Gói thầu: Gói thầu 17 2021-VTTB-SXKD: “Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330034-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 17 2021-VTTB-SXKD: “Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210321738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:20:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 947,448,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến dòng 600V 150/5 27 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
2 Biến dòng 600V 200/5 9 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
3 Biến dòng 600V 400/5 120 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
4 Biến dòng 600V 500/5 60 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
5 Biến dòng 600V 600/5 90 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
6 Biến dòng 600V 800/5 3 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
7 Biến dòng 600V 1000/5 33 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
8 Biến dòng 600V 1200/5 3 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1 bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 1BL 1.000 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
10 Ghíp nhôm AC 50 - 240 loại 3 bulông 625 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
11 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ ATM 40A 500 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
12 Sứ đứng 35 kV + ty 49 Quả Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
13 Sứ đứng 24kV+ty 11 Quả Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
14 Chuỗi thủy tinh néo 24kV 3 bát+phụ kiện 9 chuỗi Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
15 Chuỗi thủy tinh néo 35kV (4 bát) + PK 62 Bộ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
16 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 Cosse C-A120 342 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
17 Cáp nhôm AC 120 mm2 ACSR-120mm2 1.430 Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
18 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 1.500 Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
19 Cột bê tông ly tâm cao 18m, chịu lực 13.0, loại cột có lỗ, 2 đoạn LT18m (G8+N10)/13/190 4 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
20 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 LT8,5/4.3/160 5 Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
21 Giằng cột đúp BTLT:GC 101 Kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
22 Xà X2C-35KN 147,92 Kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
23 Xà X2N3C-35KD 211,23 Kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
24 Xà XP-1 21,22 Kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
25 Ống nhựa xoắn D40/30 4 Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
26 Tiếp địa RC-1 36,24 Kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.421173349E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.84234669E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- Biến dòng hạ thế: Biến dòng hạ thế, Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1 bu lông, Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ ATM 40A, Chuỗi thủy tinh néo 35k, Cột bê tông ly tâm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 663.214.229 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.989.642.687 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->