Gói thầu: Mua sắm thiết bị bảo vệ và đóng cắt trung thế phục vụ nhu cầu SXKD khác năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333106-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị bảo vệ và đóng cắt trung thế phục vụ nhu cầu SXKD khác năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210332856
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:21:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,413,486,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 LA 18KV - 10KA 700 Cái Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/27KV - 100A Polymer 100 Cái -nt-
3 Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/27kV-200A Polymer 30 Cái -nt-
4 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer 422 Cái -nt-
5 LTD 24KV 630A 51 Cái -nt-
6 DS 3 pha 24KV 630A (lắp trụ đơn) 7 Bộ -nt-
7 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 2,2M ) 3 Bộ -nt-
8 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M ) 3 Bộ -nt-
9 Cách điện đứng polymer 24KV 500 Cái -nt-
10 Các cách điện treo polymer 24kV 120kN 2.309 Chuỗi -nt-
11 Sứ đứng 24 KV 2.417 Cái -nt-
12 Ty sứ 24KV bọc chì 2.417 Cái -nt-
13 Băng keo cách điện trung thế 402 cuộn -nt-
14 Dây chì (FUSE LINK) 3A 300 Sợi -nt-
15 Dây chì (FUSE LINK) 6A 300 Sợi -nt-
16 Dây chì (FUSE LINK) 8A 300 Sợi -nt-
17 Dây chì (FUSE LINK) 10A 300 Sợi -nt-
18 Dây chì (FUSE LINK) 12A 200 Sợi -nt-
19 Dây chì (FUSE LINK) 15A 200 Sợi -nt-
20 Dây chì (FUSE LINK) 20A 200 Sợi -nt-
21 Dây chì (FUSE LINK) 30A 200 Sợi -nt-
22 Dây chì (FUSE LINK) 40A 200 Sợi -nt-
23 Dây chì (FUSE LINK) 50A 50 Sợi -nt-
24 Dây chì (FUSE LINK) 65A 50 Sợi -nt-
25 Dây chì (FUSE LINK) 80A 20 Sợi -nt-
26 Dây chì (FUSE LINK) 100A 20 Sợi -nt-
27 Dây chì (FUSE LINK) 140A 20 Sợi -nt-
28 Dây chì (FUSE LINK) 200A 20 Sợi -nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các chứng từ (bản chính hoặc có sao y công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: -Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.789.440.525 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->