Gói thầu: Gói thầu RRQM.03 2021 SCL: Cung cấp máy cắt trung thế, thiết bị trạm trung gian và trạm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.03 2021 SCL: Cung cấp máy cắt trung thế, thiết bị trạm trung gian và trạm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 22:48:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,864,354,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 385,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt chân không truyền động bằng lò xo 24kV/2000A/25kA-1s loại lắp đặt trong tủ hợp bộ, đặt trong nhà | 1 | Máy | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 2 | Máy cắt chân không ngoài trời, truyền động bằng lò xo 40,5kV/630A/25kA 1s kèm giá đỡ | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 3 | Máy cắt chân không ngoài trời, truyền động bằng lò xo 24kV/630A/25kA 1s kèm giá đỡ | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 4 | Tủ bảo vệ và điều khiển ngăn xuất tuyến 171, 172, bao gồm: Rơ le bảo vệ so lệch dọc (F87L, tích hợp F21, F85), rơ le quá dòng có hướng (F67), BCU điều khiển mức ngăn, Switch mức ngăn và công tơ kết hợp modul đo xa kèm phụ kiện đấu nối theo tủ và bản vẽ đấu nối đáp ứng đầy đủ chức năng bảo vệ, điều khiển, đo lường và giám sát. | 2 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | 4 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 6 | Bình ắc quy 2V-200Ah kèm phụ kiện đấu nối, giá đỡ và nhãn đánh số bình | 115 | Bình | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 7 | Ắc quy axit chì khô 24VDC/50Ah | 36 | Bình | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 8 | Giá đỡ ắc quy mạ kẽm nhúng nóng (đi kèm theo ắc quy) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng xuất tuyến 22kV có chức năng BCU kết hợp khối I/O | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 10 | BCU giám sát, điều khiển kết hợp khối I/O | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp bao gồm 02 rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU kết hợp 02 khối I/O và các rơ le lock out, giám sát mạch cắt của máy cắt 35kV; 02 bộ cảnh báo tín hiệu 30 kênh, 02 hợp bộ đo lường đa chức năng đi kèm các thiết bị đáp ứng đầy đủ chức năng điều khiển, bảo vệ, tín hiệu và giám sát. | 3 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 12 | Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp bao gồm 02 rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU kết hợp 02 khối I/O và các rơ le lock out, giám sát mạch cắt của máy cắt 24kV; 02 bộ cảnh báo tín hiệu 30 kênh, 02 hợp bộ đo lường đa chức năng đi kèm các thiết bị đáp ứng đầy đủ chức năng điều khiển, bảo vệ, tín hiệu và giám sát. | 2 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 13 | Tủ nguồn tự dùng 380VAC/220VAC-50A đi kèm theo thiết bị tích hợp BCU giám sát, tín hiệu và điều khiển | 3 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 14 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-50A | 3 | Tủ | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 15 | Tủ chỉnh lưu nạp ắc quy 380VAC/220VDC 100A | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp máy cắt trung thế, ắc quy, tủ sạc, thiết bị trạm trung gian và trạm 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi