Gói thầu: Gói thầu số 15 Mua Phụ kiện đấu nối các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 Mua Phụ kiện đấu nối các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338729 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:01:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,853,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cáp ngầm 1 pha 50 mm2 (ID) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 50 mm2 (ID) | ||
| 2 | Đầu cáp ngầm 1 pha 50 mm2 (OD) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 50 mm2 (OD) | ||
| 3 | Đầu cáp ngầm 1 pha 150 mm2 (ID) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 150 mm2 (ID) | ||
| 4 | Đầu cáp ngầm 1 pha 150 mm2 (OD) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 150 mm2 (OD) | ||
| 5 | Đầu cáp ngầm 1 pha 185 mm2 (ID) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 185 mm2 (ID) | ||
| 6 | Đầu cáp ngầm 1 pha 185 mm2 (OD) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 185 mm2 (OD) | ||
| 7 | Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm2 (ID) | 10 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm2 (ID) | ||
| 8 | Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm2 (OD) | 10 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm2 (OD) | ||
| 9 | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm2 (ID) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm2 (ID) | ||
| 10 | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm2 (OD) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm2 (OD) | ||
| 11 | Đầu cáp ngầm 1 pha 500 mm2 (ID) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 500 mm2 (ID) | ||
| 12 | Đầu cáp ngầm 1 pha 500 mm2 (OD) | 3 | Bộ | Đầu cáp ngầm 1 pha 500 mm2 (OD) | ||
| 13 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x50 mm2 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x50 mm2 | ||
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x70 mm2 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x70 mm2 | ||
| 15 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x95 mm2 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x95 mm2 | ||
| 16 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x150 mm2 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x150 mm2 | ||
| 17 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x240 mm2 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm 3 pha 3x240 mm2 | ||
| 18 | Hộp phân phối 9 đầu (sử dụng chì) | 5.000 | Hộp | Hộp phân phối 9 đầu (sử dụng chì) | ||
| 19 | Nối ép nhôm WR 279 | 4.600 | Cái | Nối ép nhôm WR 279 | ||
| 20 | Nối ép nhôm WR 379 | 1.800 | Cái | Nối ép nhôm WR 379 | ||
| 21 | Nối ép nhôm WR 399 | 3.000 | Cái | Nối ép nhôm WR 399 | ||
| 22 | Nối ép nhôm WR 419 | 2.000 | Cái | Nối ép nhôm WR 419 | ||
| 23 | Nối ép nhôm WR 815 | 500 | Cái | Nối ép nhôm WR 815 | ||
| 24 | Nối ép nhôm WR 835 | 900 | Cái | Nối ép nhôm WR 835 | ||
| 25 | Nối ép nhôm WR 909 | 100 | Cái | Nối ép nhôm WR 909 | ||
| 26 | Nối ép nhôm WR 929 | 540 | Cái | Nối ép nhôm WR 929 | ||
| 27 | Kẹp nhôm KMO 70 | 500 | Cái | Kẹp nhôm KMO 70 | ||
| 28 | Kẹp nhôm KMO 95 | 300 | Cái | Kẹp nhôm KMO 95 | ||
| 29 | Ống nối đồng nhôm 16 mm2 | 2.000 | Cái | Ống nối đồng nhôm 16 mm2 | ||
| 30 | Ống nối đồng nhôm 25 mm2 | 2.000 | Cái | Ống nối đồng nhôm 25 mm2 | ||
| 31 | Ống nối đồng nhôm 35 mm2 | 600 | Cái | Ống nối đồng nhôm 35 mm2 | ||
| 32 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | 200 | Cái | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | ||
| 33 | Ống nối nhôm AC 70 + lõi thép | 300 | Cái | Ống nối nhôm AC 70 + lõi thép | ||
| 34 | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | 200 | Cái | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | ||
| 35 | Ống nối nhôm AC 120 + lõi thép | 300 | Cái | Ống nối nhôm AC 120 + lõi thép | ||
| 36 | Ống nối nhôm AC 150 + lõi thép | 300 | Cái | Ống nối nhôm AC 150 + lõi thép | ||
| 37 | Ống nối nhôm AC 185 + lõi thép | 200 | Cái | Ống nối nhôm AC 185 + lõi thép | ||
| 38 | Ống nối nhôm AC 240 + lõi thép | 60 | Cái | Ống nối nhôm AC 240 + lõi thép | ||
| 39 | Kẹp quai U 2/0 (Quai đồng 6 ly) | 200 | Cái | Kẹp quai U 2/0 (Quai đồng 6 ly) | ||
| 40 | Kẹp quai U 4/0 (Quai đồng 6 ly) | 760 | Cái | Kẹp quai U 4/0 (Quai đồng 6 ly) | ||
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | 600 | Cái | Kẹp hotline 2/0 | ||
| 42 | Kẹp hotline 4/0 | 780 | Cái | Kẹp hotline 4/0 | ||
| 43 | Kẹp IPC 95 - 35 | 27.000 | Cái | Kẹp IPC 95 - 35 | ||
| 44 | Kẹp IPC 95 - 70 | 23.000 | Cái | Kẹp IPC 95 - 70 | ||
| 45 | Kẹp IPC 95 - 95 | 6.000 | Cái | Kẹp IPC 95 - 95 | ||
| 46 | Kẹp IPC 120 - 120 | 7.200 | Cái | Kẹp IPC 120 - 120 | ||
| 47 | Kẹp IPC 150 - 35 | 8.500 | Cái | Kẹp IPC 150 - 35 | ||
| 48 | Kẹp IPC 185 – 150 | 1.000 | Cái | Kẹp IPC 185 – 150 | ||
| 49 | Kẹp dừng cáp 2x(6 - 35) | 3.000 | Cái | Kẹp dừng cáp 2x(6 - 35) | ||
| 50 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 1.000 | Cái | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | ||
| 51 | Kẹp dừng cáp ABC 4x150 | 600 | Cái | Kẹp dừng cáp ABC 4x150 | ||
| 52 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | 1.300 | Cái | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | ||
| 53 | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | 900 | Cái | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | ||
| 54 | Cosse ép Cu 4 mm2 lỗ f6 | 10.800 | Cái | Cosse ép Cu 4 mm2 lỗ f6 | ||
| 55 | Cosse ép Cu 25mm2 (lỗ f 12) | 7.000 | Cái | Cosse ép Cu 25mm2 (lỗ f 12) | ||
| 56 | Cosse ép Cu 35mm2 (lỗ f 12) | 6.400 | Cái | Cosse ép Cu 35mm2 (lỗ f 12) | ||
| 57 | Cosse ép Cu 50mm2 (lỗ f 12)+ Chụp nhựa | 3.600 | Cái | Cosse ép Cu 50mm2 (lỗ f 12)+ Chụp nhựa | ||
| 58 | Cosse ép Cu 70mm2 + Chụp Nhựa | 400 | Cái | Cosse ép Cu 70mm2 + Chụp Nhựa | ||
| 59 | Cosse ép Cu 95mm2 + Chụp Nhựa | 800 | Cái | Cosse ép Cu 95mm2 + Chụp Nhựa | ||
| 60 | Cosse ép Cu 150mm2 + Chụp Nhựa | 300 | Cái | Cosse ép Cu 150mm2 + Chụp Nhựa | ||
| 61 | Cosse ép Cu 240mm2 + Chụp Nhựa | 530 | Cái | Cosse ép Cu 240mm2 + Chụp Nhựa | ||
| 62 | Cosse ép Cu 300mm2 + Chụp Nhựa | 150 | Cái | Cosse ép Cu 300mm2 + Chụp Nhựa | ||
| 63 | Cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) + Chụp Nhựa | 300 | Cái | Cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) + Chụp Nhựa | ||
| 64 | Chuổi Polymer 24 KV - 70 KN | 2.700 | Cái | Chuổi Polymer 24 KV - 70 KN | ||
| 65 | Chụp Sứ MBA 1 pha - 24KV | 100 | Bộ | Chụp Sứ MBA 1 pha - 24KV | ||
| 66 | Chụp Sứ MBA 3 pha - 24KV | 60 | Bộ | Chụp Sứ MBA 3 pha - 24KV | ||
| 67 | Chụp LA - 24KV | 500 | Bộ | Chụp LA - 24KV | ||
| 68 | Chụp FCO - 24KV | 400 | Bộ | Chụp FCO - 24KV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47805845E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9707446E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp Phụ kiện đấu nối tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, riêng tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng có xác nhận với chủ đầu tư tương ứng với các hợp đồng mà nhà thầu kê khai, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.897.606.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.795.212.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi