Gói thầu: Nguyên vật liệu và vật tư tiêu hao để khảo sát MRD bằng gen Ig

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227820-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyến máu Huyết học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu và vật tư tiêu hao để khảo sát MRD bằng gen Ig
Số hiệu KHLCNT 20210138471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 990 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:10:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,845,445 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn bốn trăm bốn mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kit ly trích DNA 2 Hộp/250 test Kit tách chiết DNA từ các mẫu máu và tủy bằng phương pháp cột silica
2 Takara Taq 10 Hộp/250U TaKaRa Taq™ DNA Polymerase Hot Start Version hoặc tương đương, enzyme có độ trung thực cao
3 Agarose 1 Chai/500g Phù hợp cho điện di phân tách các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb, không nhiễm Nuclease, độ tinh khiết cao
4 DNA ladder 2 Bộ/250μg Thang chuẩn trong điện di DNA trên gel agarose, gồm 10 băng sáng tương đương với các kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp
5 PCR DNA purify 2 Hộp/250 test Kit tinh sạch hiệu quả DNA từ gel agarose với tỷ lệ thu hồi DNA trên 95%
6 Size standard ILS500 2 Hộp/200μL Thang chuẩn khi điện di mao quản trên máy ABI 3130
7 3130 POP 4 Polymer 2 Chai/700μL Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3130 hoặc tương đương
8 Capillary 36 cm 2 Hộp/1 bộ mao quản loại 4 x36 cm, Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3130 hoặc tương đương
9 Exosap-IT PCR product clean up 1 Hộp/100 test Kit tinh sạch hiệu quả DNA từ hỗn hợp phản ứng PCR với tỷ lệ thu hồi DNA lên đến 100%
10 Bigdye v3.1 3 Hộp/100 test BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương, enzyme hoạt tính cao, ổn định
11 Primer 260 Ống/25nM Số Nucleotide cho 1 primer từ 19 – 21 nucleotide
12 Probe 100 Ống/100nM 5' 6-FAM/ 3' TAMRA. Số nucleotide từ 20 – 25 nucleotide
13 Hi-Di Formamide 2 Chai/25mL Hòa tan DNA để thực hiện điện di mao quản trên máy giải trình tự gen
14 3500 POP 7 Polymer 3 Hộp/96 test Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương
15 Capillary 50 cm 2 Hộp/1 bộ mao quản loại 8 x50 cm, Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương
16 Buffer Anode 6 Hộp/4 khay Dung dịch đệm cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương
17 Buffer Cathode 6 Hộp/4 khay Dung dịch đệm cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương
18 2X Primetime Expression 7 Chai/5mL Hỗn hợp thành phần cho phản ứng PCR định lượng, enzyme hoạt tính cao, ổn định
19 LB broth 1 Chai/500g Môi trường để nuôi cấy E.coli
20 LB agar 1 Chai/500g Môi trường để nuôi cấy E.coli có bổ sung agar
21 T4 Ligase 3 Hộp/100U Enzym nối DNA trong kỹ thuật tạo dòng, hoạt động nhạy, đặc hiệu, hoạt tính cao
22 Kit ly trích plasmid DNA 1 Hộp/50 test Tách chiết DNA plasmid từ môi trường nuôi cấy, có thể sử dụng trong các ứng dụng như chuyển gen, tạo dòng, và phiên mã in vitro
23 Đầu côn có lọc 10 µL 78 Hộp/96 cái Đầu côn có lọc thể tích từ 0,1- 10 µL, côn dài
24 Đầu côn có lọc 100 µL 50 Hộp/96 cái Đầu côn có lọc thể tích từ 10-100 µL, côn dài
25 Đầu côn có lọc 1000 µL 50 Hộp/96 cái Đầu côn có lọc thể tích từ 100-1000 µL, côn dài
26 Ống nghiệm tube 0,2 ml 2 Hộp/1000 cái Tube rời, có nắp đậy phẳng, làm bằng nhựa polypropylene nguyên chất, trắng trong, mỏng để đảm bảo sự truyền nhiệt tốt nhất, không có chất ức chế phản ứng PCR
27 Ống nghiệm tube 1,5 ml 3 Hộp/500 cái Tube thể tích 1,5 ml, có chia vạch xác định thể tích, không nhiễm RNase và DNase, nắp nhám, thân tube trong, vô trùng
28 Đĩa PCR 96 giếng 50 Hộp/50 cái Nhựa polypropylene nguyên chất, trắng trong, không làm thay đổi chất lượng mẫu thử chứa trong đĩa
29 Falcon 50 mL 11 Hộp/50 cái Đáy nhọn, vô trùng, nắp chặt, không bể, vạch chia rõ
30 Ống chống đông EDTA 3 Hộp/100 cái Chứa thể tích mẫu là 2ml, không bể, nắp kín, còn chất chống đông, còn hạn sử dụng
31 Face Mask 6 Hộp/50 cái Khẩu trang 3 lớp
32 Găng tay sạch 12 Hộp/100 cái Găng tay không bột, size S và M, độ mỏng phù hợp, đàn hồi tốt, ôm sát tay
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0845445E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.112726E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.454.100 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->