Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác tại Công ty Điệnlực Duyên Hải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ công tác tại Công ty Điệnlực Duyên Hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:44:00 đến ngày 2021-03-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,746,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,461,837 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ lệnh điều xe | 30 | Cuốn | Kích thước: 27cm x 18 cm; Chất liệu: Giấy F.80 gsm; In 4 màu mực; Đóng cuốn, chạy răng cưa. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 2 | Bao thư điện lực khổ A5 | 1.050 | Cái | Kích thước: 16cm x 23cm; Chất liệu: Giấy Fort 100 gsm, in 4 màu, có ghi thông tin và logo Công ty. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 3 | Bao thư điện lực khổ A4 | 1.100 | Cái | Kích thước: 25cm x 35cm; Chất liệu: Giấy Fort 100 gsm, in 4 màu, có ghi thông tin và logo Công ty. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 4 | Bao thư điện lực | 2.100 | Cái | Kích thước: 12cm x 22cm; Chất liệu: Giấy Fort 100 gsm, in 4 màu, có ghi thông tin và logo Công ty. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 5 | Hợp đồng MBĐ sinh hoạt | 30.000 | Tờ | Kích thước: Khổ A4; Chất liệu: Giấy F.120 gsm, in 4 màu 2 mặt, (màu xanh da trời) Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 6 | Điều khoản chung | 30.000 | Tờ | Kích thước: Khổ A4; Chất liệu: Giấy F.70 gsm, in 1 màu 2 mặt, Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 7 | Bao giấy đựng hồ sơ khách hàng (gắn mới và kiện toàn hồ sơ cũ) | 10.000 | Cái | Kích thước: 25cm x 35cm; Chất liệu: Giấy Fort 230 gsm; In 4 màu 01 mặt; Bế dán thành phẩm. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 8 | Sổ niêm phong | 120 | Cuốn | Chiều rộng = 11cm+(1cm lề x 2) =13cm, chiều dài=10cm+ 12cm+(1cm lề x2) =24cm 1 cuốn có 50 tờ. (1 tờ có 2 phần). Đóng số nhảy. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 9 | Thông báo ngừng cung cấp điện (màu hồng) | 122 | Thùng (2000 bộ/thùng) | In offset trên giấy cacbonless 2 liên; khổ A5; giấy màu hồng. - Liên 1 in 1 mặt trước; liên 2 in 2 mặt. - 01 Thùng = 2.000 bộ; In chữ ký và con dấu theo mẫu quy định của chủ đầu tư. Nội dung mẫu in có thể thay đổi theo yêu cầu của chủ đầu tư. | ||
| 10 | Giấy cuộn (giấy nhiệt) dùng cho máy Pos | 9.209 | Cuộn | Kích thước cuộn giấy 80x45mm; dài 19m; Kích thước lõi cuộn 13x18mm; In logo EVNHCMC 02 mặt theo mẫu qui định của Chủ đầu tư. | ||
| 11 | Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm (mẫu mới) | 1.068 | Cuốn | Kích thước: Khổ A4 Chất liệu: Giấy fort 02 liên trắng + hồng (sử dụng được giấy than). In 01 màu 2 mặt. 1 cuốn = 50 bộ = 100 tờ, đóng số nhảy bắt đầu từ số 115001 đến hết . Thành phẩm đóng số nhảy đi keo gáy. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 12 | Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm | 30 | Cuốn | Kích thước: Khổ A4 Chất liệu: Giấy fort 02 liên trắng + hồng (sử dụng được giấy than). In 01 màu 2 mặt. 1 cuốn = 50 bộ = 100 tờ, đóng số nhảy bắt đầu từ số 100501 đến hết. Thành phẩm đóng số nhảy đi keo gáy. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 13 | Lệnh công tác (Khổ A3 in 2 mặt) | 66 | Cuốn | Kích thước: Khổ A3 Chất liệu: Giấy fort 80 gram. In 1 màu 2 mặt, chạy răng cưa (1/3 dọc xuống) Đóng cuốn thành phẩm, 1 quyển = 100 tờ. Theo mẫu của chủ đầu tư. | ||
| 14 | Bao thư niêm chì (Khổ 11 x 17cm) | 58.965 | Cái | Kích thước: Khổ 17 x 11cm Chất liệu: Giấy F.80, in 1 màu 1 mặt. Bế dán thành phẩm. Theo mẫu của chủ đầu tư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65619383E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8749251E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.622.379 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
341.244.758 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi