Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ SXKD và các công trình SCTX năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ SXKD và các công trình SCTX năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD của PCBK-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:39:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,983,896,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện bọc 1*4 mm2 (cứng ) (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 14.000 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 2 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | 18 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 3 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 1 x 10 mm (Cứng) (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 270 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 4 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 2 x 6 mm (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 6.980 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 5 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 2 x 10 mm (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 3.800 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 6 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 2 x 16 mm (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 584 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 7 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 3 x 10+1x6 mm (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 3.022 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 8 | Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 3 x 16+1x10 mm | 92 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 2.500 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 10 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép XLPE/HDPE AC50/8-XLPE4.3/HDPE 35kV | 21 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 11 | Cáp trần ACKP 120/19 | 112 | kg | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 (19 sợi) (Bao gồm cả thí nghiệm ETC,( không bao gồm mẫu thí nghiệm)) | 280 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 13 | Sứ đứng PI 45kV (HLS) - Bao gồm cả thí nghiệm và thí nghiệm mẫu 2% của ETC (không bao gồm 2% lấy thí nghiệm của ETC) | 75 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 14 | Sứ Chuỗi POLYME 35kV (Bao gồm cả thí nghiệm và thí nghiệm mẫu 2% của ETC (không bao gồm 2% lấy thí nghiệm của ETC)) + Phụ kiên chuỗi néo 5 chi tiết | 96 | Chuỗi | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 15 | Sứ đứng 24kV - Bao gồm cả thí nghiệm và thí nghiệm mẫu 2% của ETC (không bao gồm 2% lấy thí nghiệm của ETC) | 8 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 16 | Ty sứ 35kV | 65 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 17 | Ty sứ 24kV | 25 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 18 | Băng dính cách điện | 7.730 | Cuộn | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 19 | Dây chảy cầu chì CR 1A | 143 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 20 | Dây chảy cầu chì CR 2A | 220 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 21 | Dây chảy cầu chì CR 3A | 59 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 22 | Dây chảy cầu chì CR 4A | 70 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 23 | Dây chảy cầu chì CR 6A | 39 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 24 | Dây chảy cầu chì CR 7A | 20 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 25 | Cầu chì tự rơi 35kV - Bao gồm cả thí nghiệm | 15 | Pha | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 26 | Chống sét Van hạ thế GZ 500 - Bao gồm cả thí nghiệm | 38 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 27 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (Vàng, Xanh, đỏ, đen) | 80 | m | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 28 | Ống co ngót nhiệt 35kV | 3 | mét | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 29 | Ống đồng mềm f8 dầy 0,5mm dài 5cm | 1.614 | cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 30 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) - Bao gồm cả thí nghiệm | 2 | bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 31 | Cầu dao phụ tải 35kV (chém đứng) - Bao gồm cả thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 32 | Tủ trọn bộ 3 pha 500V - 150A Trọn bộ 3 lô ra - Bao gồm cả thí nghiệm | 1 | Tủ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 33 | Hạt chống ẩm | 25 | Kg | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 34 | TI hạ thế 75/5 W=1 | 3 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 35 | TI hạ thế 100/5 W=1 | 21 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 36 | TI hạ thế 150/5 W=1 | 24 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 37 | TI hạ thế 200/5 W=1 | 21 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 38 | TI hạ thế 250/5 W=1 | 27 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 39 | TI hạ thế 300/5 W=1 | 12 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 40 | TI hạ thế 400/5 W=1 | 24 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 41 | TI hạ thế 500/5 W=1 | 15 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 42 | TI hạ thế 600/5 W=1 | 9 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 43 | TI hạ thế 2000/5 W=1 | 6 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 44 | TI hạ thế 5000/5 W=1 | 6 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 45 | TI hạ thế 7000/5 W=1 | 3 | Quả | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 46 | Hòm bảo vệ 1 pha 2 công tơ + Phụ kiện | 1.384 | Hộp | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 47 | Hòm bảo vệ 1 pha 4 công tơ + Phụ kiện | 600 | Hộp | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 48 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha | 262 | Hộp | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 49 | Hòm bảo vệ pha 6 công tơ + Phụ kiện | 137 | Hộp | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 50 | Hòm chia dây 12 cực + Phụ kiện | 321 | Hộp | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 51 | Ghíp nhôm kép đùn AC25-95, 3 bu lông | 1.110 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 52 | Ghíp nhôm kép đùn AC25-150, 3 bu lông | 1.810 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 53 | Ghíp nối VX 1 Bu lông | 4.100 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 54 | Ghíp nối VX 2 Bu lông | 11.100 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 55 | Kẹp treo cáp VX 50 - 120 | 50 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 56 | Kẹp treo cáp VX 50 - 95 | 255 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 57 | Kẹp siết cáp VX 4x50 - 95 | 802 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 58 | Ống nối cáp vặn xoắn 4x50 | 40 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 59 | Dây buộc định cổ sứ 35kV | 9 | Dây | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 60 | Đầu cốt AM 50 | 856 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 61 | Đầu cốt M 50 (2 lỗ) | 30 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 62 | Đầu cốt AM 95 | 70 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 63 | Đầu cốt đồng M 50 | 830 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 64 | Đầu cốt đồng M 70 | 206 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 65 | Đầu cốt đồng M 70 ( 2 lỗ) | 50 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 66 | Đầu cốt đồng M 95 | 138 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 67 | Đầu cốt đồng AM 120 | 30 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 68 | Đầu Páp A120 2 lỗ | 12 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 69 | Tấm ốp vòng treo + đai thép khoá đai | 162 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 70 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | 106 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 71 | Kẹp bổ trợ 4 rãnh | 81 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 72 | Giáp buộc cổ sứ đơn Composite | 10 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 73 | Giáp néo cho cáp XLPE/HDPE-35kV-70/11mm2 | 55 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 74 | Ghíp nối cách điện IPC trung thế cho cáp điện | 108 | Bộ | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 75 | ATM 1 cực 1 pha 16A cài hộp | 1.350 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 76 | ATM 1 cực 1 pha 20A cài hộp | 2.100 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 77 | Áp tô mát 1 pha 25A cài hộp | 770 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 78 | ATM 1 cực 1 pha 32A cài hộp | 4.100 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 79 | ATM 1 cực 1 pha 40A cài hộp | 55 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 80 | ATM 1 cực 1 pha 50A cài hộp | 180 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 81 | ATM 1 cực 1 pha 63A cài hộp | 680 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 82 | ATM 1 cực 1 pha 80A cài hộp | 43 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 83 | ATM 3 pha 40A cài hộp | 240 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 84 | ATM 3 pha 63A cài hộp | 700 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 85 | át tô mát 3 pha 150 A 380V (tủ) | 4 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 86 | át tô mát 3 pha 200 A 380V (tủ) | 9 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 87 | át tô mát 3 pha 250 A 380V (tủ) | 6 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% | |
| 88 | át tô mát 3 pha 300 A 380V (tủ) | 3 | Cái | Theo Chương V. Theo yêu cầu kỹ thuật | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.560.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận; - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi