báo trên không cường độ trung bình bao gồm: - Đèn báo hiệu -2 bộ. - Nguồn điện cung cấp cho đèn và hệ thống điều khiển-2 bộ. - Dây dẫn kết nối các thiết bị (30m/bộ)-2 bộ. - Tủ điều khiển-2 tủ. - Giá đỡ lắp trên trụ (tấm pin, tủ điều khiển, đèn báo hiệu)-2 bộ. | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa hệ thống đèn báo hiệu trụ 81 Đường dây 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.170.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải.
(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.340.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi